wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra lần 1 (18/02/2022)

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc

a)

có độ lớn cực đại.

b)

có độ lớn cực tiểu.

c)

bằng không.

d)

đổi chiều.

2.

Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

3.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox . Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2 ms22\ \frac{m}{s^2}  . Lấy π2=10\pi^2=10 . Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

a)

10cm; 1s

b)

1cm; 0,1s

c)

2cm; 0,2s

d)

20cm; 2s

4.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục  Ox với chu kì   0,1π(s)0,1\pi\left(s\right)  biên độ 4cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40cm/s đến 40340\sqrt[]{3} cm/s  

a)

π120(s)\frac{\pi}{120}\left(s\right)  

b)

π40(s)\frac{\pi}{40}\left(s\right)  

c)

π60(s)\frac{\pi}{60}\left(s\right)  

d)

π20(s)\frac{\pi}{20}\left(s\right)  

5.

Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tần số góc trong dao động của con lắc là

a)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

b)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

c)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

6.

Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng 40g chuyển động theo phương trình: x=Acos(10πt) (cm)x=A\cos\left(10\pi t\right)\ \left(cm\right)  . Lấy π2=10\pi^2=10  . Độ cứng của lò xo bằng

a)

30N/m

b)

50N/m

c)

20N/m

d)

10N/m

7.

Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N/m và vật khối lượng m=100g. Con lắc dao động điều hòa với biên độ 5cm . Ban đầu vật ở vị trí cân bằng và đi theo chiều dương của trục tọa độ. Số lần vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng trong π2(s)\frac{\pi}{2}\left(s\right)  đầu tiên là

a)

20

b)

40

c)

10

d)

5

8.

Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hòa có chu kì phụ thuộc vào

a)

khối lượng của quả nặng.

b)

trọng lượng của quả nặng.     

c)

khối lượng riêng của quả nặng.

d)

tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng.

9.

Một con lắc đơn có chiều dài 64cm treo tại nơi có gia tốc trọng trường g=10 ms2g=10\ \frac{m}{s^2}  , lấy π2=10\pi^2=10  . Tần số của con lắc khi dao động là

a)

0,625Hz

b)

6,25Hz

c)

0,25Hz

d)

2,5Hz

10.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ của ngoại lực tuần hoàn.     

c)

tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động.

11.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

b)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

c)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.

d)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

12.

Để có sóng dừng trên dây với hai đầu là nút sóng thì

a)

chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

b)

chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.

c)

bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây.

d)

bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.

13.

Một sợi dây đàn hồi dài 100cm , có hai đầu A, Bcố định. Một sóng truyền trên dây với tần số 50Hz thì người ta thấy trên dây có 3 nút sóng không kể hai nút tại A và B. Vận tốc truyền sóng trên dây là

a)

40m/s

b)

100m/s

c)

25m/s

d)

30m/s

14.

Trên sợi dây căng ngang, hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động là 5Hz. Biên độ của điểm bụng là 2cm. Ta thấy khoảng cách giữa hai điểm trong một bó sóng có cùng biên độ 1cm là 10c. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

1,2m/s

b)

1,8m/s

c)

2m/s

d)

1,5m/s

15.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

tần số thay đổi.

b)

bước sóng giảm.         

c)

bước sóng không thay đổi.

d)

tần số không đổi.

16.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

b)

thay đổi theo thời gian.          

c)

biến đổi theo thời gian.

d)

có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.

17.

Đặt điện áp xoay chiều u=2002cos(100πt) (V)u=200\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right) vào hai đầu điện trở R=50ΩR=50\Omega . Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là

a)

i=22cos100πt (A)i=2\sqrt[]{2}\cos100\pi t\ \left(A\right)  

b)

i=42cos100πt (A)i=4\sqrt[]{2}\cos100\pi t\ \left(A\right)  

c)

i=4cos100πt (A)i=4\cos100\pi t\ \left(A\right)  

d)

i=42cos100πt (A)i=4\sqrt[]{2}\cos100\pi t\ \left(A\right)  

18.

Đặt điện áp u=U2cos(ωt)(V)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\right)\left(V\right)  vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là II  . Tại thời điểm tt , điện áp ở hai đầu tụ điện là uu và cường độ dòng điện qua nó là ii  . Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

a)

u2U2+i2I2=14\frac{u^2}{U^2}+\frac{i^2}{I^2}=\frac{1}{4}  

b)

u2U2+i2I2=1\frac{u^2}{U^2}+\frac{i^2}{I^2}=1  

c)

u2U2+i2I2=2\frac{u^2}{U^2}+\frac{i^2}{I^2}=2  

d)

u2U2+i2I2=12\frac{u^2}{U^2}+\frac{i^2}{I^2}=\frac{1}{2}  

19.

