wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương3

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng quan trọng nhất của hệ tuần hoàn là:

a)

Duy trì cân bằng nội môi.

b)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong cơ thể.

c)
  1. Điều hòà nhiệt độ.

d)
  1. Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật.

2.

Khi tâm thất co, van nhĩ thất đóng còn van bán nguyệt mớ.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Khi tâm thất co.

a)

Van nhĩ thất đóng còn van bán nguyệt mở.

b)

Van nhĩ thất và van bán nguyệt đều mở.

c)

Van nhĩ thất và van bán nguyệt đều đóng.

d)

Van nhĩ thất mở còn van bán nguyệt đóng.

4.

Cơ tim hoạt động theo quy luật "tất cả hoặc không có gì" có nghĩa là:

a)
  1. Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng hoặc vượt ngưỡng, cơ tim co tối đa

b)
  1. Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường.

c)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim co bóp nhẹ, nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa

d)

Tất cả các ý đúng

5.

Sự kích thích cơ tim chỉ có thể tạo nên sự đáp ứng khi:

a)
  1. Kích thích với cường độ tối đa

b)
  1. Kích thích vào giai đoạn tâm trương

c)
  1. Kích thích vào thời kỳ trơ tuyệt đối

d)

Kích thích đạt đến ngưỡng và vào thời kỳ trơ tương đối

6.

Huyết áp tối thiểu sinh ra bởi áp suất của

a)

Mạch máu

b)

Tâm thất

c)

Tâm nhĩ

d)

Tim

7.

Mạch máu có tính đàn hồi có tác dụng duy trì dòng chảy liên tục và tăng thêm áp suất dòng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhịp tim là tần số tim đập trong

a)

1 giờ

b)

1giây

c)

1 phút

d)

1 ngày

9.

Nhịp tim thể hiện cường độ trao đối chất, trạng thái sinh lý, bệnh lý của cơ thể, của tim.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Thể tích tâm thu: là lượng máu mỗi lần tim co bóp phóng đi của

a)

Tâm thất phải và trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)
  1. Tâm nhĩ phải và trái

11.

Công của tim: Là năng lượng sinh ra do tim co bóp gồm:

a)

Nhiệt năng và công cơ giới

b)

Công cơ giới và hóa năng

c)

Nhiệt năng và hóa năng

d)

Công cơ giới

12.

Trương lực của mạch máu là ..... do sức ép của tim sinh ra chống lại sự giãn nở của thành mạch

a)
  1. Áp suất

b)
  1. Tính đàn hồi của thành mạch

c)

Áp suất thủy tĩnh

d)

Tất cả các ý đúng

13.

Huyết áp tối đa ở

a)
  1. Kỳ tâm thất trương

b)
  1. Kỳ tâm nhĩ thu

c)

Kỳ tâm thất thu

d)
  1. Kỳ tâm nhĩ trương

14.

Huyết áp tối thiểu ở

a)

Kỳ tâm thất trương

b)
  1. Kỳ tâm thất thu

c)
  1. Kỳ tâm nhĩ thu

d)
  1. Kỳ tâm nhĩ trương

15.

Tốc độ dòng chảy trong lòng động mạch nhỏ chậm hơn trong lòng động mạch lớn do:

a)
  1. Tổng tiết diện cắt ngang của các động mạch nhỏ bé hơn

b)
  1. Tổng tiết diện cắt ngang của các động mạch nhỏ bằng tiết diện cắt ngang của động mạch lớn.

c)

Tổng tiết diện cắt ngang của các động mạch nhỏ lớn hơn

d)

Tất cả các ý sai

16.

Nhiệt độ môi trường có thế ảnh hưởng đến tuần hoàn máu?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Những yếu tố khách quan ảnh hưởng đến tuần hoàn máu:

a)
  1. Hoạt động của cơ bắp

b)
  1. Ảnh hưởng của trọng trường

c)
  1. Ảnh hưởng của nhiệt độ và môi trường

d)

Tất cả các ý đúng

18.

Hoạt động của cơ bắp ảnh hưởng đến tuần hoàn do:

a)

Tiêu hao năng lượng và oxi thay đổi

b)
  1. Tiêu hao oxi thay đổi

c)
  1. Tiêu hao năng lượng thay đổi

d)
  1. Tiêu hao năng lượng và oxi không đổi

19.

