wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pascal Bài 8

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Vòng lặp While – do kết thúc khi nào

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các phương án

2.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

While not (1/(a+N) < 0.0001) do

Begin

N:=N+1;

S:=S+ 1.0/(a+N);

End;

a)

Tính tổng các số nhỏ hơn 0,0001

b)

Tính tổng các số lớn hơn 0,0001

c)

Tính tổng s=1/a+1/(a+1)+1/(a+2)+⋯+1/(a+N)+⋯ cho đến khi 1/(a+N)>0,0001

d)

Tính tổng s=1/a+1/(a+1)+1/(a+2)+⋯+1/(a+N)+⋯ cho đến khi 1/(a+N)<0,0001

3.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

i := 0 ; while i <> 0 do write(i, ‘ ’) ;

a)

Đưa ra màn hình 10 chữ số 0

b)

Không đưa ra thông tin gì;

c)

Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 0

d)

Đưa ra màn hình một chữ số 0

4.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?

I := 0 ; T := 0 ;

While I < 10000 do

Begin

T := T + I ;

I := I + 2 ;

End ;

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10000

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10000

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 10000

d)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc 10000

5.

Đoạn chương trình sau làm công việc gì? (Chọn phương án đúng nhất)

          While a < (b+25)   do                  readln(a,b);

a)

Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a < b+25

b)

Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a> b+25

c)

Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a ≥ b+ 25

d)

Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a ≤ b+25

6.

Đoạn chương trình sau làm công việc gì? (Chọn phương án đúng nhất)

          While a <> 2*b   do             

Begin    a:=a+1;     b:=b+1;      

End;

a)

Trong khi a ≠ 2b thì lặp lại việc tăng a, b, n lên 1 đơn vị

b)

Lặp lại việc tăng a, b lên 1 đơn vị cho đến khi a ≠ 2b

c)

Lặp lại việc tăng a, b lên 1 đơn vị cho đến khi a = 2b

d)

Lặp lại việc tăng a, b lên 1 đơn vị cho đến khi a > 2b

7.

Cho chương trình sau:

Màn hình cho kết quả gì khi nhập a = 5000 và b = 10000.

a)

3     13720.0

b)

1     10000.0

c)

2      5000.0

d)

3     10000.0

8.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

9.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

   i := 5;

   While i>=1 do i := i – 1;

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

10.

Hãy cho biết sau khi chạy chương trình thì trên màn hình xuất hiện gì:

a:=10;While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

11.

Câu lệnh sau giải bài toán nào:

   While M <> N do

   If M > N then M:=M-N else N:=N-M;

a)

Tìm UCLN của M và N

b)

Tìm BCNN của M và N

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N

12.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng 2 lần

13.

cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

While < điều kiện > to < câu lệnh >;

b)

While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;

c)

While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;

d)

While < điều kiện > do < câu lệnh >;

14.

Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>108. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while – do là đúng:

a)

While S>=108 do

b)

While S < 108 do

c)

While S < 1.0E8 do

(Exp(8*ln(10))

d)

While S >= E8 do

15.

Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước:

a)

For…do

b)

While…do

c)

If..then

d)

If…then…else

16.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

   x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

x:=1

b)

X>=5

c)

Hoa hau

d)

Không có kết quả.

17.

cách khai báo thư viện toán học trong pascal

a)

uses crt

b)

uses crt;

c)

use crt

d)

use crt;

18.

Hàm x lũy thừa y ( xyx^y )sẽ được viết là:

a)

Exp(y*ln(x))

b)

Exp(x*ln(y))

c)

Exp(y*(x))

d)

Exp(x*(y))

19.

Để sử dụng các hàm toán học (exp(), sqr(), sqrt(),... ) ta sẽ khai báo thư viện gì?

a)

crt

b)

rct

c)

prc

d)

prt

20.

Cho đoạn chương trình Pascal sau đây:

tong:= 0;

While tong<= 10 do

tong:=tong+1;

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

21.

Cho biết đoạn chương trình Pascal sau đây chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

S:=0; n:=0;

while S<=5 do

n:= n+1;

S:= s+n;

a)

3

b)

6

c)

10

d)

Kết quả khác

e)

Lặp vô hạn

22.

Trong câu lệnh WHILE…DO, điều kiện sau từ khoá “WHILE” thường là:

a)

Một phép gán

b)

Biểu thức số học

c)

Một phép so sánh

d)

Một phép toán

23.

Cho biết khi thực hiện thuật toán sau, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

Bước 1. S ← 10, x ← 1.

Bước 2. Nếu S ≤ 5, chuyển tới bước 4.

Bước 3. S ← S - x và quay lại bước 2.

Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán.

a)

5

b)

10

c)

15

d)

Kết quả khác

24.

Cho biết khi thực hiện thuật toán sau, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

Bước 1. S ← 16, n ← 0

Bước 2. Nếu S ≤ 10, chuyển tới bước 4.

Bước 3. n ← n + 3, S ← S – n và quay lại bước 2.

Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho biết đoạn chương trình Pascal sau đây chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

S:=0; n:=0;

while S<=2 do

n:= n+1;

S:= s+n;

a)

3

b)

6

c)

10

d)

Kết quả khác

e)

Lặp vô hạn

26.

