wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YESTERDAY AND TODAY

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

2.

I … at home last night.

a)

was

b)

were

c)

is

d)

am

3.

She … doing her homework at 9 am yesterday.

a)

were

b)

is

c)

wasn't

d)

weren't

4.

Larry and I … walking at the park when the rain fell down.

a)

was

b)

were

c)

are

d)

am

5.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. (a)   your brother at home now?

6.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. My friends (a)   at my house now.

7.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. My parents (a)   at work today.

8.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. Our neighbors (a)   at the beach last Sunday.

9.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. I (a)   tired yesterday evening.

10.

ở nhà

(a)  

11.

ở trường

(a)  

12.

ngày hôm qua

(a)  

13.

quá khứ của "watch"

(a)  

14.

quá khứ của "play"

(a)  

15.

Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS

a)

I, She, He, Mary

b)

You, they

c)

We, They

16.

chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ

a)

was

b)

were

c)

is

d)

am

e)

are

17.

beach (n) [bi:t∫]

a)

tắm biển

b)

bãi biển

c)

cát

d)

nước biển

18.

yesterday (n & adv) [jestedi]

a)

hôm nay

b)

hôm qua

c)

hôm trước

d)

ngày mai

19.

What ____you do yesterday?

a)

did

b)

do

c)

does

d)

done

20.

Where were you yesterday?

a)

They were on the beach

b)

I was on the beach

c)

I was at the zoo

21.

"Siêu thị" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Bank

22.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:


...-E-A-C-H

a)

B

b)

E

c)

A

d)

C

23.

Thư viện

a)

classroom

b)

gym

c)

library

24.

Chữ cái nào còn thiếu:

lib_ _ry

(a)  

25.

My mum ................... at home yesterday evening.

a)

was

b)

were

c)

is

d)

are

26.

Nam and Quan ............... at school yesterday.

a)

was

b)

were

c)

is

d)

am

27.

They _________ at the zoo yesterday.

a)

was

b)

were

28.
a)

painted a picture

b)

took photos

c)

drew a poster

29.
a)

read a book

b)

did the housework

c)

watched TV

30.
a)

cleaned the floor

b)

washed the dishes

c)

watered the flowers

31.

Cloudy

a)

Nhiều mây

b)

Có mưa

c)

Có nắng

d)

Có bão

32.

Foggy

a)

Có gió

b)

Có sương mù

c)

Có bão tuyết

33.

Windy

a)

Có gió

b)

Có sương mù

c)

Có bão tuyết

34.

"Bệnh viện" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Hospital

d)

Bank

35.

c_fe'

a)

/a/

b)

/e/

c)

/i/

36.

Viết đầy đủ chữ cái để tạo thành từ đúng đúng:

l_br_ry

(a)  

37.

I sometimes go to the shopping ____

a)

mall

b)

ball

c)

wall

38.

Sắp xếp chữ cái thành từ đúng:

swimimng polo -> ________ ____

(a)  

39.

I like going to the _____ theater

a)

movie

b)

swimming

c)

cinema

40.

Chọn từ thích hợp với ảnh trên

a)

school

b)

classroom

c)

library

41.

Chọn từ thích hợp với ảnh trên

a)

school

b)

gym

c)

playground

42.

Chọn từ thích hợp với ảnh trên

a)

computer room

b)

library

c)

gym

43.

Chọn từ thích hợp với ảnh trên

a)

gym

b)

classroom

c)

playground

44.

viết tên phòng thích hợp với ảnh trên

(a)  

45.

Chọn ảnh thích hợp với từ "School"

a)
b)
c)
46.

Chọn ảnh thích hợp với từ "Library"

a)
b)
c)
47.

Is the school big?

a)

Yes, it isn't

b)

Yes, it is

c)

No, it is

48.

phòng máy tính

(a)  

49.

Pl_ygr_und

(a)  

50.

C_mput_r room

(a)