Đặt điện áp u=U0cos(100πt+π3) (V)u=U_0\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(V\right) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1π(H)L=\frac{1}{\pi}\left(H\right) . Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 1002V100\sqrt[]{2}V  thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm 2A là  Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là

a)

i=6cos(100πtπ6)Ai=\sqrt[]{6}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)A  

b)

i=6cos(100πt+π6)Ai=\sqrt[]{6}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)A  

c)

i=3cos(100πtπ6)Ai=\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)A  

d)

i=3cos(100πt+π6)Ai=\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)A  

20.

Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

a)

Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.

b)

Điện áp hiệu dụng trên tụ tăng.         

c)

Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch LC tăng.

d)

Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.

21.

 Đặt hiệu điện thế u=U0sin(ωt)Vu=U_0\sin\left(\omega t\right)V với ω,U0\omega,U_0  không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80V , hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120V và hai đầu tụ điện là 60V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

a)

140V

b)

220V

c)

100V

d)

260V

22.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10ΩR=10\Omega , cuộn cảm thuần có L=110πHL=\frac{1}{10\pi}H , tụ điện có C=1032πFC=\frac{10^{-3}}{2\pi}F và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL=202cos(100πt+π2)Vu_L=20\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)V .Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

u=40cos(100πt+π4)Vu=40\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)V  

b)

u=40cos(100πtπ4)Vu=40\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)V  

c)

u=402cos(100πt+π4)Vu=40\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)V  

d)

u=402cos(100πtπ4)Vu=40\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)V  

23.

Đặt điện áp u=U2cosωt (V)u=U\sqrt[]{2}\cos\omega t\ \left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đoạn MB chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L. Đặt ω1=12LC\omega_1=\frac{1}{2\sqrt[]{LC}} .Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào R thì tần số góc ω\omega  bằng

a)

ω12\frac{\omega_1}{\sqrt[]{2}}  

b)

2ω12\omega_1  

c)

22ω12\sqrt[]{2}\omega_1  

d)

ω12\frac{\omega_1}{2}  

24.

Trong mạch dao động điện tử, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện tử trong mạch là:

a)

T=2πQ0I0T=2\pi\sqrt[]{Q_0I_0}  

b)

T=2π I0Q0T=2\pi\ \frac{I_0}{Q_0}  

c)

T=2πI0Q0T=2\pi I_0Q_0  

d)

T=2π Q0I0T=2\pi\ \frac{Q_0}{I_0}  

25.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C đến giá trị 1044πF\frac{10^{-4}}{4\pi}F  hoặc 1042πF\frac{10^{-4}}{2\pi}F  thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng

a)

12πH\frac{1}{2\pi}H  

b)

2πH\frac{2}{\pi}H  

c)

13πH\frac{1}{3\pi}H  

d)

3πH\frac{3}{\pi}H  

26.

Mạch dao động lý tưởng có điện tích trên tụ C: q=102cos(20tπ4)Cq=10^{-2}\cos\left(20t-\frac{\pi}{4}\right)C . Viết biểu thức của dòng điện trong mạch?

a)

i=0,2sin(20t+π4)Ai=0,2\sin\left(20t+\frac{\pi}{4}\right)A  

b)

i=0,2cos(20tπ4)Ai=-0,2\cos\left(20t-\frac{\pi}{4}\right)A  

c)

i=0,2cos(20t+π4)Ai=0,2\cos\left(20t+\frac{\pi}{4}\right)A  

d)

i=0,2sin(20tπ4)Ai=0,2\sin\left(20t-\frac{\pi}{4}\right)A  

27.

Mạch dao động gồm tụ điện có C = 125 nF và một cuộn cảm có L = 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 1,2 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

6 mA

b)

32mA3\sqrt[]{2}mA      

c)

6.102A6.10^{-2}A  

d)

32A3\sqrt[]{2}A  

28.

Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.106C2.10^{-6}C cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA0,1\pi A  Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch bằng

a)

1063s\frac{10^{-6}}{3}s  

b)

1033s\frac{10^{-3}}{3}s  

c)

4.107s4.10^{-7}s  

d)

4.105s4.10^{-5}s  

29.

Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2mH, C=8pF  Lấy π2=10\pi^2=10 Mạch trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây ?

a)

120m

b)

12m

c)

24m

d)

240m

30.

Một máy biến áp lí tường có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là

a)

0V

b)

105V

c)

630V

d)

70V

31.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

a)

có thế nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số trong cuộn sơ cấp.

b)

bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

c)

luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

d)

luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

32.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn cùng pha nhau

b)

với cùng tần số.

c)

luôn ngược pha nhau.

d)

với cùng biên độ.

33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

34.

Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có

a)

độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.

b)

độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.

c)

độ lớn bằng không.

d)

độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.

35.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch tách sóng.

b)

Mạch khuyếch đại.

c)

Mạch biển điệu.

d)

Anten.