wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý Cơ Bản

Total questions: 32

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây chỉ tốc độ tức thời?

a)

Vận động viên chạm đích với tốc độ 36 km/h.

b)

Tốc độ của người đi bộ là 5 km/h.

c)

Ôtô đi từ Bắc Ninh đến Thanh Hóa với tốc độ 15 m/s.

d)

Con thuyền trôi trên sông với tốc độ 5 m/s.

2.

Một xe máy đi từ A đến B, nửa quãng đường đầu xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 30km/h, nửa quãng đường còn lại xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 60km/h. Tốc độ trung bình của xe máy trên quãng đường AB là:

a)

40km/h

b)

45km/h

c)

35km/h

d)

50km/h

3.

Một vật khối lượng m= 10kg được đặt trên mặt phẳng ngang chịu tác dụng của một lực không đổi theo phương ngang có độ lớn F = 30N. Biết hệ số ma sát µ= 0.18, lấy g= 10m/s2. Gia tốc của vật là:

a)

1.2 m/s2

b)

3 m/s2

c)

1.8 m/s2

d)

0 m/s2

4.

Một chất điểm khối lượng m = 50kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình vẽ. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t = 1s là:

a)

50N

b)

100N

c)

60N

d)

80N

5.

Một vật có khối lượng m=500g trượt trên mặt phẳng nghiêng. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ= 0.1. Góc nghiêng α= 60o ; g = 10m/s2. Lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là:

a)

0.25N

b)

5.0N

c)

4.3N

d)

2.5N

6.

Trong một quá trình chuyển động, một vật được coi là vật rắn khi:

a)

Hai chất điểm bất kỳ của vật luôn có khoảng cách không đổi trong suốt quá trình chuyển động.

b)

Tất cả các điểm của vật đó chuyển động cùng tốc độ.

c)

Vật đó được làm từ gỗ.

d)

Vật đó được làm từ đá.

7.

Nhận xét nào sau đây là đúng với một hệ chất điểm cô lập:

a)

Gia tốc khối tâm của hệ bằng không.

b)

Gia tốc của tất cả các chất điểm trong hệ bằng không.

c)

Tổng các

8.

Nhận xét nào sau đây là đúng với một hệ chất điểm cô lập:

a)

Gia tốc khối tâm của hệ bằng không.

b)

Gia tốc của tất cả các chất điểm trong hệ bằng không.

c)

Tổng các gia tốc của các chất điểm trong hệ bằng không.

d)

Tổng các gia tốc của các chất điểm trong hệ là một hằng số.

9.

Khi vật rắn chỉ chuyển động tịnh tiến thì có tính chất nào sau đây?

a)

Gia tốc của một điểm bất kỳ trên vật rắn luôn bằng với gia tốc của khối tâm vật rắn.

b)

Tổng hợp lực tác dụng lên một điểm bất kỳ của vật rắn bằng không.

c)

Tổng hợp lực tác dụng lên một điểm bất kỳ của vật rắn luôn không đổi.

d)

Các vectơ gia tốc của các điểm trên vật rắn có thể có chiều khác nhau, nhưng độ lớn của chúng luôn bằng nhau.

10.

Bộ hộp số của ôtô, xe máy nhằm mục đích chính là:

a)

Thay đổi lực phát động của xe.

b)

Thay đổi gia tốc của xe.

c)

Thay đổi công suất của động cơ xe.

d)

Thay đổi vận tốc của xe.

11.

Nghiên cứu về công của lực F trên đoạn đường s, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Nếu lực F luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có giá trị dương.

b)

Nếu lực F luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có giá trị âm.

c)

Nếu lực F luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có giá trị bằng không.

d)

Nếu lực F luôn tạo với chiều chuyển động một góc nhọn thì công có thể nhận các giá trị âm, dương hoặc bằng không.

12.

Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v, luôn chịu tác dụng của lực F không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s=18m là: (CÂU NÀY HÌNH ĐÚNG)

a)

A = 156J

b)

A = -156J

c)
13.

luôn chịu tác dụng của lực F không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s=18m là: (CÂU NÀY HÌNH ĐÚNG)

a)

A = 156J

b)

A = -156J

c)

A = - 90J

d)

A = 90J

14.

Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v, luôn chịu tác dụng của lực F không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s=18m là: (CÂU NÀY HÌNH SAI)

a)

A = - 156J

b)

A = 156J

c)

A = - 90J

d)

A = 90J

15.

Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v luôn chịu tác dụng của lực không đổi, có độ lớn F = 10N và tạo với phương ngang một góc α = 30° như hình vẽ. Công của lực trên đoạn đường s =18m là:

a)

A = - 156J

b)

A = 156J

c)

A = - 90J

d)

A = 90J

16.

