Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revise vocabulary 2

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

balcony

a)

căn hộ

b)

ban công

c)

cái sân

2.

ga ra ô tô

a)

apartment

b)

yard

c)

garage

3.

do the laundry

a)

giặt đồ

b)

rửa bát

c)

làm công việc nhà

4.

lau dọn bếp

a)

do the dishes

b)

clean the kitchen

c)

make the bed

5.

rửa bát đĩa

a)

do the dishes

b)

do the shopping

c)

make the bed

6.

make the bed

a)

đi mua sắm

b)

giặt đồ

c)

dọn dẹp giường ngủ

7.

my brother ( live ) in the USA

a)

are living

b)

lives

c)

live

8.

we ( have ) a dog 

a)

is having

b)

have 

c)

has

9.

does he ( live ) in HaNoi?

a)

lives

b)

live

c)

living

10.

they ( have ) a car?

a)

have

b)

do they have

c)

has

11.

phía nam

a)

north

b)

south

c)

west

12.

phía bắc

a)

north

b)

south

c)

west

13.

what/ do/ housework/ you/ do ?

a)

what do you house work ?

b)

what house work do you do?

c)

what you housework do do?

14.

housework/ What /do/ does/ your mother ?

a)

what do your mother does housework ?

b)

what housework do your mother does?

c)

what housework does your mother do ?

15.

what/ do/ your father / housework / does?

a)

what housework does your father do?

b)

what housework do your father does?

c)

what does your father do housework ?

16.

are/ do you live in a house or an apartment ?

a)

are

b)

do

17.

A : does it have/ has a pool ?

B: No, it doesn't / don't

a)

have/ don't

b)

has/ doesn't

c)

have/ doesn't

18.

pool

a)

bể bơi

b)

cái sân

c)

căn hộ

19.

WHAT SUBJECT IS THIS ?

a)

Maths

b)

History

c)

Vietnamese

d)

science

20.

What's he doing ?

a)

He's riding a bike

b)

He's riding a bicycle

c)

He's driving a car

d)

He's driving a truck

21.

What's the date today ?

a)

it's the first of JUNE

b)

it's the one of JUNE

c)

it's the JUNE of one

d)

it's the JUNE of first

22.

It's the second of October.

a)
b)
c)
d)
23.

He's from VietNam.

a)

He's VietNamese

b)

He's VietNam

24.

What's he doing ?

a)

He's taking photos

b)

He's watching tv

c)

He's fishing

d)

He's sleeping

25.

What's he doing ?

a)

He's playing tabble tennis

b)

He's playing badminton

c)

He's playing volleyball

d)

He's playing football

26.

she's watering the flowers

a)
b)
c)
27.

What is this ?

a)

This is a potato

b)

This is a polangto

c)

This is a sweet potato

28.

What did you do yesterday ?

a)

I watched TV

b)

l watch TV

c)

I'm watching TV

d)

l was watch TV

29.

ceremony /ˈserəməni/ 

a)

thờ cúng

b)

nghi thức

c)

đám rước

d)

nghi lễ

30.

procession /prəˈseʃn/ 

a)

đám rước

b)

kỉ niệm

c)

lễ vật

d)

bạn đồng hành

31.

performance /pəˈfɔː.məns/(n)

a)

buổi biểu diễn

b)

biểu diễn

c)

nghi lễ

d)

kỉ niệm

32.

anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/  (n)X

a)

đám rước

b)

bạn đồng hành

c)

ngày kỉ niệm

d)

nghi thức

33.

regret

a)

đoàn tụ

b)

hối tiếc

c)

biểu diễn

d)

bảo tồn

34.

Ancestor(n)

a)

ông bà

b)

tổ tiên

c)

kỉ niệm

d)

thờ cúng

35.

cutlery(n)

a)

đôi đũa

b)

cái thìa

c)

bộ đồ ăn

d)

bát để ăn cơm

36.

follow the custom of doing sth (phr)

a)

theo phong tục không làm điều gì

b)

theo phong tục làm điều gì

c)

theo truyền thống làm điều gì

d)

theo truyền thống không làm điều gì

37.

generation (n)

a)

thế hệ

b)

giới trẻ

c)

thanh thiếu niên

d)

tình nguyện viên

38.

tháng âm lịch

a)

lucky money

b)

lunar month

c)

solar month

d)

lucky month

39.

quy tắc ứng xử trên bàn ăn

a)

rice bowl

b)

monk

c)

cutlery

d)

table manner

40.

You have to _________ your hat when going inside the main worship area of the temple.

a)

take off

b)

put on

c)

break with

d)

get out

41.

He _________ a long family tradition of serving the military.

A. followed B. obliged C. reflected D. agreed

a)

follwed

b)

obliged

c)

reflected

d)

agreed

42.

We are going to prepare _________ sticky rice served with grilled chicken for the celebration

a)

five - colored

b)

five - colors

c)

five - color

d)

five color

43.

