Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7 (1-50)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

C7-1-001: Phát biểu đúng về ánh sáng là:

a)

A. Trong ánh sáng các vectơ điện trường dao động theo mọi phương.

b)

B. Trong ánh sáng các vectơ điện trường dao động theo một phương.

c)

C. Trong ánh sáng các vectơ điện trường dao động theo hai phương.

d)

D. Trong ánh sáng các vectơ điện trường dao động theo một hoặc mọi phương vuông góc với tia sáng.

2.

C7-1-002: Phát biểu đúng về ánh sáng tự nhiên là:

a)

A. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng.

b)

B. Các vectơ điện trường dao động theo hai phương vuông góc với tia sáng.

c)

C. Các vectơ điện trường dao động một cách đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng.

d)

D. Các vectơ điện trường dao động theo một phương vuông góc với tia sáng.

3.

C7-1-003: Phát biểu sai khi nói về ánh sáng tự nhiên là:

a)

A. Các vectơ điện trường dao động  một cách đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng.

b)

B. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng.

c)

C. Các vectơ điện trường dao động một cách đều đặn trong các mặt phẳng vuông góc với tia sáng.

d)

D. Các vectơ điện trường dao động một cách đều đặn theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng.

4.

C7-1-004: Phát biểu sai khi nói về ánh sáng phân cực là:

a)

A. Các vectơ điện trường dao động theo hai phương vuông góc với tia sáng.

b)

B. Các vectơ điện trường dao động theo một phương vuông góc với tia sáng.

c)

C. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng.

d)

D. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng.

5.

C7-1-005: Phát biểu đúng khi nói về ánh sáng phân cực một phần là:

a)

A. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng.

b)

B. Các vectơ điện trường dao động theo một phương vuông góc với tia sáng.

c)

C. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng nhưng có phương dao động mạnh, có phương dao động yếu.

d)

D. Các vectơ điện trường dao động theo hai phương vuông góc với phương truyền ánh sáng nhưng có phương dao động mạnh, có phương dao động yếu

6.

C7-01-006: Phát biểu đúng khi nói về ánh sáng phân cực toàn phần là:

a)

A. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng.

b)

B. Các vectơ điện trường dao động theo một phương vuông góc với phương truyền ánh sáng.

c)

C. Các vectơ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng.

d)

D. Các vectơ điện trường dao động theo hai phương vuông góc với tia sáng.

7.

C7-1-007: Phát biểu sai khi nói về ánh sáng hiện tượng phân cực ánh sáng là:

a)

A. Biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực.

b)

B. Biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực một phần.

c)

C. Biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực toàn phần.

d)

D. Biến ánh sáng phân cực thành ánh sáng tự nhiên.

8.

C7-1-008: Phát biểu khi nói về hiện tượng phân cực ánh sáng là:

a)

A. Biến ánh sáng phân cực thành ánh sáng tự nhiên.

b)

B. Biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực.

c)

C. Biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng tự nhiên.

d)

D. Biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng tự nhiên.

9.

C7-1-009: Phát biểu đúng khi nói về mặt phẳng phân cực là:

a)

A. Là mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

B. Là mặt phẳng chứa tia sáng và song song với phương của vectơ cường độ điện trường.

c)

C. Là mặt phẳng vuông góc với tia sáng và vuông góc với phương của véctơ cường độ điện trường.

d)

D. Là mặt phẳng vuông góc với tia sáng và chứa véctơ cường độ điện trường.

10.

C7-1-0010: Phát biểu đúng khi nói về mặt phẳng dao động trong ánh sáng là:

a)

A. Là mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương của véctơ cường độ điện trường.

b)

B. Là mặt phẳng vuông góc với tia sáng và vuông góc với phương của véctơ cường độ điện trường.

c)

C. Là mặt phẳng chứa tia sáng và phương của véctơ cường độ điện trường.

d)

D. Là mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương của véctơ cường độ điện trường.

11.

