wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THPTQG ONLINE - ĐỀ 5 - Lí Cô Dung

Total questions: 40

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch là   i=62cos(100πt2π3)Ai=6\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)A  . Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

a)

 36A3\sqrt{6}A  

b)

 36A-3\sqrt{6}A  

c)

 32A3\sqrt{2}A  

d)

 32A-3\sqrt{2}A  

2.

Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều hình sin có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

a)

2π/32π/3

b)

π/2π/2

c)

π/3π/3

d)

π/6π/6

3.

Trong chân không, tốc độ truyền sóng điện từ bằng 3.108 m/s, một máy phát sóng phát ra sóng cực ngắn có bước sóng 4 m. Sóng cực ngắn đó có tần số bằng

a)

75 kHz

b)

75 MHz

c)

120 kHz

d)

120 MHz

4.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L một điện áp  u=U2cos(ωt)u=U\sqrt{2}\cos\left(\omega t\right) . Cách nào sau đây có thể làm tăng cảm kháng của cuộn cảm

a)

giảm tần số f của điện áp

b)

giảm điện áp hiệu dụng U

c)

giảm điện áp hiệu dụng U

d)

tăng độ tự cảm L của cuộn cảm

5.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

b)

Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

c)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

d)

Sóng cơ học truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

6.

Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại của tụ điện là 50 nC, cường độ dòng điện cực đại là 4π mA. Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là

a)

40 kHz

b)

50 kHz

c)

100 kHz

d)

80 kHz

7.

Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2200 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Mạch thứ cấp mắc với bóng đèn có hiệu điện thế định mức 6 V. Để đèn sáng bình thường thì ở cuộn thứ cấp, số vòng dây phải bằng

a)

60 vòng

b)

200 vòng

c)

100 vòng

d)

80 vòng

8.

Một sóng cơ truyền theo một đường thẳng từ M đến N với bước sóng λ. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha Δφ của dao động tại hai điểm M và N là

a)

Δφ=2πλ/dΔφ=2πλ/d

b)

Δφ=πd/λΔφ=πd/λ

c)

Δφ=πλ/dΔφ=πλ/d

d)

Δφ=2πd/λΔφ=2πd/λ

9.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m đang dao động điều hòa. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc

a)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

c)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m

d)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

10.

Cho dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5cos100πt (A) đi qua một điện trở 50 Ω. Nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở trong thời gian 1 phút là

a)

24000 J

b)

12500 J

c)

37500 J

d)

48000 J

11.

Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động cùng biên độ, cùng pha, theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB

a)

dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn

b)

dao động với biên độ cực đại

c)

dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn

d)

dao động với biên độ cực tiểu

12.

Một khung dây dẫn quay đều với tốc độ 150 vòng/phút quanh một trục trong một từ trường đều có cảm ứng từ  B\overrightarrow{B} vuông góc với trục quay của khung. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung là

a)

 252V25\sqrt{2}V  

b)

 25V25V  

c)

 50V50V  

d)

 502V50\sqrt{2}V  

13.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với các biên độ lần lượt là 12 cm và 16 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị nhỏ nhất là

a)

4 cm

b)

7 cm

c)

20 cm

d)

1 cm

14.

Khi nói về vật dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu kì dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

15.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g được xác định bởi biểu thức

a)

T=2πlgT=2π\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T=πlgT=π\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T=2πglT=2π\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

16.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

b)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s

d)

Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không

17.

Một chiếc đàn ghita và một chiếc đàn violon cùng phát ra một nốt La, ở cùng một độ cao. Khi nghe, ta có thể phân biệt âm nào do đàn ghita phát ra, âm nào do đàn violon phát ra là do hai âm đó có

a)

mức cường độ âm khác nhau

b)

tần số âm khác nhau

c)

âm sắc khác nhau

d)

cường độ âm khác nhau

18.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Dùng một vôn kế lý tưởng lần lượt đo điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm thì chỉ số của vôn kế tương ứng là U, UC, UL. Biết U = UC = 2UL. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc này bằng

a)

0,71

b)

1

c)

0,5

d)

0,87

19.

Đặt điện áp  u=1002cos(100πt)Vu=100\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)V  vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở R = 100 Ω. Điện áp ở hai đầu cuộn cảm là uL = 200cos(100πt + 0,5π) V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

a)

200W

b)

100W

c)

150W

d)

50W

20.

Trong chân không, tại điểm M cách điện tích điểm q = 5.10‒9 C một đoạn 10 cm có cường độ điện trường với độ lớn là

a)

0,450 V/m

b)

0,225 V/m

c)

4500 V/m

d)

2250 V/m

21.

Nguồn điện không đổi có ξ = 1,2 V và r = 1 Ω nối tiếp với mạch ngoài là điện trở R. Nếu công suất mạch ngoài là 0,32 W thì giá trị của R là

a)

R = 0,2 Ω hoặc R = 5 Ω

b)

R = 0,2 Ω

c)

R = 2 Ω hoặc R = 0,5 Ω

d)

R = 5 Ω

22.

Đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở r và tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Đồ thị hình bên mô tả mối quan hệ của điện áp hiệu dụng UrLC giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện theo điện dung. Điện trở r có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

a)

61Ω61Ω

b)

81Ω81Ω

c)

71Ω71Ω

d)

91Ω91Ω

23.