Although I have never been to the place, it has a __________ of belonging to me.

a)

prong

b)

palm

c)

course

d)

sense

44.

opening ceremony

a)

lễ kỉ niệm

b)

buổi biểu diễn

c)

lễ khai mạc

d)

gia đình đoàn tụ

45.

royal court music

a)

nhã nhạc cung đình

b)

nhạc đồng quê

c)

nhạc dân gian

d)

nhạc pop

46.

phá vỡ truyền thống bằng việc làm gì

a)

break the tradition by + V-ing

b)

break the tradition with + V-ing

c)

break with tradition by + V-ing

d)

break with tradition of + V-ing

47.

You're kidding!

a)

thật sao?

b)

nghe thật tuyệt

c)

bạn đùa đấy à?

d)

bạn chắc chứ ?

48.

spot on

a)

bạn chắc chứ

b)

thật tuyệt

c)

bạn đùa đấy à

d)

hoàn toàn chính xác

49.

chọn phát âm khác 2.

a)

favourite

b)

of

c)

fat

d)

fever

50.

chọn phát âm khác 3.

a)

headache

b)

architect

c)

chemical

d)

children

51.

chọn phát âm khác 4

a)

cough

b)

though

c)

laugh

d)

enough

52.

chọn phát âm khác 5

a)

certain

b)

compare

c)

encourage

d)

community

53.

chọn phát âm khác 6

a)

charity

b)

chemistry

c)

school

d)

mechanic

54.

chọn phát âm khác 7

a)

bird

b)

girl

c)

first

d)

sister

55.

chọn phát âm khác 8

a)

nurse

b)

picture

c)

surf

d)

return

56.

chọn phát âm khác 10

a)

hobby

b)

hour

c)

hotel

d)

hot

57.

chọn phát âm khác. 1

a)

computer

b)

clothes

c)

collect

d)

recycle

58.

CHỌN PHÁT ÂM KHÁC. 9

a)

nurse

b)

picture

c)

surf

d)

return

59.

Với động từ thường, đâu là công thức câu khẳng định (+) của thì Qúa Khứ Thường:

a)

S+ Ved/ bqt +....

b)

S+ did+ Ved/ bqt +....

c)

S+ didn't V +....

d)

Did+ S+ V +....?

60.

Với động từ thường, đâu là công thức câu phủ định (-) của thì Qúa Khứ Thường:

a)

S+ Ved/ bqt +....

b)

S+ did+ Ved/ bqt +....

c)

S+ didn't + V +....

d)

Did+ S+ V +....?

61.

Với động từ thường, đâu là công thức câu hỏi (?) của thì Qúa Khứ Thường:

a)

S+ Ved/ bqt +....

b)

S+ did+ Ved/ bqt +....

c)

S+ didn't + V +....

d)

Did+ S+ V +....?

62.

Trong thì QKT có mấy loại động từ tobe? Kể tên:

a)

3: am/is/are

b)

2: is/ are

c)

3: was/were/are

d)

2: was/ were

63.

Với chủ ngữ S là số nhiều, dùng tobe nào trong thì QKT?

(a)  

64.

Với chủ ngữ S là số ÍT, dùng tobe nào trong thì QKT?

(a)  

65.

Công thức của thì QKT khi chuyển sang câu bị động (passive voice) là gì?

a)

S + were+ P2 + ...+ by O.

b)

S + was/ were+ P2 + ...+ by O.

c)

S + was/ were+ Ved/bqt + ...+ by O.

d)

S + was + P2 + ...+ by O.

66.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì QKT?

a)

now, at present, at the moment, right now,...

b)

everyday, usually, often, sometimes,...

c)

yesterday, in 1970, last year, ago,..

d)

next month, tonight, tomorrow,...

67.

She .......(win) the gold medal in 1986.

a)

wined

b)

winned

c)

won

d)

woned

68.

She ..... (drink) some coffee last night.

a)

drinked

b)

drank

c)

drang

d)

drenk

69.

Jack and I (a)   (play) games yesterday.

70.

Chuyển sang câu bị động:

My mother bought a car last year.

a)

My mother was bought a car last year.

b)

A car was buy by my mother last year.

c)

My car was bought last year by a mother.

d)

A car was bought by my mother last year.

71.

Chuyển sang câu bị động:

We planted many trees in the school garden.

a)

We were planted many trees in the school garden.

b)

Many trees were planted in the school garden by us.

c)

We plant many trees in the school garden.

d)

Many trees was planted in the school garden by us.

72.

Chuyển sang câu bị động:

They made these cars in the USA.

a)

These cars were made in the USA by them.

b)

These cars was made in the USA by them.

c)

These cars are made in the USA by them.

73.

My sister received a letter yesterday.

=> A letter was (a)   by my sister yesterday.

