wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 9 (1-36)

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

C9-1-001: Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ:

a)

A. Giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng

b)

B. Giảm tỷ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng

c)

C. Giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng

d)

D. Giảm theo tỷ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng.

2.

C9-1-002: Khi chiếu sáng vào tấm kính đỏ chùm sáng tím, thì ta thấy có màu:

a)

A. Tím

b)

B. Đỏ

c)

C. Vàng

d)

D. Đen

3.

C9-1-003: Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là:

a)

A. Hấp thụ ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi

b)

B. Hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua

c)

C. Sự hấp thụ ánh sáng của 1 môi trường có tính chọn lọc

d)

D. Sự hấp thụ ánh sáng rồi phản xạ chính ánh sáng đó.

4.

C9-1-004: Chọn phát biểu sai về sự hấp thụ ánh sáng:

a)

A. Khi chiếu chùm ánh sáng qua môi trường, cường độ ánh sáng giảm đi, một phần năng lượng tiêu hao thành năng lượng khác.

b)

B. Cường độ I của chùm sáng đơn sắc qua môi trường hấp thuk giảm theo độ dài d của đương đi theo hàm số mũ

c)

C. Kính màu là kính hấp thụ hầu hết một số bước sóng ánh sáng, không hấp thụ một bước sóng nào đó

d)

D. Vật có màu là vật cho màu đó truyền qua

5.

C9-1-005: Màu sắc các vật mà mắt thường nhìn thấy là do các vật:

a)

A. Hấp thụ ánh sáng chiếu vào

b)

B. Phản xạ ánh sáng chiếu vào

c)

C. Cho ánh sáng truyền qua

d)

D. Hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ, tán xạ những bước sóng khác

6.

C9-1-006: Chiếu một chùm sáng trắng vào một bể kính đựng nước màu xanh lục, Ánh sáng đi ra khỏi bể có màu:

a)

A. Trắng

b)

B. Xanh

c)

C. Xanh lục

d)

D. Không có ánh sáng đi ra

7.

C9-1-007: Chiếu lần lượt các chùm sáng đơn sắc vào một bể kính đựng nước màu tím. Ánh sáng đi ra khỏi bể có cường độ mạnh nhất là:

a)

A. Trắng

b)

B. Đỏ

c)

C. Vàng

d)

D. Tím

8.

C9-1-008: Chiếu lần lượt các chùm sáng đơn sắc có cường độ như nhau vào 1 bể kính đựng nước màu đỏ, trong khoảng thời gian như nhau. Ánh sáng làm cho bể nóng lên nhiều nhất yếu nhất là:

a)

A. Đỏ

b)

B. Vàng

c)

C. Da cam

d)

D. Lục

9.

C9-1-009: Chiếu ánh sáng qua một bản thủy tinh. Nhiệt độ của bản thủy tinh tăng lên là do:

a)

A. Bản thủy tinh hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh

b)

B. Bản thủy tinh hấp thụ năng lượng từ ánh sáng chiếu qua nó

c)

C. Bản thủy tinh hấp truyền nhiệt sang môi trường xung quanh

d)

D. Do một nguyên nhân khác

10.

C9-1-0010: Hiện tượng hấp thụ ánh sáng là:

a)

A. Hiện tượng môi trường làm tăng cường độ ánh sáng chiếu qua nó

b)

B. Hiện tượng môi trường làm giảm cường độ ánh sáng chiếu qua nó

c)

C. Hiện tượng môi trương biến đổi thành môi trường khác

d)

D. Hiện tượng môi trường biến đổi màu

11.

C9-1-0011: Trong hiện tượng hấp thụ ánh sáng. Phần năng lượng của chùm sáng bị hấp thụ sẽ biến đổi thành:

a)

A. Động năng của môi trường hấp thụ

b)

B. Quang năng của môi trường hấp thụ

c)

C. Nội năng của môi trường hấp thụ

d)

D. Điện năng của môi trường hấp thụ

12.

C9-1-0012: Các phân tử trong môi trường vật chất không có chuyển động

a)

A. Chuyển động tịnh tiến

b)

B. Chuyển động dao động

c)

C. Chuyển động quay

d)

D. Chuyển động từ

13.

C9-1-0013: Các phân tử trong môi trường vật chất không có năng lượng nào sau đây:

a)

A. Năng lượng tính tiến

b)

B. Năng lượng điền từ

c)

C. Năng lượng hạt nhân

d)

D. Năng lượng quay

14.

C9-1-0014: Trong điều kiện bình thường, các phân tử của môi trường tồn tại ở:

a)

A. Trạng thái cơ bản, có năng lượng thấp nhất

b)

B. Trạng thái cơ bản, có năng lượng cao nhất

c)

C. Trạng thái kích thích, có năng lượng thấp nhất

d)

D. Trạng thái kích thích, có năng lượng cao nhất

15.