C7-1-0011: Phát biểu đúng khi nói về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy là:

a)

A. Mọi véctơ cường độ điện trường đều truyền qua được bản Tuamalin.

b)

B. Mọi véctơ cường độ điện trường đều không truyền qua được bản Tuamalin.

c)

C. Mọi véctơ cường độ điện trường đều song song với quang trục của bản Tuamalin truyền qua được bản Tuamalin.

d)

D. Mọi véctơ cường độ điện trường không song song với quang trục của bản Tuamalin truyền qua được bản Tuamalin.

12.

C7-1-0012: Phát biểu đúng khi nói về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy là:

a)

A. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều không truyền qua được bản Tuamalin.

b)

B. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều truyền qua được bản Tuamalin.

c)

C. Mọi véctơ cường độ điện trường đều truyền qua được bản Tuamalin.

d)

D. Mọi véctơ cường độ điện trường đều không truyền qua được bản Tuamalin.

13.

C7-1-0013: Phát biểu sai về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy là:

a)

A. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều không truyền qua được bản Tuamalin.

b)

B. Mọi véctơ cường độ điện trường không song song với quang trục của bản Tuamalin truyền qua được bản Tuamalin.

c)

C. Mọi véctơ cường độ điện trường không song song với quang trục của bản Tuamalin không truyền qua được bản Tuamalin.

d)

D. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều bị bản Tuamalin hấp thụ hoàn toàn.

14.

C7-1-0014: Phát biểu sai về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy là:

a)

A. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều bị bản Tuamalin hấp thụ hoàn toàn.

b)

B. Mọi véctơ cường độ điện trường song song với quang trục của bản Tuamalin đều truyền bản Tuamalin hoàn toàn.

c)

C. Mọi véctơ cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản Tuamalin đều không tuyền qua bản Tuamalin.

d)

D. Mọi véctơ cường độ điện trường đều truyền qua được bản Tuamalin.

15.

C7-1-0015: Phát biểu sai về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy?

a)

A. Mọi véc tơ cường độ điện trường không song song và không vuông góc quang trục ∆ của Tuamalin đểu bị phân tích thành 2 thành phần:Ex L A và Ey//A (có véc tơ ở trên E)

b)

B. Ex L A và Ex(có véc tơ ở trên E) sẽ truyền qua bản Tuamalin

c)

C.  Ex L A và Ex(có véc tơ ở trên E) sẽ không truyền qua bản Tuamalin

d)

D. , Ey // A và Ey(có véc tơ ở trên E)  sẽ không truyền qua bản Tuamalin?

16.

C7-1-0016: Phát biểu sai về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy?

a)

A. Ex (có véc tơ ở trên E) L quang trục của bản Tuamalin,  sẽ  bị bản Tuamalin hấp thụ hoàn toàn

b)

B. Ex (có véc tơ ở trên E) // quang trục  của bản Tuamalin, sẽ truyền qua bản Tuamalin

c)

C.  Ex (có véc tơ ở trên E) L  quang trục của bản Tuamalin,  sẽ không truyền qua được bản Tuamalin

d)

D. Ex (có véc tơ ở trên E) // quang trục  của bản Tuamalin, sẽ không truyền qua bản Tuamalin.

17.

C7-1-0017: Phát biểu đúng về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy?

a)

A. Ánh sáng thu được sau bản Tuamalin là ánh sáng tự nhiên.

b)

B. Ánh sáng thu được sau bản Tuamalin là ánh sáng phân cực một phần.

c)

C. Ánh sáng thu được sau bản Tuamalin là ánh sáng phân cực toàn phần.

d)

D. Không thu được ánh sáng  sau bản Tuamalin.

18.

C7-1-0018: Phát biểu đúng về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản Tuamalin dầy?

a)

A.Cường độ ánh sáng thu được sau bản Tuamalin bằng Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu.

b)

B. Cường độ ánh sáng thu được sau bản Tuamalin bằng một nửa Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu.

c)

C. Cường độ ánh sáng thu được sau bản Tuamalin bằng 2 lần Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu.

d)

D. Cường độ ánh sáng thu được sau bản Tuamalin bằng không.

19.