74.

villas

a)

/s/

b)

/z/

75.

books

a)

/s/

b)

/z/

76.

beds

a)

/s/

b)

/z/

77.

clocks

a)

/s/

b)

/z/

78.

caps

a)

/s/

b)

/z/

79.

Tìm từ có cách phát âm khác

a)

 books

b)

toilets   

c)

lamps

d)

rulers

80.

Tìm từ có cách phát âm khác

a)

lamps

b)

sinks

c)

lights

d)

beds

81.

Tìm từ có cách phát âm khác:

a)

books

b)

pens

c)

lamps

d)

clocks

82.

Tìm từ có cách phát âm khác:

a)

sinks

b)

beds

c)

pillows

d)

windows

83.

Tìm từ có cách phát âm khác:

a)

books

b)

pens

c)

lamps

d)

clocks

84.
Entertain
a)
Giải trí
b)
Hình vòm
c)
Tôn trọng
d)
Sự trừng phạt
85.
Face to face
a)
Trực diện, mặt đối mặt
b)
Thiểu số
c)
Sử dụng trí tưởng tượng của bạn
d)
Giao tiếp với
86.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

87.

a piece of cake

a)

một mẩu bánh

b)

khó khăn

c)

dễ ợt

d)

thích

88.

arrange flowers

a)

cắm hoa

b)

mua hoa

c)

hái hoa

d)

trồng hoa

89.

aerobics

a)

chạy bộ

b)

Leo núi

c)

thể dục nhịp điệu

d)

nhảy dây

90.

bird-watching

a)

Quan sát Chim chóc

b)

bắn chim

c)

nuôi chim

d)

nướng chim

91.

chat with friends

a)

cãi nhau

b)

hát

c)

gặp bạn bè

d)

nói chuyện với bạn

92.

expert

a)

bác sĩ

b)

chuyên gia

c)

nhà khoa học

d)

kỹ sư

93.

pay attention

a)

chú ý

b)

trả tiền

c)

không chú ý

d)

nợ tiền

94.

charitable

a)

đầu tư

b)

từ thiện

c)

kinh doanh

d)

ghế đẩu

95.

A person who can't see is...

(a)  

96.

compose

a)

biên soạn

b)

sử dụng

c)

kết hợp

d)

trải nghiệm

97.

rural

a)

thuộc nông thôn, thôn quê

b)

thành phố

c)

ngoại ô

d)

ngoài hành tinh

98.

eel

a)

bò

b)

tôm

c)

cá

d)

lươn

99.

this is ...

(a)  

100.

rush hour

a)

tắc đường

b)

giờ cao điểm

c)

giờ ngủ nghỉ

d)

giờ đi làm

101.

thú vị, hấp dẫn

a)

fascinating

b)

boring

c)

noisy

102.

thuộc về tôn giáo (a)

a)

religion

b)

religious

c)

relics

103.

feast (n)

a)

gà tây

b)

xa xôi

c)

bữa tiệc

104.

thuộc về mùa (a)

a)

season

b)

seasonal

c)

seasoning

105.

tổ chức lễ

a)

celebrate

b)

camp

c)

celebrity

106.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm

b)

mái vòng

c)

lễ hội hóa trang

107.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

108.

thờ cúng

a)

worthwhile

b)

worship

c)

worsip

109.

vụ mùa, mùa màng

(a)  

110.

thuộc về tôn giáo

(a)  

111.

lễ tạ ơn

(a)  

112.

bữa tiệc

(a)  

113.

tổ tiên

(a)  

114.

đua, cuộc đua (v/n.)

(a)  

115.

dân tộc thiểu số

(a)  

116.

Plan

a)

Kế hoạch

b)

Cây

c)

Hoa

d)

Máy bay

117.

Romantic comedy

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

118.

Paper

a)

Phấn

b)

Báo chí

c)

Giấy

d)

Bàn

119.

Plant

a)

Gió

b)

Mặt trời

c)

Mây

d)

Cây

120.

Section

a)

Phần,mục

b)

Lựa chọn

c)

Nhà khoa học

d)

Giáo viên

121.

Horror film

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim kinh dị

c)

Phim ma

d)

Phim hài

122.

Action film

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim hành động

d)

Phim kinh dị

123.

Animation

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

124.

Documentary

a)

Phim hài lãng mạn

b)

Phim kinh dị

c)

Phim hài

d)

Phim tài liệu

125.

Cartoon

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hài

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

126.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

127.

Thriller

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim ma

d)

Phim kinh dị

128.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

129.

Professor

a)

Đạo diễn

b)

Giáo sư

c)

Công nhân

d)

Chủ tịch

130.

Although

a)

Tuy nhiên

b)

Mặc dù

c)

Thay vì

d)

Bởi vì

131.

Decide to

a)

Gợi ý

b)

Cảnh báo

c)

Quyết định

d)

Nhắc nhở