wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 (1-64)

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

C6-1-001: Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

A. Điểm cực viễn

b)

B. Điểm cực cận

c)

C. Trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

D. Cách mắt 25cm

2.

C6-1-002: Mắt người có đặc điểm sau OCv = 100 cm; OCc = 10 cm. Tìm phát biểu đúng:

a)

A. Mắt bị tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa

b)

B. Mắt bị tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa

c)

C. Mắt bị tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa

d)

D. Mắt bị tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa

3.

C6-1-003: Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 1m. Người nảy mắc tật:

a)

A. Viễn thị lúc già

b)

B. Cận thị lúc già

c)

C. Cận thị lúc trẻ

d)

D. Viễn thị lúc trẻ

4.

C6-1-004: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

A. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh thật

b)

B. Tiêu cự của thuỷ tinh thể luôn thay đổi được

c)

C. Khoảng cách từ tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số

d)

D. Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh ảo

5.

C6-1-005: Mắt của một người có điểm cực cận cách mắt 5cm, điểm cực viễn cách mắt 100cm. Chọn kết luận đúng :

a)

A. Mắt bị cận thị

b)

B. Mắt bị viễn thị

c)

C. Mắt không bị tật

d)

D. Mắt lão hóa (vừa cận thị, vừa viễn thị)

6.

C6-1-006: Để mắt nhìn rõ vật thì:

a)

A. Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt

b)

B. Vật phải đặt trong khoảng cực cận của mắt

c)

C. Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông α < αmin

d)

D. Vật phải đặt càng gần mắt càng tốt.

7.

C6-1-007: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thủy tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của tia sáng đó khi truyền từ nước sang thủy tinh là:

a)

A. n21 = n1/n2

b)

B. n21 = n2/n1

c)

C. n21 = n1 – n2

d)

D. n21 = n2 – n1

8.

C6-1-00: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

A. Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

B. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

C. Góc khúc xạ tỷ lệ thuận với góc tới

d)

D. Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

9.

C6-1-008: Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

A. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới.

b)

B. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn.

c)

C. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

d)

D. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỷ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang so với môi trường chiết quang hơn.

10.

C6-1-009: Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì:

a)

A.Cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.

b)

B. Cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.

c)

C. Cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu

d)

D. Cả B và C đều đúng.

11.

C6-1-0010: Trong môi trường truyền sáng, ánh sáng tuân theo quy luật:

a)

A. Luôn truyền thẳng trong môi trường trong suốt

b)

B. Trong môi trường đồng tính, thì ánh sáng truyền thẳng.

c)

C. Chưa chắc đã truyền thẳng trong môi trường trong suốt.

d)

D. Trong môi trường đồng tính và trong suốt thì ánh sáng truyền thẳng.

12.

C6-1-0011: Hiện tượng phản xạ ánh sáng xảy ra ở:

a)

A. Một môi trường truyền sáng

b)

B. Hai môi trường truyền sáng

c)

C. Mặt phân cách hai môi trường truyền sáng

d)

D. Cả B và C

13.

C6-1-0012: Khi có hiện tượng phản xạ thì tia sáng và tia phản xạ:

a)

A.Nằm ở 2 môi trường truyền sáng.

b)

B. Nằm ở cùng phía so với pháp tuyến

c)

C. Ở trong 2 mặt phẳng

d)

D. Cùng nằm trong một môi trường truyền sáng

14.

C6-1-0013: Khi xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ là:

a)

A.  =sin i1/sin i2=n1/n2

b)

B. =sin i1/cos i2=n1/n2 ?

c)

C. =cos i1/sin i2=n1/n2

d)

D. =sin i1/sin i2=n2/n1

15.

C6-1-0014: Khi ánh sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 thì ta sẽ nói môi trường 2 kém chiết quang hơn môi trường 1 nếu chiết suất tỷ đối:

a)

A. n21 > 1

b)

B. n21 < 1

c)

C. n12  < 1

d)

D. n12 = 1

16.

C6-1-0015: Trong các môi trường truyền sáng thì vận tốc ánh sáng và chiết suất tuyệt đối có quan hệ:

a)

A.Tỷ lệ nghịch

b)

B. Theo hàm sin

c)

C. Tỷ lệ thuận

d)

D. Không phụ thuộc

17.

C6-1-0016: Năng suất phân li của mắt cho biết:

a)

A. Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt nhìn rõ

b)

B. Khoảng cách gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ

c)

C. Góc trông nhỏ nhất mà mắt có thể phân biệt được 2 điểm gần nhất trên vật

d)

D. Góc trông mà mắt có thể phân biệt được hai điểm trên vật.

18.