C7-1-0019: Phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua hai bản Tuamalin có quang trục góc vuông với nhau:

a)

A.Sau hai bản Tuamalin ta thu được ánh sáng tự nhiên.

b)

B. Sau hai bản Tuamalin ta thu được ánh sáng phân cực một phần.

c)

C. Sau hai bản Tuamalin ta thu được ánh sáng phân cực toàn phần.

d)

D. Sau hai bản Tuamalin ta không thu được ánh sáng.

20.

C7-1-0020: Phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua hai bản Tuamalin có quang trục góc vuông với nhau:

a)

A. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ hoàn toàn.

b)

B. Ánh sáng được hai bản Tuamalin cho truyền qua hoàn toàn.

c)

C. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ một nửa.

d)

D. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ một phần.

21.

C7-1-0021: Phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua hai bản Tuamalin có quang trục song song với nhau:

 

a)

     A. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ hoàn toàn.

b)

B. Ánh sáng được hai bản Tuamalin cho truyền qua hoàn toàn.

c)

C. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ một nửa.

d)

D. Ánh sáng bị hai bản Tuamalin hấp thụ 1/3.

22.

C7-1-0022: Phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua hai bản Tuamalin có quang trục song song với nhau:

a)

A. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu.

b)

B. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng một nửa Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu.

c)

C. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng 1/3 lần Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu.

d)

D. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng không.

23.

C7-1-0023: Phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua hai bản Tuamalin có quang trục góc vuông với nhau:

a)

A. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu.

b)

B. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng một nửa Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu.

c)

C. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng 1/3 lần Cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu.

d)

D. Cường độ ánh sáng thu được sau hai bản Tuamalin bằng không.

24.

C7-1-0024: Công thức của định luật Malus về hiện tượng phân cực ánh sáng là:

a)

A. I2= I1 cos2 α

b)

B. I2= I1 cos α

c)

C. I2= I1 sin2 α

d)

D. I2= I1 sin2α

25.

C7-1-0025: Phát biểu đúng về hiện tượng phân cực quay là:

a)

A. Là hiện tượng các chất làm  quay mặt phẳng dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua nó.

b)

B. Là hiện tượng các chất quang hoạt làm quay mặt phẳng dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua nó.

c)

C. Là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng tự nhiện.

d)

D. Là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng tự nhiên.

26.

C7-1-0026: Phát biểu đúng về hiện tượng phân cực quay là:

a)

A. Là hiện tượng các chất quang hoạt làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực chiếu qua nó.

b)

B. Là hiện tượng các chất làm  quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực chiếu qua nó.

c)

C. Là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng phân cực toàn phần

d)

D. Là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng phân cực một phần

27.

C7-1-0027:Phát biểu đúng về chất quang hoạt là

a)

A. Là chất làm  quay mặt phẳng dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua nó

b)

B. Là chất biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng phân cực toàn phần

c)

C. Là chất biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng phân cực một phần

d)

D. Là chất biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng tự nhiên

28.

C7-1-0028: Chất không phải chất quang hoạt à:

a)

A. Thạch anh

b)

B. Nước cất

c)

C. Đường Glucose

d)

D. Bạc hà

29.

C7-1-0029: Phát biểu sai về chất quang hoạt là:

a)

A. Chất hữu truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên phải.

b)

B. Chất tả truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên trái.

c)

C. Chất hữu truyền, kí hiệu là D.

d)

D. Chất tả truyền, kí hiệu D.

30.

C7-1-0030: Phát biểu đúng về chất quang hoạt là:

a)

A. Chất hữu truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên trái

b)

B. Chất tả truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên trái

c)

C. Chất hữu truyền, kí hiệu là L hay (-)

d)

D. Chất tả truyền, kí hiệu D hay (+)

31.