Ở tư thế đứng thăng, hệ tuần hoàn hoạt động mạnh hơn ở tư thế nằm ngang do:

a)

Chênh lệch nhiệt năng trên toàn bộ cơ thể lớn

b)

Chênh lệch thế năng trên toàn bộ cơ thể lớn hơn

c)
  1. Các cơ căng nhiều hơn

d)
  1. Tất cả các ý đúng

20.

Nhiệt độ môi trường tăng lên thì hệ tuần hoàn hoạt động

a)
  1. Yếu hơn

b)

Bình thường

c)

Mạnh hơn

d)

Tất cả các ý sai

21.

Nguyên nhân ra mồ hôi có thể làm mát cơ thể:

a)
  1. Trên cơ thể có nước thì sẽ mát

b)
  1. Mồ hôi là nước muối, có tác dụng làm mát cơ thể tự nhiên

c)
  1. Tiết nước ra ngoài cơ thể sẽ làm giảm nhiệt độ cơ thể

d)

Nước trong mồ hôi bay hơi mang theo một nhiệt lượng nhất định

22.

Khi hít vào, thể tích lồng ngực sẽ tăng

a)

Theo chiều thẳng đứng, trước sau và chiều ngang

b)
  1. Theo chiều thẳng đứng, trước sau

c)
  1. Theo chiều trước sau và chiều ngang

  2. 

d)
  1. Theo chiều thẳng đứng và phía trước

23.

Hít vào bình thường là động tác không phải gắng sức

a)

Sai

b)

Đúng

24.
  • Thở ra bình thường là động tác không phải gắng sức

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khí lưu thông là lượng khí luân chuyển khi thở ra hít vào bình thường

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khí dự trữ thở ra là lượng khí luân chuyển khi thở ra hít vào bình thường

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Dung tích sống là tổng của

a)

Khí lưu thông + Khí dự trữ thở ra + Khí dự trữ hít vào+ Khí cặn

b)

Khí lưu thông + Khí dự trữ thở ra + Khí dự trữ hít vào

c)
  1. Khí lưu thông + Khí cặn

d)
  1. Khí dự trữ thở ra + Khí dự trữ hít vào + Khí cặn

28.

Tổng thế tích của phối bằng

a)
  1. Khí lưu thông + Khí dự trữ thở ra + Khí dự trữ hít vào

b)
  1. Khí lưu thông + Khí cặn

c)

Khí lưu thông + Khí dự trữ thở ra + Khí dự trữ hít vào + Khí cặn

d)

Khí dự trữ thở ra + Khí dự trữ hít vào + Khí cặn

29.

Lượng hơi nước trong khí thở ra là:

a)
  1. ít hơn

b)

nhiều hơn

c)

bình thường

d)

bão hoà

30.

Yếu tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi khí là

a)
  1. Ảnh hưởng của trọng trường

b)
  1. Ảnh hưởng của tỷ lệ khí thành phần

c)
  1. Ảnh hưởng của áp suất khí quyển

d)

Tất cả các ý đúng

31.

Khi đứng thăng, hít vào, cơ hoành sẽ chuyển động

a)

lên trên

b)

xuống dưới

c)

theo chieu ngang

d)

tất cả các ý đúng

32.

Cơ hoành co

a)
  1. Làm giảm thể tích khoang lồng ngực

b)
  1. Không làm thay đổi thể tích khoang lồng ngực

c)

Làm tăng thể tích khoang lồng ngực

d)

Tất cả các ý đúng

33.

Phổi thay đổi thể tích một cách

a)
  1. Chủ động do chênh lệch thể tích khi hít vào thở ra

b)
  1. Bị động do sự chênh lệch thể tích khi hít vào thở ra

c)
  1. Chủ động do sự chênh lệch áp suất trong và ngoài khoang lồng ngực

d)

Bị động do sự chênh lệch áp suất trong và ngoài khoang lồng ngực

34.

Ta có thể chủ động điều khiển

a)

Nhịp thở nhưng không chủ động điều khiển được nhịp tim

b)
  1. Nhịp thở, nhịp tim

c)
  1. Nhịp tim nhưng không chủ động điều khiển được nhịp thở

d)
  1. Không thể chủ động điều khiển nhịp thở, nhịp tim