Cho biết đoạn chương trình Pascal sau đây còn thiếu lệnh gì để tránh việc lặp vô hạn?

S:=0; n:=0;

while S<=2 do

n:= n+1;

S:= s+n;

a)

begin

...

end;

b)

if ... then

c)

for ... to ... do

d)

for ... downto ... do

e)

Không thiếu gì

27.

Cho biết đoạn chương trình Pascal sau đây, khi kết thúc giá trị của S bằng bao nhiêu?

S:=0; n:=0;

while S<=9 do

begin

n:= n+1;

S:= s+n

end;

a)

3

b)

6

c)

10

d)

15

28.

Hoạt động nào sau đây là lặp với số lần chưa biết trước:

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Rửa tay

b)

Lau bảng

c)

Múc nước cho

d)

Chạy quanh sân cho đến khi mệt

29.

Câu lệnh sau từ khoá “DO” sẽ được bỏ qua nếu điều kiện:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

30.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Gọi điện cho khi bắt máy

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Ngày đánh răng 2 lần

31.

Khi sử dụng lệnh lặp While ... do cần chú ý điều gì?

a)

Số lần lặp

b)

Số lượng câu lệnh

c)

Điều kiện dần đi đến đúng

d)

Điều kiện dần đi đến sai

32.

Kết quả trong đoạn lệnh dưới đây là

   x:=2; While x<=5 do write(‘Con meo’);

a)

x:=2

b)

X>=5

c)

Con meo

d)

Không có kết quả.

33.

Nếu điều kiện đúng thì < câu lệnh > sau từ khóa Do trong câu lệnh While ... do được thực hiện ít nhất mấy lần?

a)

1 lần

b)

0 lần

c)

2 lần

d)

Vô số lần

34.

Câu lệnh lặp while…do nào bên dưới có dạng đúng?

a)

x:=10; While x=10 do x=x+5;

b)

x:=10; While x=10 do x:=x+5;

c)

x:=10  While x=10 do x:=x+5;

d)

X:=10; While x:=10 do x:=x+5;

35.

Đoạn lệnh sau đúng hay sai, tại sao?

While n<=0 do;

            Write(‘Nhap lai n:’);

Readn (n);

a)

Đúng

b)

Sai, sau do không có;

c)

Sai, thiếu Begin end.

d)

Sai, sau do không có; và Sai, thiếu Begin end.

đều đúng

36.

Trong vòng lập While… do, nếu điều kiện sai thì:

a)

câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc

b)

thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.

c)

không chạy được

d)

Tất cả đều sai

37.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

   i := 6;

   While i>=1 do i := i – 1;

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

38.

Lỗi lập trình cần tránh trong các câu lệnh điều kiện là gì?

a)

Sai điều kiện

b)

Lặp vô hạn lần

c)

Sai từ khóa

d)

Tất cả đều đúng

39.

Hãy cho biết đoạn chương trình dưới đây sẽ như thế nào?

a:=10; While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

b)

Trên màn hình xuất hiện một số 10 và ngừng chương trình

c)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a 

d)

Hiện thị số 10 với lần lặp vô tận

40.

Đoạn lệnh sau, mỗi lần lặp giá trị của biến i trong câu lệnh sau thay đổi như thế nào?

       While i<=10 do i:=i+3;

a)

Tăng 1

b)

Tăng 2

c)

Tăng 3

d)

Tăng 4

41.

Trong các câu lênh lặp Pascal sau đây, câu nào chương trình không báo lỗi?

a)

While (n mod i <> 0) do i := i + 1;

b)

while i := 1 do t := 10;

c)

while x<=y to writeln ('y khong nho hon x');

d)

While 1:=1 do Writeln ('Dung');

42.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

i := 5;

While i>=1 do i := i – 1;

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

43.

Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

a)

X:=10; While x:=10 do x:=x+5;

b)

x:=10 While x=10 do x:=x+5;

c)

x:=10; While x=10 do x=x+5;

d)

x:=10; While x=10 do x:=x+5;

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

45.

Dấu so sánh khác trong pascal là:

a)

=

b)

!=

c)

><

d)

<>

46.

Câu lệnh while để xét xem tên được nhập vào với tên cho trước có trùng hay không?

đáp án không viết hoa trừ While

Tất cả đều cách trừ <>, tên biến là ten, tên hằng (tên cho trước) là ten1

(a)  

47.

Kiểu dữ liệu của kiểu xâu (chuỗi kí tự)

a)

Integer

b)

real

c)

Byte

d)

String

e)

Char

48.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

i := 10;

While i>=4 do i := i – 1;

a)

4 lần

b)

5 lần

c)

7 lần

d)

6 lần

49.

K sẽ nhận được giá trị nào sau khi chạy chương trình dưới đây?

Program Ln05;

Var k, i: byte;

begin

i:=1;

K := 1;

While i <= 3 do

begin

K := K + 1;

end;

readln;

end.

a)

3

b)

4

c)

Không xác định được K

d)

6

e)

Lặp vô hạn

50.

Cú pháp câu lệnh lặp While:

a)

While <biến đếm> := <giá trị đầu> do <câu lệnh lặp>;

b)

While <câu lệnh lặp> do <điều kiện>;

c)

While <điều kiện> do; <câu lệnh lặp>;

d)

While <điều kiện> do <câu lệnh lặp>;