C6-1-0017: Biểu thức bộ phóng đại của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực K là:

Δ

a)

A. K =ΔLo/f1xf2

b)

B. K =Lo/f1

c)

C. K =Lo/f2

d)

D. K =ΔLo/f1-f2

19.

C6-1-0018: Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

A.Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

C. Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

d)

D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ ánh sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ ánh sáng của chùm sáng tới.

20.

C6-1-0019: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ đối với môi trường tới:

a)

A.Luôn lớn hơn 1

b)

B. Luôn nhỏ hơn 1

c)

C. Luôn bằng 1

d)

D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

21.

C6-1-0020: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

A. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được.

b)

B. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn không thay đổi được.

c)

C. Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật.

d)

D. Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn ngược chiều và lớn hơn vật

22.

C6-1-0021: Với mỗi cặp môi trường trong suốt nhất định thì tỷ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ:

a)

A.Phụ thuộc vào môi trường chứa tia tới

b)

B. Phụ thuộc vào môi trường chứa tia khúc xạ.

c)

C. Phụ thuộc vào bản chất 2 môi trường

d)

D. Phụ thuộc vào góc tới

23.

C6-1-0022: Tìm câu phát biểu đúng:

a)

A. Góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới

b)

B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn.

c)

C. Tia khúc xạ và tia tới nằm ở phía pháp tuyến của mặt phân cách hai môi trường tại điểm tới.

d)

D. Hiện tượng khúc xạ luôn xảy ra khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt.

24.

C6-1-0023: Phát biểu không đúng khi nói về chiết suất môi trường là:

a)

A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó với chân không.

b)

B. Chiết suất tuyệt đối của chân không là 1

c)

C. Chiết suất tuyệt đối của các môi trường đều nhỏ hơn 1

d)

D. Chiết suất tỉ đối của môi trường 1 đối với môi trường 2 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối của 2 môi trường đó.

25.

C6-1-0024: Phát biểu không đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

A. Là hiện tượng ánh sáng bị đột ngột đổi phương khi truyền xuyên qua mặt phân cách hai môi trường truyền sáng.

b)

B. Ở mặt phân cách còn có thể kèm theo hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

C. Góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới phụ thuộc vào bản chất hai môi trường.

d)

D. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

26.

C6-1-0025: Nguyên nhân khi nhìn xuống nước thì thấy các vật dưới nước dường như được nâng lên là do hiện tượng:

a)

A. Khúc xạ ánh sáng

b)

B. Phản xạ ánh sáng

c)

C. Phản xạ toàn phần

d)

D. Truyền thẳng ánh sáng

27.

C6-1-0026: Vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Thủy tinh có chiết suất là n = 1,5. Vận tốc truyền ánh sáng trong thủy tinh là:

a)

A. 1,5.105 km/s

b)

B. 2.105 km/s

c)

C. 2.106 km/s

d)

D. Một giá trị khác

28.

C6-1-0027: Chiếu 1 tia sáng từ thủy tinh có chiết suất n = 1,5 ra không khí. Điều kiện về góc tới I để có hiện tượng phản xạ toàn phần là:

a)

A. i<600

b)

B. i≤420

c)

C. i>,=420

d)

D. Một điều kiện khác

29.

C6-1-0028: Dụng cụ ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là:

a)

A.Dây điện

b)

B. Cáp dẫn sáng trong nội soi

c)

C. Màn hình máy tính

d)

D. Kính hiển vi

30.

C6-1-0029: Phát biểu đúng khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng là:

a)

A. Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong cùng mặt phẳng tới.

b)

B. Tia khúc xạ và tia tới đều nằm cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm tới

c)

C. Góc tới và góc khúc xạ liên hệ với nhau theo hàm số bậc nhất.

d)

D. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

31.

C6-1-0030: Tia sáng không truyền thẳng khi:

a)

A. Truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất.

b)

B. Truyền vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. Có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

D. Truyền xiên góc từ không khí vào kim cương

32.

C6-1-0031: Bộ phận của mắt có tác dụng như một thấu kính:

a)

A.Thủy dịch

b)

B. Dịch thủy tinh

c)

C. Thủy tinh thể

d)

D. Giác mạc

33.

