wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng nhân 3

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

3 x 1 = ?

(a)  

2.

3 x 2 = ?

(a)  

3.

3 x 3 = ?

(a)  

4.

3 x 4 = ?

(a)  

5.

3 x 5 = ?

(a)  

6.

3 x 6 = ?

(a)  

7.

3 x 7 = ?

(a)  

8.

3 x 8 = ?

(a)  

9.

3 x 9 = ?

(a)  

10.

3 x 10 = ?

(a)  

11.

4 x 1 = ?

(a)  

12.

4 x 2 = ?

(a)  

13.

4 x 3= ?

(a)  

14.

4 x 4 = ?

(a)  

15.

4 x 5 = ?

(a)  

16.

4 x 6 = ?

(a)  

17.

4 x 7 = ?

(a)  

18.

4 x 8 = ?

(a)  

19.

4 x 9 = ?

(a)  

20.

4 x 10 = ?

(a)  

21.

=

a)
b)
c)
d)
22.

2x3=

a)
b)
c)
d)
23.

2x4=

a)
b)
c)
d)
24.

2x5=

a)
b)
c)
d)
25.

2x7=

a)
b)
c)
d)
26.

2x8=

a)
b)
c)
d)
27.

2x9=

a)
b)
c)
d)
28.

2x10=

a)
b)
c)
d)
29.

2x1=

a)
b)
c)
d)
30.

5 x 2

a)

10

b)

3

c)

12

d)

4

31.

5 x 4

a)

23

b)

21

c)

22

d)

20

32.

3 x 5

a)

15

b)

20

c)

10

d)

25

33.

5 x 5

a)

12

b)

25

c)

31

d)

52

e)

43

34.

6 x 5

a)

23

b)

32

c)

30

d)

65

35.

5 x 10

a)

1

b)

5

c)

50

d)

100

36.

10 x 5

a)

50

b)

51

c)

55

d)

45

37.

5 x 8

a)

10

b)

20

c)

40

d)

50

38.

7 x 5

a)

35

b)

45

c)

55

d)

5

39.

1 x 5

a)

5

b)

35

c)

50

d)

0

40.

5 x ... = 20

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

5 x ... = 15

a)

3

b)

2

c)

5

d)

1

42.

9 x 5

a)

25

b)

35

c)

45

d)

55

43.

5 x 9 + 5 x 1

a)

50

b)

51

c)

59

d)

5951

44.

5 x ... = 6 x 5

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

45.

6 x 2 = ?

a)

6

b)

12

c)

15

d)

18

46.

6 x 3 = ?

a)

12

b)

16

c)

18

d)

24

47.

6 x 4 = ?

a)

18

b)

24

c)

30

d)

42

48.

6 x 5 = ?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

40

49.

6 x 6 = ?

a)

36

b)

42

c)

48

d)

54

50.

6 x 7 = ?

a)

36

b)

42

c)

52

d)

24

51.

6 x 8 = ?

a)

42

b)

46

c)

48

d)

54

52.

6 x 9 =?

a)

24

b)

34

c)

44

d)

54

53.

6 x 10 = ?

a)

50

b)

54

c)

60

d)

66

54.

6 x 1 =?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

55.

4 x 7

(a)  

56.

6 x 6

(a)  

57.

8 x 9

(a)  

58.

9 x 6

(a)  

59.

7 x 8

(a)  

60.

3 x 8

(a)  

61.

4 x 4

(a)  

62.

9 x 9

(a)  

63.

5 x 9

(a)  

64.

9 x 4

(a)  

65.

42 : 7

(a)  

66.

72 : 9

(a)  

67.

36 : 4

(a)  

68.

56 : 8

(a)  

69.

27 : 3

(a)  

70.

49 : 7

(a)  

71.

81 : 9

(a)  

72.

18 : 6

(a)  

73.

21 : 7

(a)  

74.

28 : 4

(a)  

75.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

77.

3 x 4 : 2 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

78.

10 : 2 x 3 =?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

20

79.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

80.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

81.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

82.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

83.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

84.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

85.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

10 : 5 = ?

(a)  

86.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

35 : 5 = ?

(a)  

87.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

25 : 5 = ?

(a)  

88.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

40 : 5 = ?

(a)  

89.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:


Có 15 bông hoa cắm đều vào 5 bình hoa, vậy mỗi bình hoa có (a)   bông hoa.

90.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

3 bình hoa

b)

5 bình hoa

c)

3 bông hoa

91.

Phát biểu sau đây đúng (Đ) hay sai ( S):

Lớp 2A có 30 bạn được chia đều thành 5 tổ, vậy mỗi tổ có 6 bạn.

a)

Đ

b)

S

92.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô có 28 cái kẹo, cô chia cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

3 cái kẹo

c)

4 cái kẹo

93.

Điền số thích hợp lần lượt vào chỗ chấm:

Số cần điền lần lượt là: ...... và ......

a)

4 và 9

b)

20 và 25

c)

5 và 10

94.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.