C7-1-0031: Phát biểu đúng về định luật Bio dùng để xác định góc quay cực là:

a)

A. Góc quay φ của mặt phẳng phân cực tỷ lệ với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua.

b)

B. Góc quay φ của mặt phẳng phân cực tỷ lệ nghịch với khối lượng riêng  của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

c)

C. Góc quay φ của mặt phẳng phân cực tỷ lệ nghịch với nồng độ của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

d)

D. Góc quay φ của mặt phẳng phân cực tỷ lệ nghịch với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

32.

C7-1-0032: Phát biểu sai về định luật Bio dùng để xác định góc quay cực là:

a)

A. Góc quay φ của mặt phẳng phân cực tỷ lệ với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua.

b)

B. Góc quay φ của mặt phẳng phân cực tỷ lệ với khối lượng riêng  của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

c)

C. Góc quay φ của mặt phẳng phân cực tỷ lệ với nồng độ của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

d)

D. Góc quay φ của mặt phẳng phân cực tỷ lệ nghịch với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

33.

C7-1-0033: Công thức xác định góc quay cực của định luật Bio là:

a)

A. φ= [α].ρ.m

b)

B. φ= [α].ρ.d

c)

C. φ= [α].ρ.e

d)

D. φ= [α].T.m

34.

C7-1-0034: Công thức xác định góc quay cực của định luật Bio là:

a)

A. φ= [α].m.d   

b)

B. φ= e.C.d

c)

C. φ= e.m.d

d)

D. φ= [α].C.d

35.

C7-1-0035: Phát biểu sai về hệ số [α] trong công thức của định luật Bio dùng để xác định góc quay cực là:

a)

A. Gọi là góc quay cực riêng của chất quang hoạt. 

b)

B. Gọi là năng suất phân cực của chất quang hoạt.

c)

C. Gọi là góc quay cực Bio của chất quang hoạt

d)

D. Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu

qua chất quang hoạt

36.

C7-1-0036: Phát biểu sai về hệ số [α] trong công thức của định luật Bio dùng để xác định góc quay cực là:

a)

A. Phụ thuộc vào bản chất của chất quang hoạt.

b)

B. Phụ thuộc vào nhiệt độ của chất quang hoạt.

c)

C. Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt.

d)

D. Phụ thuộc vào khối lượng của ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt.

37.

C7-1-0037: Theo quy định của Dược điển Việt Nam. Để đo được góc quay cực của một chất quang hoạt, cần thực đo hiện trong điều kiện nhiệt độ:

a)

A. 10°C

b)

B. 20°C

c)

C. 22°C

d)

D. 25°C

38.

C7-1-0038: Theo quy định của Dược điển Việt Nam. Để đo được góc quay cực của một chất quang hoạt cần thực hiện đo trong điều kiện bước sóng ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt:

a)

A. 489 nm

b)

B. 532 nm

c)

C. 589 nm

d)

D. 689 nm

39.

C7-1-0039: Theo quy định của Dược điển Việt Nam. Để đo được góc quay cực của một chất quang hoạt cần thực hiện trong điều kiện đo chiều đài d của chất quang hoạt:

a)

A. 1 dm

b)

B. 1 cm

c)

C. 2 cm

d)

D. 5 cm

40.

C7-1-0040: Phương pháp phân cực nghiệm trong ngành Dược được dùng để:

a)

A. Đo nhiệt độ của dược chất.

b)

B. Đo khối lượng của được chất.

c)

C. Đo bước sóng của ánh sáng đi qua dược chất.

d)

D. Xác định nồng độ của của dung dịch.

41.

C7-1-0041: Phương pháp phân cực nghiệm trong ngành Dược được dùng để:

a)

A. Xác định, nhận biết sự có mặt và tồn tại của một dược chất.

b)

B. Nhận biết các tính chất vật lý của dược chất.

c)

C. Nhận biết các tính chất hóa học của dược chất.

d)

D. Xác định bước sóng của ánh sáng đi qua dược chất.

42.

