wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3B-C3- VH-BTRI 4-R20

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Các thiết bị lạnh nào sau đây thường được định kỳ bảo trì (vệ sinh) :

a)

Thiết bị ngưng tụ, thiết bị bay hơi, tháp giải nhiệt nước, bình tách dầu, bình tách lỏng.

b)

Thiết bị ngưng tụ, thiết bị bay hơi, tháp giải nhiệt nước, bình tách dầu, bình tách lỏng, máy nén.

c)

Thiết bị ngưng tụ, thiết bị bay hơi, tháp giải nhiệt nước

d)

Máy nén, bình tách dầu, bình tách lỏng

2.

Các thiết bị lạnh nào sau đây thường được định kỳ bảo dưỡng (tu bổ) :

a)

Thiết bị ngưng tụ, thiết bị bay hơi, tháp giải nhiệt nước, bình tách dầu, bình tách lỏng, máy nén.

b)

Thiết bị ngưng tụ, thiết bị bay hơi, tháp giải nhiệt nước, bình tách dầu, bình tách lỏng.

c)

Thiết bị ngưng tụ, thiết bị bay hơi, tháp giải nhiệt nước.

d)

Máy nén, bơm nước, bơm cấp dịch lỏng, quạt giải nhiệt .

3.

Công việc Đại tu máy nén lạnh gồm các bước kiểm tra sau

a)

Kiểm tra độ kín và tình trạng các van xả, van hút.

b)

Kiểm tra bên ngoài máy nén

c)

Kiểm tra tác động của các thiết bị báo hiệu

d)

Kiểm tra độ cứng của trục khuỷu, vòng bạc

4.

Trong công việc Đại tu máy nén lạnh, công tác kiểm tra bên trong máy nén gổm:

a)

Kiểm tra độ mài mòn của trục khuỷu, vòng bạc, đệm kín.

b)

Thay thế dây curoa hay khớp nối

c)

Kiểm tra hệ thống nước giải nhiệt

d)

Kiểm tra rơ le cao áp, thấp áp

5.

Bảo trì máy nén rất quan trọng nhằm đảm bảo cho hệ thống:

a)

Không bị giảm áp suất

b)

Hoạt động được tốt, bền, hiệu suất làm việc cao.

c)

Tăng tuổi thọ máy nén, tăng dòng làm việc của hệ thống

d)

Tăng hiệu suất làm việc, giảm thời gian làm lạnh.

6.

Máy nén lạnh thường xảy ra các sự cố ̀:

a)

Thời kỳ ban đầu khi mới vận hành thử

b)

Thời kỳ vận hành ổn định.

c)

Sau 100 giờ vận hành

d)

Khi máy vận hành với phụ tải nhỏ.

7.

Công việc Đại tu máy nén lạnh theo qui định:

a)

Cứ sau 6000 giờ vận hành hoặc sau 1 năm làm việc.

b)

Cứ sau 3000 giờ vận hành hoặc sau 6 tháng làm việc.

c)

Chỉ đại tu khi máy gặp sự cố

d)

Cứ sau mỗi tháng làm việc.

8.

Bảo trì Thiết bị ngưng tụ gồm công việc sau:

a)

Điều chỉnh áp suất van an tòan

b)

Xả môi chất tích tụ bên trong thiết bị

c)

Cân chỉnh van xả khí.

d)

Xả khí không ngưng, vệ sinh bể nước

9.

Bảo trì Thiết bị ngưng tụ gồm công việc sau:

a)

Cân chỉnh tiết lưu

b)

Xả dầu tích tụ bên trong thiết bị

c)

Điều chỉnh áp suất van an tòan

d)

Vệ sinh các van hút, van đẩy.

10.

Bảo trì Thiết bị ngưng tụ gồm công việc sau:

a)

Vệ sinh bề mặt trao đổi nhiệt

b)

Điều chỉnh tác động rơ le hiệu áp suất dầu

c)

Cân chỉnh van điện từ

d)

Vệ sinh các van hút, van đẩy.

11.

