wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện Trường-Điện Tích

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

. Điện trường là gì?

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

. môi trường quanh điện tích và truyền lực tương tác điện.

d)

. môi trường dẫn điện.

2.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

3.

Các hình vẽ 3.1 biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Chỉ ra các hình vẽ sai:

a)

A. I và II

b)

B. III và IV

c)

C. II và IV

d)

D. I và IV

4.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức điện của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U_{MN}

UMN

, \overline{MN}=d

MN


=d

. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

5.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích thử

b)

độ lớn điện tích đó

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

6.

Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện, ta có thể làm chúng nhiễm điện bằng cách cho:

a)

cọ xát với nhau

b)

hai vật gần nhau

c)

tiếp xúc với nhau

d)

tiếp xúc hoặc đặt gần nhau

7.

Chọn phát biểu đúng:

a)

êlectron và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

b)

êlectron và prôton có cùng khối lượng

c)

êlectron và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

d)

Prôton và nơtron có cùng điện tích

8.

. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

A. dọc theo chiều của đường sức điện

b)

B. Ngược chiều với đường sức điện.

c)

C. Vuông góc với đường sức điện.

d)

D. theo 1 quỹ đạo bất kỳ.

9.

. Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

a)

11

b)

13

c)

16

d)

19

10.

. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức điện đi qua.

b)

Các đường sức điện là các đường cong không kín.

c)

Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

11.

Công của lực điện trường không phụ thuộc vào:

a)

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

B. cường độ của điện trường.

c)

C. hình dạng của đường đi.

d)

D. độ lớn điện tích dịch chuyển.

12.

. Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

Trái Đất.

b)

mọi vật.

c)

điện tích.

d)

vì sao.

13.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng:

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

14.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

15.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

16.

Công thức của cường độ điện trường là

a)

E=k×Qξ×rE=k\times\left|\frac{Q}{\xi\times r}\right|

b)

E=k×Qξ×r2E=k\times\left|\frac{Q}{\xi\times r^2}\right|

c)

E=Qr2E=\left|\frac{Q}{r^2}\right|

d)

E=k×Qr2E=k\times\left|\frac{Q}{r^2}\right|

17.

Điều kiện để một vật dẫn điện là:

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng.

b)

có chứa các điện tích tự do.

c)

vật phải làm bằng kim loại.

d)

vật phải mang điện tích.

18.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường:

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

19.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

20.

Chọn phát biểu đúng:

a)

êlectron và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

b)

êlectron và prôton có cùng khối lượng

c)

êlectron và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

d)

Prôton và nơtron có cùng điện tích

21.

đâu là nhiễm điện do cọ sát

a)
b)
c)
22.

công thức tính lực tương tác điện trong chân không?

a)
b)
c)

F=q.E

23.

  E1E2 \ E_1\uparrow\uparrow E_2\   THÌ CÔNG THỨC LÀ

a)

E=E1+E2E=E_1+E_2

b)

E=E1E2E=\left|E_1-E_2\right|

c)

E= E12+E22\sqrt{E_1^2+E_2^2}

d)

E= E12+E22+2E1E1×COS[α]\sqrt{E_1^2+E_2^2+2E_1E_1\times COS\left[\alpha\right]}

24.

 E1E2E_1\uparrow\downarrow E_2  THÌ CÔNG THỨC LÀ

a)

E=E1+E2E=E_1+E_2

b)

E=[E1-E2]

c)

E=E12+E22E=\sqrt{E_1^2+E_2^2}

d)

E= E=E12+E22+2E1E2×cosαE=\sqrt{E_1^2+E_2^2+2E_1^{ }E_2\times\cos\alpha}

25.

 E1E2E_1\perp E_2  THÌ CÔNG THỨC LÀ

a)

E=E1+E2E=E_1+E_2

b)

E=E1E2E=\left|E_1-E_2\right|

c)

E=E12+E22+2E1E2×cosαE=\sqrt{E_1^2+E_2^2+2E_1E_2\times\cos\alpha}

d)

E=E12+E22E=\sqrt{E_1^2+E_2^2}

26.

 [E1;E2]=α\left[E_1;E_2\right]=\alpha  THÌ E=



a)

 E=E1+E2E=E_1+E_2  

b)

 E=E1E2E=\left|E_1-E_2\right|  

c)

 E=E12+E22E=\sqrt{E_1^2+E_2^2}  

d)

 E=E12+E22+2E1E2×cosαE=\sqrt{E_1^2+E_2^2+2E_1E_2\times\cos\alpha}  

27.

 E1=E2E_1=E_2  THÌ E=

a)

 E=2E1×cos[α2]E=2E_1\times\cos\left[\frac{\alpha}{2}\right]  

b)

 E=E1+E2E=E_1+E_2  

28.

 E1=E2E_1=E_2 
 α=120\alpha=120  THÌ E= 

a)

 E=E1=E2E=E_1=E_2  

b)

 E=E1+E2E=E_1+E_2  

c)

 E=2E1cos[α2]E=2E_1\cos\left[\frac{\alpha}{2}\right]  

29.

Điện tích của một vật được tính như thế nào

a)

q=ne×eq=n_e\times e

b)

q=ne×eq=n_e\times-e

c)

q=ne×eq=n_e\times\left|e\right|

30.

Công thức tính lực Cu-lông là

a)

F=k×qr2F=k\times\left|\frac{q}{r^2}\right|

b)

F=k×qrF=k\times\left|\frac{q}{r}\right|

c)

F=k×q1×q2ξ×rF=k\times\left|\frac{q_1\times q_2}{\xi\times r}\right|

d)

F=k×q1×q2ξ×r2F=k\times\left|\frac{q_1\times q_2}{\xi\times r^2}\right|

31.

Khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên, phương án nào sau đây đúng? “ Lực tỉ lệ thuận với …”

a)

tích độ lớn các điện tích.

b)

khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

bình phương hai điện tích.

32.

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tích độ lớn các điện tích.

tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

33.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

34.

5. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

35.

Câu nào sau đây sai?

a)

Vật dẫn điện có rất nhiều êlectron tự do

b)

Vật cách điện không có hạt mang điện tự do

c)

Khi vật thừa các êlectron thì vật mang điện tích âm.

d)

Khi vật thiếu các êlectron thì các vật mang điện tích dương.

36.

Nếu một nguyên tử

a)

nhận thêm một điện tích dương, nó trở thành một ion dương

b)

mất đi một điện tích dương, nó trở thành một ion âm

c)

mất đi một điện tích dương, nó trở thành một ion dương

d)

mất đi một điện tích âm, nó trở thành một ion dương

37.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc nhận được êlectron

38.

Ion âm được tạo thành từ nguyên tử

a)

mất điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

mất điện tích dương hoặc mất êlectron

39.

0. Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể dựa vào định luật Cu-lông để xác định lực tương tác giữa các vật nhiễm điện?

a)

Hai thanh nhựa đặt gần nhau

b)

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau

c)

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau

d)

Hai quả cầu lớn đặt gần nhau

40.

. Hình vẽ nào biểu diễn đúng lực tương tác giữa 2 điện tích

a)
b)
c)
d)

cả 3 hình