C7-1-0042: Phát biểu sai phương pháp phân cực nghiệm là:

a)

A. Xác định, nhận biết sự có mặt và tồn tại của một dược chất.

b)

B. Xác định nồng độ của dung dịch.

c)

C. Để xác định, nhận biết sự có mặt và tồn tại của một dược chất ta phải đi xác định góc quay cực riêng của dược chất đó.

d)

D. Để xác định nồng độ của của dung dịch, khi đã biết chiều dài d của ống đựng dung dịch và năng suất quay cực [α] ta phải đo nhiệt độ của dung dịch.

43.

C7-1-0043: Phát biểu sai khi nói về ưu điểm của phương pháp phân cực nghiệm là:

a)

A. Nhanh chóng.

b)

B. Thuận tiện.

c)

C. Thao tác khó.

d)

D. Chính xác.

44.

C7-1-0044: Chất Nicotin (lỏng tinh khiết) được chứa trong một bình trụ thủy tinh dài d = 8 cm sẽ làm mặt phẳng phân cực của ánh sáng vàng natri một góc 136,6°. Khối lượng riêng của Nicotin là 1,01 g/cm3. Góc quay cực riêng của Nicotin bằng:

a)

A. 36,6°

b)

B. 96,6°

c)

C. 16,6°

d)

D. 16,9°

45.

C7-1-0045: Một ống chứa dung dịch cồn long não dài 20cm sẽ làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng chiếu qua nó một góc 33°, biết năng suất quay cực của long não là 54độ.cm3/d.m.g. Nồng độ của long não trong dung dịch bằng:

a)

A. 0,26 g/cm3

b)

B. 0,26 g/cm3

c)

C. 0,306 g/cm3 

d)

D. 0,0306 g/cm3

46.

C7-1-0046: Giữa hai kính Nicôn bắt chéo nhau trong một phân cực kế, người ta đặt một ống thủy tinh dài 20cm chứa dung dịch đường có nồng độ 0,2g/cm3. Biết góc quay cực riêng của bằng 67,8 độ.cm3/d.m.g . Góc quay cực do dung dịch gây ra bằng:

a)

A. 17,22°

b)

B. 27,12°

c)

C. 37,22°

d)

D. 47,12°

47.

C7-2-001: Một chùm tia sáng tự nhiên sau khi truyền qua một cặp kính phân cực và kính phân tích, cường độ sáng giảm đi 4 lần; coi phần ánh sáng bị hấp thụ không đáng kể. Góc hợp bởi tiết diện chính của hai kính trên bằng:

a)

A. 45°

b)

B. 35°

c)

C. 30°

d)

D. 20°

48.

C7-2-002: Có ba kính phân cực được đặt chồng lên nhau. Kính thứ nhất và thứ ba được đặt chéo nhau (hai quang trục của chúng vuông góc), còn kính thứ hai (ở giữa) là thành một góc 45° so với phương phân cực của kính thứ ba. Phần cường độ của chùm sáng ban đầu không phân cực được truyền qua ba kính bằng:

a)

A.1/2

b)

B.1/4

c)

C. 1/5

d)

D. 1/8

49.

C7-2-003: Hãy tính góc quay cực riêng của dung dịch bằng các số liệu sau: bề dày của lớp dung dịch là 20cm, thể tích của toàn bộ dung dịch là 120 cm3, lượng đường hòa tan là 6g và góc quay của kính phân tích để cường độ ánh sáng phục hồi như cũ là 6,6°

a)

A. 6,6 độ.cm3/d.m.g

b)

B. 6,6 độ.dm3/d.m.g

c)

C. 0,306 độ.cm3/d.m.g

d)

D. 0.306 độ.cm3/d.m.g

50.

C7-3-001: Một chùm sáng phân cực được truyền qua hai kính phân cực. Phương phân cực của kính thứ nhất tạo một góc ɵ với phương dao động của ánh sáng, phương phân cực của kính thứ hai vuông góc với phương dao động của ánh sáng. Nếu 0,1 cường độ của chùm ánh sáng tới được hai kính cho truyền qua thì góc ɵ là:

a)

A. 45°

b)

B. 35°

c)

C. 30°

d)

D. 20°