Bảo dưỡng bình ngưng ống chùm nằm ngang, để vệ sinh cáu cặn bám trong thành ống:

a)

Sử dụng hóa chất để trung hòa phá lớp cáu cặn.

b)

Sử dụng khí nén áp lực cao

c)

Sử dụng nhiệt bằng cách gia nhiệt đường ống

d)

Cho nước xà phòng vào rồi dùng bàn chải mềm để vệ sinh bề mặt

12.

Bảo dưỡng dàn ngưng tụ bay hơi, cần :

a)

Vệ sinh bề mặt dàn ống trao đổi nhiệt

b)

Vệ sinh và thay thế vòi phun,vệ sinh bể nước

c)

Bảo dưỡng bơm quạt, tra dầu mỡ

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

13.

Công tác Bảo dưỡng dàn bay hơi làm lạnh không khí, gồm các thao tác kiểm tra :

a)

Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt, Xả băng dàn lạnh

b)

Vệ sinh máng thoát nước, các thiết bị điều khiển , đo lường

c)

Bảo dưỡng quạt

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

14.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Bình bay hơi chủ yếu làm lạnh chất khí

b)

Đối với công việc Bảo dưỡng bình bay hơi đơn giản, vì bình bay hơi ít xảy ra hư hỏng.

c)

Nếu bình bay hơi làm lạnh nước thì xảy ra tình trạng tích tụ dầu.

d)

Cần thường xuyên theo dõi để xả khí không ngưng trong bình.

15.

Bảo dưỡng bơm trong hệ thống lạnh bao gồm

a)

Bơm nước giải nhiệt, bơm nước xả băng, bơm nước lạnh, bơm môi chất

b)

Bơm xả khí không ngưng, bơm nước xả băng, bơm nước lạnh, bơm môi chất

c)

Bơm nước giải nhiệt, máy nén khí, bơm nước lạnh, bơm môi chất

d)

Bơm xả khí không ngưng, máy nén khí, bơm nước lạnh, bơm môi chất

16.

Công việc bảo dưỡng quạt bao gồm: Kiểm tra tình trạng làm việc

a)

độ ồn, rung động, tình trạng cánh quạt, bôi trơn, dòng điện

b)

độ ồn, độ khuếch đại, tình trạng cánh quạt, bôi trơn, áp suất làm việc

c)

độ rung động, lực nén cánh quạt, bôi trơn, dòng điện

d)

độ rung động, tình trạng bôi trơn, áp suất nén , cân bằng động cánh quạt

17.

Đối với máy nén hở, tiến hành:

a)

Căng chỉnh lại dây đai khi thấy lỏng hay bị chùng xuống

b)

Thay thế khớp nối khi áp suất máy nén giảm

c)

Thay thế động cơ khi dòng điện làm việc thấp dưới định mức

d)

Sửa chữa động cơ khi áp suất nén không đạt yêu cầu

18.

Phải thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống nước giải nhiệt vì:

a)

Hệ thống hoạt động không tốt sẽ ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị bay hơi

b)

Thiếu nước sẽ làm giảm áp suất ngưng tụ

c)

Thiếu nước sẽ làm tăng nhiệt độ ở thiết bị ngưng tụ

d)

Bơm nước không hoạt động làm máy nén chạy tăng công suất

19.

Công tác bảo dưỡng chỉ được thực hiện tốt nếu ngưởi quản lý biết

a)

Lập kế hoạch báo giá vật tư phù hợp khi sự cố.

b)

Lập kế hoạch bảo dưỡng kết hợp sữa chữa định kì, kiểm tra dự phòng.

c)

Phân công người có tay nghể cao để sửa chữa.

d)

Lập kế hoạch mua sắm thiết bị dự phòng để thay thế bất cứ chi tiết nào khi hư hỏng.

20.

Nhiệm vụ của việc vận hành hệ thống lạnh nhằm:

a)

Đảm bảo các chỉ tiêu xã hội.

b)

Tăng cao các thông số kỹ thuật cần thiết.

c)

Phát hiện những nguyên nhân bình thường để xử lý.

d)

Duy trì sự làm việc bình thường cho hệ thống lạnh .