Một chất điểm khối lượng m = 30kg bắt đầu chuyển động trên đường thẳng dưới tác dụng của duy nhất một lực F, luôn cùng phương với phương chuyển động và có độ lớn biến đổi. Đồ thị vận tốc của chất điểm được biểu diễn như hình vẽ. Hãy xác định công của lực F trong hai giây đầu tiên của quá trình chuyển động?

a)

375 J

b)

- 300 J

c)

300 J

d)

0 J

17.

Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình x = 3 + 18sin(2t) và y = 1+17sin(2t), quỹ đạo của chất điểm có dạng:

a)

Đường hình sin.

b)

Đường elíp.

c)

Đường tròn.

d)

Đường thẳng.

18.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chuyển động được coi là chuyện động của chất điểm?

a)

Ô tô đi từ Thái Nguyên về Hà Nội

b)

Chú gà nhặt thóc quanh cối xay

c)

Thầy giáo đi trên bục giảng

d)

Con kiến bò trên hạt gạo

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
20.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chất điểm chuyển động tròn đều thì công của ngoại lực bằng không

b)

B. Độ biến thiên động năng của chất điểm bằng tổng công của các lực thế tác dụng vào nó

c)

C. Độ tăng thế năng bằng công của các lực thế tác dụng vào chất điểm

d)

D. Trong trường lực thế, độ giảm thế năng luôn bằng độ tăng động năng

21.

Câu 18: Động năng của một vật nhỏ có khối lượng 2 kg, chuyển động với vận tốc v = 4m/s là:

a)

A. 16J

b)

B. 4J

c)

C. 8J

d)

D. 32J

22.

Câu 19: Khi chất điểm chuyển động chỉ dưới tác dụng của trường lực thế, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cơ năng không đổi.

b)

B. Động năng không đổi.

c)

C. Thế năng không đổi.

d)

D. Công của lực thế luôn bằng không.

23.

Câu 20: Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:

a)

A. Nếu gia tốc pháp tuyến an ≠ 0 thì quỹ đạo là đường cong.

b)

B. Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc.

c)

C. Vectơ gia tốc luôn khác phương với vectơ vận tốc.

d)

D. Nếu gia tốc pháp tuyến an ≠ 0 thì quỹ đạo là đường thẳng.

24.

Câu 21: Một vật khối lượng m = 10kg được đặt trên mặt phẳng ngang và chịu tác dụng của một lực không đối theo phương ngang có độ lớn F = 30N. Biết vật chuyển động thẳng đều, lấy g = 10m/s2. Hãy xác định hệ số ma sát μ?

a)

A. 0,3

b)

B. 0,1

c)

C. 1

d)

D. 3

25.

Câu 22: Một chất điểm khối lượng m = 30kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình vẽ. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t= 7s là:

a)

A. 75N

b)

B. 50N

c)

C. 60N

d)

D. 300N

26.

Câu 23: Mọi chuyển động của vật rắn đều có thể phân ra thành các thành phần chuyển động:

a)

A. Tịnh tiến và quay

b)

B. Thắng và tròn

c)

C. Th

27.

lên chất điểm tại thời điểm t= 7s là:

a)

75N

b)

50N

c)

60N

d)

300N

28.

Mọi chuyển động của vật rắn đều có thể phân ra thành các thành phần chuyển động:

a)

Tịnh tiến và quay

b)

Thắng và tròn

c)

Thắng và quay

d)

Tịnh tiến và tròn

29.

Một vật khối lượng m = 10kg được đặt trên mặt phẳng ngang và chịu tác dụng của một lực không đổi theo phương ngang có độ lớn F = 30N. Biết hệ số ma sát µ= 0.18, lấy g = 10m/s2. Lực ma sát tác dụng lên vật là:

a)

20 N

b)

18N

c)

12N

d)

30N

30.

Một chất điểm khối lượng m = 30kg bắt đầu chuyển động trên đường thẳng dưới tác dụng của duy nhất một lực F, luôn cùng phương với phương chuyển động và có độ lớn biến đổi. Đồ thị vận tốc của chất điểm được biểu diễn bởi hình dưới. Tính độ lớn của hợp lực trong ba giây đầu tiên của quá trình chuyển động.

a)

75N

b)

375N

c)

300N

d)

0N

31.

Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?

a)

vật đứng yên trên mặt phẳng ngang và không có xu hướng chuyển động.

b)

vật đứng yên trên mặt phẳng ngang và có xu hướng chuyển động.

c)

vật chuyển động có gia tốc.

d)

vật chuyển động đều trên mặt đường.

32.

Một vật khối lượng m = 3kg được đặt trên mặt phảng ngang và chịu tác dụng của một lực không đổi theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc α = 30o, có độ lớn F = 30N. Vật chuyển động với gia tốc a = 5m/s2, lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:

a)

µ = 0,244

b)

µ = 0,732

c)

µ = 0,366

d)

µ = 1,000