wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1B-C1-TB 1 CAP-R20

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của các sơ đồ thực hiện chu trình lạnh 1 cấp:

a)

Nhiệt độ ngưng tụ bằng nhiệt độ bay hơi .

b)

Có bình trung gian .

c)

Sử dụng 2 cấp tiết lưu

d)

Luôn có 4 thiết bị chính để thực hiện chu trình.

2.

Sơ đồ nhiệt HTL có đặc điểm gì thì không cần tháp giải nhiệt.

a)

Thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng gió thì HTL không cần tháp giải nhiệt.

b)

Thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng nước thì HTL không cần tháp giải nhiệt.

c)

Thiết bị bay hơi làm lạnh không khí thì HTL không cần tháp giải nhiệt.

d)

Thiết bị bay hơi làm lạnh nước khí thì HTL không cần tháp giải nhiệt.

3.

Hơi môi chất ở áp suất, nhiệt độ cao được làm mát nhờ nước hoặc không khí (tùy loại hệ thống lạnh) rồi biến đổi pha thành lỏng ở áp suất, nhiệt độ cao : quá trình này xảy ra ở :

a)

Thiết bị bay hơi

b)

Thiết bị ngưng tụ.

c)

Tiết lưu

d)

Máy nén

4.

Trong chu trình hoạt động của hệ thống lạnh 1 cấp. Môi chất có Áp suất cao bắt đầu:

a)

từ đầu hút của máy nén đến trước thiết bị ngưng tụ .

b)

từ đầu đẩy của máy nén đến trước thiết bị bay hơi .

c)

từ sau thiết bị ngưng tụ đến đầu hút máy nén .

d)

từ đầu đẩy của máy nén đến trước tiết lưu

5.

Trong chu trình hoạt động của hệ thống lạnh 1 cấp. Môi chất có Áp suất thấp bắt đầu

a)

từ sau tiết lưu đến đầu về đường hút của máy nén.

b)

từ đầu hút của máy nén đến trước thiết bị ngưng tụ .

c)

từ đầu đẩy của máy nén đến trước thiết bị bay hơi .

d)

từ sau thiết bị tiết lưu đến trước thiết bị ngưng tụ

6.

Môi chất lạnh có thể tồn tại ở những trạng thái

a)

Rắn – lỏng – khí 

b)

Bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt

c)

Lỏng sôi – bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt

d)

Lỏng chưa sôi – lỏng sôi – bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt

7.

Xác định tỷ số nén của hệ thống lạnh khi áp kế hút chỉ 1bar, áp kế nén chỉ 13bar:

a)

13

b)

12

c)

14

d)

7

8.

Hệ số lạnh của chu trình hồi nhiệt dùng cho môi chất freon:

a)

Có hệ số lạnh cao hơn chu trình khô và chu trình quá nhiệt

b)

Có hệ số lạnh cao hơn chu trình khô

c)

Có hệ số lạnh cao hơn chu trình quá nhiệt

d)

Có hệ số lạnh thấp hơn chu trình quá nhiệt

9.

Nhiệm vụ của Bình tách dầu trong sơ đồ hệ thống lạnh là:

a)

Tách dầu ra khỏi nước lẫn trong môi chất .

b)

Hòa tan dầu vào môi chất .

c)

Giữ môi chất ở lại bình và cho phép dầu bôi trơn tiếp tục chu trình .

d)

Tách dầu ra khỏi môi chất.

10.

Bình tập trung dầu thường sử dụng cho HTL:

a)

Hệ thống máy lạnh bán kín.

b)

Hệ thống dùng môi chất NH3.

c)

Hệ thống dùng môi chất Freon.

d)

Hệ thống máy lạnh hở.

11.

Tháp giải nhiệt là thiết bị dùng để

a)

Ngưng tụ môi chất lạnh

b)

Bay hơi làm lạnh sản phẩm .

c)

Giải nhiệt nước làm mát bình ngưng.

d)

Tuần hoàn môi chất lạnh trong chu trình làm lạnh .

12.

Khi phân loại thiết bị bay hơi người ta dựa vào:

a)

Môi trường cần làm lạnh.

b)

Môi trường làm mát.

c)

Công suất của máy nén.

d)

Loại van tiết lưu.

13.

Thiết bị bay hơi là thiết bị:

a)

Môi chất lạnh vào thu nhiệt môi trường cần làm lạnh

b)

Môi chất lạnh vào thải nhiệt cho môi trường cần làm lạnh

c)

Môi chất lạnh vào để chuyển đổi trạng thái

d)

Môi chất lạnh vào để trao đổi nhiệt với môi trường

14.

Phát biểu nào sau đây sai: Thiết bị bay hơi là thiết bị:

a)

Thiết bị chính của hệ thống lạnh

b)

Được lắp đặt trước bình chứa cao áp

c)

Môi chất lạnh vào để chuyển đổi trạng thái từ lỏng sang hơi

d)

Thiết bị lấy nhiệt môi trường cần làm lạnh

15.

Thiết bị bay hơi nào sau đây không phải là thiết bị bay hơi làm lạnh chất lỏng

a)

Thiết bị bay hơi ống chùm có vỏ bọc

b)

Thiết bị bay hơi kiểu xương cá

c)

Thiết bị bay hơi kiểu ngập

d)

Thiết bị bay kiểu tiếp xúc

16.

Thiết bị nào sau đây thực hiện qúa trình thu nhiệt khi bay hơi:

a)

Dàn nóng

b)

bình tách dầu

c)

Dàn lạnh

d)

Bình chứa cao áp

17.

Nhiệm vụ của Thiết bị bay hơi trong hệ thống lạnh là:

a)

Giảm nhiệt độ môi chất từ cao xuống thấp nhờ quá trình làm mát .

b)

Môi chất bay hơi ở áp suất, nhiệt độ thấp làm lạnh sản phẩm.

c)

Thực hiện quá trình bay hơi môi chất từ trạng thái hơi quá nhiệt sang trang thái lỏng bão hòa .

d)

Tăng áp suất môi chất từ thấp lên cao nhờ quá trình tiết lưu.

18.

Cánh nhôm mỏng có trên thiết bị bay hơi làm lạnh không khí là:

a)

Làm tăng cường sự trao đổi nhiệt

b)

Làm cho thiết bị bay hơi cứng hơn

c)

Cản trở bớt sự lưu thông không khí qua dàn

d)

Để tăng thẩm mỹ cho thiết bị

19.

Nhiệm vụ của bình chứa thấp áp:

a)

Phân phối môi chất cho dàn lạnh.

b)

Chứa môi chất sau khi đã được ngưng tụ.

c)

Chứa môi chất từ bình tách lỏng.

d)

Tập trung lỏng môi chất trong toàn bộ hệ thống lạnh

20.

Phin lọc đường hơi ( theo chiều chuyển động của môi chất ) lắp ở :

a)

Trên đường hút , truớc máy nén .

b)

Trên đường nối giữa thiết bi ngưng tụ và bay hơi.

c)

Trên đường vào bình tách lỏng.

d)

Trên đường vào bình chứa cao áp .