C9-1-0015: Khi phân tử trong môi trường vật chất hấp thụ năng lượng thì nó sẽ:

a)

A. Đứng yên không dịch chuyển

b)

B. Dịch chuyển xuống trạng thái có năng lượng thấp hơn

c)

C. Dịch chuyển lên trạng thái có năng lượng cao hơn

d)

D. Dịch chuyển sang trạng thái khách có năng lượng bằng năng lượng ở trạng thái cũ

16.

C9-1-0016: Công thức nói về sự hấp thụ photon của phân tử:( ΔE là năng lương photon, h là hằng số planck, c là tốc độ ánh sáng, λ là bước sóng của photon)

a)

A. ΔE = E* - E0 = h.f/c 

b)

B. ΔE = E* - E0 = h.λ/c 

c)

C. ΔE = E* - E0 = c.f/h 

d)

D. ΔE = E* - E0 = h.c/λ 

17.

C9-1-0017: Biểu thức đúng khi so sánh các dạng năng lượng: Et – năng lượng tịnh tiến, Ee -năng lương điện tử, Ed- năng lượng dao động, Eq- nặng lượng quay của một phân tử môi trường:

a)

A. Ed>>Ee >>Eq

b)

B. Ee>>Ed>>Eq

c)

C. Eq>>Ed>>Ee

d)

D. Ee>>Eq>>Ed

18.

C9-1-0018: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng của Albert Eintein là:

a)

A. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượng ε = h.f

c)

C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng tháu chuyển động. Trong chân không, phôtôn bay với vận tốc độc = 3.108 m.s dọc theo tia sáng.

d)

D. Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phản xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hoặc hấp thụ hai phôtôn

19.

C9-1-0019: Phát biểu đúng khi nói về sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại (IR- Infra Red) là:

a)

A. Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E1

b)

B. Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E2

c)

C. Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại chỉ dẫn đến sự thay đổi các mức năng lượng dao động, phân tử vẫn ở trạng thái cơ bản

d)

D. Sự hấp thụ bức xạ hồng ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E3

20.

C9-1-0020: Phát biểu đúng khi nói về sự hấp thụ bức xạ tử ngoại (UV- Ultra Violet) là:

a)

A. Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E1

b)

B. Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E2

c)

C. Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại chỉ dẫn đến sự thay đổi các mức năng lượng dao động, phân tử vẫn ở trạng thái cơ bản

d)

D. Sự hấp thụ bức xạ tử ngoại ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E3

21.

C9-1-0021: Phát biểu đúng khi nói về sự bức xạ khả kiến (VIS- Visible) là:

a)

A. Sự hấp thụ bức xạ khả kiến ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E1

b)

B. Sự hấp thụ bức xạ khả kiến ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E2

c)

C. Sự hấp thụ bức xạ khả kiến chỉ dẫn đến sự thay đổi các mức năng lượng dao động, phân tử vẫn ở trạng thái cơ bản

d)

D. Sự hấp thụ bức xạ khả kiến ứng với sự chuyển mức năng lượng thừ E0 lên E3

22.

C9-1-0022: Theo định luật hấp thụ ánh sangs thì cường độ It  của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua một môi trường hấp thụ không phụ thuộc vào:

a)

A. Bước sóng của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua

b)

B. Số phôtôn trong chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua

c)

C. Mật độ của môi trường

d)

D. Bề dày của môi trường mà chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua

23.

C9-1-0023: Hệ số tắt của dung dịch  phụ thuộc vào:

a)

A. Bước sóng của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua dung dịch

b)

B. Số phôtôn  trong chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua dung dịch.

c)

C. Nồng độ của dung dịch

d)

D. Nhiệt độ của dung dịch

24.

C9-1-0024: Hệ số tắt của dung dịch  phụ thuộc vào:

a)

A. Bản chất của chất tan trong dung dịch

b)

B. Số phôtôn trong chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua dung dịch

c)

C. Nồng độ của dung dịch

d)

D. Nhiệt độ của dung dịch

25.

C9-1-0025: Điều kiện để áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng là:

a)

A. Chùm sáng phải là ánh sáng trắng

b)

B. Chùm sáng phải đơn sắc

c)

C. Chùm sáng phải ánh sáng tím

d)

D. Chùm sáng phải ánh sáng lục

26.

C9-1-0026: Trường hợp không thể áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng:

    

a)

     A. Dung dịch đo phải loãng

b)

B. Dung dịch đo phải trong suốt

c)

C. Chất thử phải bền trog dung dịch và bền dưới tác dụng của ánh sáng UV-VIS.

d)

D. Chùm sáng phải là ánh sáng trắng

27.