C6-1-0032: Con ngươi của mắt có tác dụng:

a)

A. Điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.

b)

B. Để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

C. Tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

D. Để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới nã

34.

C6-1-0033. Nhận xét không đúng về kính hiển vi là:

a)

A. Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn.

b)

B. Thị kính là 1 kính lúp.

c)

C. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống.

d)

D. Khoảng cách giữa 2 kính có thể thay đổi được.

35.

C6-1-0034: Độ dài quang học của kính hiển vi là:

a)

A. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính

b)

B. Khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

c)

C. Khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính

d)

D. Khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

36.

C6-1-0035: Bộ phận tụ sáng của kính hiển vi có chức năng:

a)

A. Tạo ra một ảnh thật lớn hơn vật cần quan sát

b)

B. Chiếu sáng vật cần quan sát

c)

C. Quan sát ảnh tạo bởi vật kính có vai trò như kính lúp

d)

D. Đảo chiều ảnh tạo bởi thị kính.

37.

C6-1-0036: Vật mà phải sử dụng kính hiển vi mới quan sát được là:

a)

A. Hồng cầu

b)

B. Mặt trăng

c)

C. Máy bay

d)

D. Con kiến

38.

C6-1-0037: Để quan sát được ảnh của vật rất nhỏ qua kính hiển vi, người ta phải đặt vật:

a)

A. Ngoài và rất gần tiêu điểm vật của vật kính

b)

B. Trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của vật kính.

c)

C. Tại tiêu điểm vật của vật kính

d)

D. Cách vật kính lớn hơn 2 lần tiêu cự

39.

C6-1-0038: Để thay đổi vị trí ảnh quan sát khi dùng kính hiển vi, người ta phải điều chỉnh:

a)

A. Khoảng cách từ hệ kính đến vật

b)

B. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính

c)

C. Tiêu cự của vật kính

d)

D. Tiêu cự của thị kính

40.

C6-1-0039: Độ bội giác của kính hiển vị khi ngắm chừng ở vô cực không phụ thuộc vào:

a)

A. Tiêu cự của vật kính

b)

B. Tiêu cự của thị kính

c)

C. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính

d)

D. Độ lớn vật

41.

C6-1-0040: Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?

a)

A. Mắt không có tật, không điều tiết

b)

B. Mắt cận thị, không điều tiết

c)

C. Mắt viễn thị, không điều tiết

d)

D. Mắt không có tật và điều tiết tối da.

42.

C6-1-0041: Chọn phát biểu sai khi nói về tật cận thị của mắt?

a)

A.Mắt cận thị là mắt không nhìn rõ được những vật ở xa.

b)

B. Đối với mắt cận thị, khi không điều tiết thì tiêu điểm của thủy tinh thể nằm trước võng mạc.

c)

C. Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường

d)

D. Điểm cực cận của mắt cận thị ở xa mắt hơn so với mắt bình thường.

43.

C6-1-0042: Mắt không nhìn rõ vật khi:

a)

A.Vật đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt

b)

B. Vật đặt tại điểm cực cận của mắt

c)

C. Vật đặt tại điểm cực viễn của mắt

d)

D. Vật đặt trong khoảng cực cận của mắt.

44.

C6-1-0043: Phát biểu đúng về cấu tạo kính hiển vi:

a)

A.Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

b)

B. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn,thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

c)

C. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn.

d)

D. Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

45.

C6-1-0044: Phát biểu đúng khi nói về cách ngắm chừng qua kính hiển vi là:

a)

A. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

b)

B. Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

c)

C. Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

d)

D. Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

46.

C6-1-0045: Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực sẽ:

a)

A.Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và thị kính

b)

B. Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính

c)

C. Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính.

d)

D. Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.

47.

C6-1-0046: Khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vật nhỏ, người ta điều chỉnh theo cách:

a)

A.Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

b)

B. Thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

c)

C. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

d)

D. Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

48.

C6-2-001: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức:

a)

A.sini1 = n

b)

B. sini1 = 1/n

c)

C. tani1 = n

d)

D. tani1 = 1/n

49.

C6-2-002: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5cm và thị kính có tiêu cự 2cm, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là:

a)

A.175

b)

B. 200

c)

C. 250

d)

D. 300

50.

C6-2-003: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 4mm; thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Hai kính cách nhau O1O2 = 20cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là:

a)

A. 292,75

b)

B. 244

c)

C. 300

d)

D. 250

51.

