wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5 (8)

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

“ thay đổi thất thường; sớm ba chiều bốn”

a)

朝三暮四

b)

词汇

c)

固定

d)

结构

e)

整体

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

综合

b)

词汇

c)

固定

d)

结构

e)

整体

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

综合

b)

完整

c)

固定

d)

结构

e)

整体

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

综合

b)

完整

c)

哲学家

d)

结构

e)

整体

5.

Chọn đáp án đúng:

chỉnh thể; toàn thể; tổng thể”

a)

综合

b)

完整

c)

哲学家

d)

寓言

e)

整体

6.

Chọn đáp án đúng:

a)

综合

b)

完整

c)

哲学家

d)

寓言

e)

喂养

7.

Chọn đáp án đúng:

toàn vẹn; hoàn chỉnh; nguyên vẹn

a)

b)

完整

c)

哲学家

d)

寓言

e)

喂养

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

猴子

c)

哲学家

d)

寓言

e)

喂养

9.

Chọn đáp án đúng:

“truyện ngụ ngôn”

a)

b)

猴子

c)

宠物

d)

寓言

e)

喂养

10.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

猴子

c)

宠物

d)

相处

e)

喂养

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

猴子

c)

宠物

d)

相处

e)

彼此

12.

Chọn đáp án đúng:

a)

   表情

b)

猴子

c)

宠物

d)

相处

e)

彼此

13.

Chọn đáp án đúng:

a)

   表情

b)

行为

c)

宠物

d)

相处

e)

彼此

14.

Chọn đáp án đúng:

a)

   表情

b)

行为

c)

对方

d)

相处

e)

彼此

15.

Chọn đáp án đúng:

a)

   表情

b)

行为

c)

对方

d)

蔬菜

e)

彼此

16.

Chọn đáp án đúng:

“hai bên; lẫn nhau; bên này với bên kia”

a)

    粮食

b)

行为

c)

对方

d)

蔬菜

e)

彼此

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

    粮食

b)

行为

c)

对方

d)

蔬菜

e)

家庭

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

财产

b)

行为

c)

对方

d)

蔬菜

e)

家庭

19.

Chọn đáp án đúng:

a)

财产

b)

消费

c)

对方

d)

蔬菜

e)

家庭

20.

Chọn đáp án đúng:

a)

财产

b)

消费

c)

节省

d)

蔬菜

e)

家庭

21.

Chọn đáp án đúng:

a)

财产

b)

消费

c)

节省

d)

限制

e)

家庭

22.

Chọn đáp án đúng:

a)

财产

b)

消费

c)

节省

d)

限制

e)

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

调皮

b)

消费

c)

节省

d)

限制

e)

24.

Chọn đáp án đúng:

a)

调皮

b)

淘气

c)

节省

d)

限制

e)

25.

Chọn đáp án đúng:

a)

调皮

b)

淘气

c)

橡子

d)

限制

e)

26.

Chọn đáp án đúng:

a)

调皮

b)

淘气

c)

橡子

d)

果实

e)

27.

Chọn đáp án đúng:

a)

调皮

b)

淘气

c)

橡子

d)

果实

e)

不足

28.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

馒头

c)

橡子

d)

果实

e)

不足

29.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

馒头

c)

d)

果实

e)

不足

30.

Chọn đáp án đúng:

“sự không đầy đủ/sự thiếu thốn”

a)

b)

馒头

c)

d)

似乎

e)

不足

31.

Chọn đáp án đúng:

"lại (phó từ-chỉ sự trái ngược với điều được mong đợi hoặc suy nghĩ)"

a)

b)

馒头

c)

d)

似乎

e)

吃亏

32.

Chọn đáp án đúng:

"hạt, viên (lượng từ - được dùng cho vật có dạng hạt tròn nhỏ)"

a)

方式

b)

馒头

c)

d)

似乎

e)

吃亏

33.

Chọn đáp án đúng:

a)

方式

b)

馒头

c)

安慰

d)

似乎

e)

吃亏

34.

Chọn đáp án đúng:

a)

方式

b)

要不

c)

安慰

d)

似乎

e)

吃亏

35.

Chọn đáp án đúng:

“hình như; dường như”

a)

方式

b)

要不

c)

显得

d)

似乎

e)

吃亏

36.

Chọn đáp án đúng:

chịu thiệt; bị tổn thất; bị tổn hại,gặp bất lợi

a)

方式

b)

要不

c)

显得

d)

格外

e)

吃亏

37.

Chọn đáp án đúng:

a)

方式

b)

要不

c)

显得

d)

格外

e)

情景

38.

Chọn đáp án đúng:

“nếu không; nếu không thì”

a)

b)

要不

c)

显得

d)

格外

e)

情景

39.

Chọn đáp án đúng:

“lộ ra; tỏ ra; hiện ra”

a)

b)

要不

c)

显得

d)

格外

e)

情景

40.

Chọn đáp án đúng:

“đặc biệt; vô cùng; khác thường; cực kỳ; hết sức (phó từ)”

a)

b)

要不

c)

显得

d)

格外

e)

情景

41.

Chọn đáp án đúng:

“đặc biệt; vô cùng; khác thường; cực kỳ; hết sức (phó từ)”

a)

b)

要不

c)

显得

d)

格外

e)

情景

42.

Chọn đáp án đúng:

“đặc biệt; vô cùng; khác thường; cực kỳ; hết sức (phó từ)”

a)

b)

要不

c)

显得

d)

格外

e)

情景

43.

Chọn đáp án đúng:

“tình hình; cảnh tượng; tình cảnh”

a)

b)

要不

c)

显得

d)

格外

e)

情景

44.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

要不

c)

显得

d)

格外

e)

情景

45.

Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau:

4 lines