Trong thí nghiệm sóng dừng trên dây đàn hồi với hai đầu dây cố định, khi tần số sóng là 60 Hz thì trên dây có 5 nút sóng (tính cả hai đầu dây). Để trên dây có thêm 4 nút sóng cần phải tăng thêm tần số sóng một lượng là

a)

60 Hz

b)

120 Hz

c)

45 Hz

d)

48 Hz

24.

Một con lắc lò xo có khối lượng 200g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là:

a)

50 N/m

b)

32 N/m

c)

42,25 N/m

d)

80 N/m

25.

Chất phóng xạ Poloni phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân chì . Cho chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu poloni nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân Poloni và số hạt nhân chì trong mẫu là 1/3. Tại thời điểm t2 = t1 + 138 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân Poloni trong mẫu là

a)

1/15

b)

15

c)

7

d)

1/7

26.

Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có điện trở R, đoạn mạch MB gồm tụ C mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 60Ω thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại, đồng thời tổng trở của đoạn mạch AB là số nguyên chia hết cho 45. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch MB có giá trị là

a)

0,375

b)

0,75

c)

0,125

d)

0,5

27.

Quang phổ liên tục

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

b)

Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

c)

Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

d)

Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

28.

Một bệnh nhân điều trị ưng thư bằng tia gama lần đầu tiên điều trị trong 10 phút. Sau 5 tuần điêu trị lần 2. Hỏi trong lần 2 phải chiếu xạ trong thời gian bao lâu để bệnh nhân nhận được tia gama như lần đầu tiên. Cho chu kỳ bán rã T=70 ngày.

a)

17 phút.

b)

20 phút.

c)

14 phút.

d)

10 phút.

29.

Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình  u=a.cos(4πt0,02πx)u=a.\cos\left(4\pi t-0,02\pi x\right) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

a)

100 cm/s

b)

150 cm/s

c)

200 cm/s

d)

50 cm/s

30.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo  r0=5,3.1011mr_0=5,3.10^{-11}m  . Quỹ đạo dừng M của electron trong nguyên tử có bán kính:

a)

 47,7.1010m47,7.10^{-10}m   

b)

 4,77.1010m4,77.10^{-10}m  

c)

 1,59.1011m1,59.10^{-11}m  

d)

 15,9.1011m15,9.10^{-11}m  

31.

Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F. Điện tích của tụ điện bằng 86 μC. Hỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện bằng bao nhiêu?

a)

47,2V

b)

17,2V

c)

37,2V

d)

27,2V

32.

Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

a)

R = 1 (Ω).

b)

R = 3 (Ω).

c)

R = 2 (Ω).

d)

R = 4 (Ω).

33.

Chọn một đáp án sai

a)

Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ

b)

Độ lớn của lực Lorenxơ tỉ lệ thuận với q và v

c)

Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường

d)

Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường là một đường tròn

34.

Một acquy 3 V, điện trở trong 20 m Ω, khi có đoản mạch thì dòng điện qua acquy là

a)

150 A

b)

0,06 A

c)

15 A

d)

20/3 A

35.

Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 25cm đang có sóng dừng, người ta thấy có 6 điểm nút kể cả hai đầu A và B. Xét M là một điểm trên dây cách A một khoảng 1cm, hỏi có bao nhiêu điểm trên dây dao động cùng biên độ, cùng pha với điểm M

a)

5 điểm

b)

10 điểm

c)

4 điểm

d)

8 điểm

36.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa. Dao động thứ nhất là x1 = 4cos(ωt + π/2) cm, dao động thứ hai có dạng x2 = A2cos(ωt +  ψ\psi ). Biết dao động tổng hợp là x = 4cos(ωt + π/4) cm. Tìm dao động thứ hai? 

a)

x2 = 4cos(ωt - π/2) cm

b)

x2 = 4cos(ωt - π) cm

c)

x2 = 4cos(ωt +π ) cm

d)

x2 = 4cos(ωt) cm

37.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình  x1=4sin(πt+α)cm, x2=43cos(πt)cmx_1=4\sin\left(\pi t+\alpha\right)cm,\ x_2=4\sqrt{3}\cos\left(\pi t\right)cm  Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất khi  nhận giá trị là?

a)

- π/2 rad

b)

π/4 rad

c)

0 rad

d)

π rad

38.

Hạt nhân a có động năng 5,3 (MeV) bắn phá hạt nhân 4Be9 đứng yên và gây ra phản ứng: 4Be9+α  n + X4Be^9+\alpha\ \longrightarrow\ n\ +\ X .  Hai hạt sinh ra có phương vectơ vận tốc vuông góc với nhau. Cho biết tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 5,6791 MeV. Động năng của hạt X là

a)

0,95 MeV

b)

0,92 MeV

c)

0,75 MeV

d)

0,84 MeV

39.

Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

a)

Y, Z, X

b)

X, Y, Z

c)

Y, X, Z

d)

Z, X, Y

40.

Hai điểm sáng DĐĐH với cùng biên độ trên một đường thẳng, quanh vị trí cân bằng O. Các pha của hai dao động ở thời điểm t là α1và α2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của α1và α2 theo thời gian. Tính từ t = 0, thời điểm hai điểm sáng gặp nhau lần đầu là

a)

0,15 s.

b)

0,3 s.

c)

0,2 s.

d)

0,25 s.