C9-1-0027: Phát biểu đúng khi nói về độ truyền qua (T-Transmittance) là:

a)

A. Độ truyền qua ( hay còn gọi là độ thấu quang) đặc trưng cho độ trong suốt ( về mặt quang học) của dung dịch.

b)

B. Công thức tính độ truyền qua : T= It/I0 = 10ε.C.l

c)

C. Khi T=1 thì ta nói dung dịch hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu qua nó

d)

D. Khi T=0,5 thì ta nói dung dịch hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu qua nó

28.

C9-1-0028: Công thức đúng khi nói về độ truyền qua (T-Transmittance) là:

a)

A. T = It/I0 = 10ε.C.l

b)

     B. T = It/I0 = 10-ε.C.l

c)

C.T = I0/It = 10ε.C.l

d)

D. T = I0/It = 10-ε.C.l

29.

C9-1-0029: Phát biểu không đúng khi nói về độ truyền qua (T-Transmittance) là:

a)

A. Độ truyền qua ( hay còn gọi là độ thấu quang) đặc trưng cho độ trong suốt ( về mặt quang học) của dung dịch.

b)

B. Công thức tính độ truyền qua : T = It/I0 = 10-ε.C.l

c)

C. Khi T=1 thì ta nói dung dịch hấp thụ hoàn toàn ánh sáng chiếu qua nó

d)

D. Khi T=0,5 thì ta nói dung dịch không hấp thụ ánh sáng chiếu qua nó

30.

C9-1-0030: Phát biểu đúng khi nói về độ hấp thụ A là:

a)

A. A = lgx1/T = -ε.C.l

b)

B. Không phụ thuộc vào bề dày của dung dịch mà ánh sáng truyền qua

c)

C. Phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch

d)

D. Không phụ thuộc vào bản chất của chất tan trong dung dịch

31.

C9-1-0031: Công thức đúng khi nói về độ hấp thụ A là:

a)

A. A = lg 1/T = -ε.C.l

b)

     B. A = ln 1/T = -ε.C.l

c)

C. A = ln 1/T = ε.C.l

d)

D. A = lg 1/T = ε.C.l

32.

C9-1-0032: Phát biểu không đúng khi nói về hệ số hấp thụ phần trăm ( E1cm1%  ) là:

a)

A. A= ε = E1cm1%

b)

B. Thường viết tắt là: E11

c)

C. E11 chính là độ hấp thụ của dung dịch có nồng độ 1% dùng cốc đo có bề dày 1cm 

d)

D. Với một chất tan xách định tại một λ xác định, E11  là một biến số

33.

C9-1-0033: Phát biểu không đúng khi nói về hệ số hấp thụ phân tử  là:

a)

A. Hệ số hấp thụ phân tử hay còn gọi là hệ số tắt mol, là độ hấp thụ của dung dịch có nồng đọ 1 M/l, dùng cốc đo có độ dàu 1dm

b)

B. Hệ số hấp thụ phân tử, hay còn gọi là hệ số tắt mol, là độ hấp thụ của dung dịch có nồng độ 1M/l, dùng cốc đo có độ dày là 1 cm

c)

C. Với một chất xác định trong những điều kiện đo xác định (λ, dung môi, nhiệt độ…) εµ là mộ hằng số

d)

D.  εµ = E11/10xM(M là phân tử gam của chất tan)

34.

C9-1-0034: Phát biểu không đúng khi nói về phổ hấp thụ của mỗi chất là:

a)

A. Tồn tại các cực đại và cực tiểu hấp thụ

b)

B. Độ cao của các cực đại hấp thụ thì giống nhau

c)

C. Độ cao của các cực đại hấp thụ thì khác nhau

d)

D. Độ rộng của các cực đại hấp thụ thì khác nhau

35.

C9-1-0035: Chọn phát biểu sai khi nói về các đặc trưng của phổ hấp thụ của mỗi chất:

a)

A. Số lượng các cực đại hấp thụ

b)

B. Số lượng các cực tiểu hấp thụ

c)

C. Vị trí các cực đại hấp thụ

d)

D. Độ rộng của các cực đại hấp thụ thì luôn giống nhau

36.

C9-1-0036: Chọn phát biểu sai:Phổ hấp thụ của các chất khác nhau thì rất khác khác nhau vì:

a)

A. Số các cực đại hấp thụ khác nhau

b)

B. Số các cực tiểu hấp thụ khác nhau

c)

C. Vị trí các cực đại hấp thụ giống nhau

d)

D. Độ cao của các cực đại hấp thụ thì khác nhau