WorksheetsCấu tạo, Tính chất kim loại
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s1
1s22s22p6
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính khử
bị khử
tính oxi hoá
vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử
Mạng tinh thể kim loại gồm có
nguyên tử, ion kim loại và các e độc thân
nguyên tử, ion kim loại và các e tự do
nguyên tử kim loại và các e độc thân
ion kim loại và các electron độc thân
Nguyên tử kim loại có những đặc điểm cấu tạo là
có số electron lớp ngoài cùng ít (1, 2, 3e)
có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim cùng chu kì
có điện tích hạt nhân nhỏ hơn nguyên tử phi kim cùng chu kì
có số electron lớp ngoài cùng nhiều (5, 6, 7e)
có bán kính lớn hơn nguyên tử phi kim cùng chu kì
Những kim loại bị thu động trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội là
Au
Al
Fe
Pt
Cr
Những kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch kiềm
Be
Ba
Na
K
Na
Cho các kim loại sau: Au, Al, Cu, Ag, Fe. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện của các kim loại trên là
Fe, Cu, Al, Ag, Au
Cu, Fe, Al, Au, Ag
Fe, Al, Au, Cu, Ag
Au, Fe, Cu, Al, Ag
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ
Kim loại nào sau đây là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Crom
Sắt
Đồng
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy các nhất dùng làm dây tóc bóng đèn là
Vàng
Platin
Crom
Vonfram