C6-2-004: Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 50cm và thị kính có tiêu cự f2 = 2cm. Khoảng cách giữa vật kính là thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là:

a)

A. O1O2 = 52cm

b)

B. O1O2 = 48cm

c)

C. O1O2 = 50cm

d)

D. O1O2 = 100cm

52.

C6-2-005: Một kính thiên văn khi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 100cm, độ bội giác của kính là 24. Tiêu cự của vật kính và thị kính là:

a)

A. 80cm, 20cm

b)

B. 84cm, 16cm

c)

C. 75cm, 25cm

d)

D. 96cm, 4cm

53.

C6-2-006: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 4mm và thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 244, Khoảng cách O1O2 giữa vật kính và thị kính là:

a)

A.4,4cm

b)

B. 20cm

c)

C. 50cm

d)

D. 25cm

54.

C6-2-007: Một tia sáng đi từ nước tới mặt phân cách giữa nước và không khí. Biết tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau và chiết suất của nước là 4/3. Giá trị của góc tới là:

a)

A. i = 420

b)

B. i = 450

c)

C. i = 370

d)

D. i = 530 ?

55.

C6-2-008: Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0.8 cm, thị kính có tiêu cự 8cm, hai kính đặt cách nhau 12.2 cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng ở cực cận là:

a)

A. 27,53       

b)

B. 45,16            

c)

C. 18,72              

d)

D. 12,47

56.

C6-2-009: Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0.8 cm, thị kính có tiêu cự 8cm, hai kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng trong trạng thái không điều tiết là:

a)

A.13,28         

b)

B. 47,66              

c)

C. 40,02               

d)

D. 27,53

57.

C6-2-0010: Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự 0.8 cm, thị kính có tiêu cự 8cm, hai kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Để quan sát trong trạng thái không điều tiết, người đó phải chỉnh vật kính cách vật:

a)

A. 0,9882 cm.      

b)

B. 0,8cm.                    

c)

C. 80 cm                

d)

D. ∞

58.

C6-2-0011: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 5mm và thị kính có tiêu cự 20mm. Vật AB cách vật kính 5,2mm. Vị trí ảnh của vật cho bởi vật kính là:

a)

A. 6,67 cm  

b)

B. 13 cm                 

c)

C. 19,67 cm                

d)

D.25cm

59.

C6-2-0012: Số phóng đại của vật kính của kính hiển vi bằng 30. Biết tiêu cự của thị kính là 2cm, khoảng nhìn rõ ngắn nhất của người quan sát là 30cm. Số bội giác của kính hiển vi đó khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

A. 75       

b)

B. 180                 

c)

C. 450               

d)

D.90

60.

C6-2-0013: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 có tiêu cự 1cm và thị kính O2 có tiêu cự 5cm. Biết khoảng cách O1O2=20cm. Số bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:

a)

A. 67,2      

b)

B. 70                

c)

C. 96              

d)

D.100

61.

C6-3-001: Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ 10 cm đến 100 cm đặt mắt sát sau thị kính của một kính hiển vi để quan sát. Biết vật kính có tiêu cự 1cm, thị kính có tiêu cự 8 cm và đặt cách nhau 15 cm. Vật phải đặt trước vật kính trong khoảng:

a)

A. 205/187 đến 95/86cm.

b)

B. 1 cm đến 8 cm.

c)

C. 10 cm đến 100 cm.

d)

D. 6 cm đến 15 cm.

62.

C6-3-002: Một người có mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25 cm quan sát trong trạng thái không điều tiết qua một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự gấp 10 lần thị kính thì thấy độ bội giác của ảnh là 150. Độ dài quang học của kính là 15 cm. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là:

a)

A. 5 cm đến 0,5 cm.               

b)

B. 0,5 cm đến 5 cm.?

c)

C. 0,8 cm đến 8 cm.                                   

d)

D. 8 cm đến 0,8 cm.      

63.

C6-3-003: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 có tiêu cự 1cm và thị kính O2 có tiêu cự 5cm. Biết khoảng cách O1O2=20cm. Số bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:

a)

A.75            

b)

B. 70          

c)

C. 89 ?               

d)

D.110

64.

C6-3-004: Một kính hiển vi với vật kính có tiêu cự 4 mm, thị kính có tiêu cự 20 mm. Biệt độ dài quang học bằng 156 mm. Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở vô cực là:

a)

A.4,00000mm.                                 

b)

B. 4,10256 mm.

c)

C.1,10165mm..                                  

d)

 D. 4,10354 mm.