NEW
Font size
Worksheetsbài 32 câu kt cuối kỳ 2 LỚP 11
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
công thức tính góc khúc xạ
sinr bằng n1 nhân sini chia n2
sinr bằng n2 nhân sini chia n1
sini bằng n1 nhân sini chia n2
sinr bằng n1 nhân sini chia n2chia n3
công thức cảm ứng từ
B bằng từ thông phi chia S nhân cos anpha
B bằng từ thông phi chia S chia cos anpha
B bằng từ thông phi nhân S chia cos anpha
B bằng từ thông phi chia S chia sin anpha
công thức tính sin anpha
sin an pha bằng F chia i chia L nhân B
sin an pha bằng F chia i nhân L chia B
sin an pha bằng F chia i chia L chia B
sin an pha bằng F nhân i chia L chia B
công thức tính vận tốc
V bằng F chia q0 nhân B chia sin an pha
V bằng F chia q0 chia B nhân sin an pha
V bằng F nhân q0 chia B chia sin an pha
V bằng F chia q0 chia B chia sin an pha
công thức tính i
i bằng B nhân r chia 2 chia 10 mũ trừ 7
i bằng B chia r chia 2 chia 10 mũ trừ 7
i bằng B nhân r chia 2 nhân 10 mũ trừ 7
i bằng B nhân r nhân 2 chia 10 mũ trừ 7
công thức tính B
B bằng 4 nhân pi nhân N nhân i chia L
B bằng 4 CHIA pi nhân N nhân i chia L
B bằng 4 nhân pi nhân N CHIA i chia L
B bằng 2 nhân pi nhân N nhân i chia L
Công thức tính B
B bằng 2 nhân pi nhân 10 mũ trừ 7 nhân N nhân i
B bằng 2 nhân pi nhân 10 mũ trừ 7 nhân N nhân i chia L
B bằng pi nhân 10 mũ trừ 7 nhân N nhân i chia L
B bằng 6 nhân pi nhân 10 mũ trừ 7 nhân N nhân i chia L
AN PHA trong từ thông HỢP BỞI
vecto pháp tuyến và khung dây
vận tốc và cảm ứng từ
dây dẫn và cảm ứng từ
vecto pháp tuyến và cảm ứng từ
vec tơ pháp tuyến hợp cảm ứng từ 90 độ thì góc anpha là
0 độ
90 độ
không xác định dc góc an pha
60 độ
véc tơ pháp tuyến hợp khung dây 20 độ thì góc an pha
60 độ
30 độ
70độ
20 độ
vec tơ cảm ứng từ vuông góc khung dây thì góc an pha là
60 độ
0 độ
90 độ
30 độ
. Chiếu một tia sáng đi từ một môi trường trong suốt có chiết suất ra chân không. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới
i nhỏ hơn hoặc bằng 35,2 độ
i lớn hơn hoặc bằng 35,2 độ
i nhỏ hơn hoặc bằng 70,4 độ
i nhỏ hơn hoặc bằng 30 độ
Trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông qua một khung dây kín tăng từ 0,8 Wb đến 1,2 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng
2T
6V
2V
4V
Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Tính chiết suất của khối chất.
CĂN 7
CĂN 8
CĂN 3
CĂN 2
Một vật sáng AB cao 2 cm đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm, vật đặt vuông góc trục chính và cách quang tâm 30 cm. Tìm vị trí ẢNH , TÍNH CHẤT , ĐỘ PHÓNG ĐẠI
d phẩy bằng
- 120cm, ảnh thật, độ phóng đại K bằng 4
d phẩy bằng
- 120cm, ảnh ảo, độ phóng đại K bằng - 4
d phẩy bằng
- 120cm, ảnh thật, độ phóng đại K bằng 4
d phẩy bằng
- 120cm, ảnh ảo, độ phóng đại K bằng 4
Một người chỉ nhìn rõ các vật đặt cách mắt từ 10 cm đến 80 cm, mắt người đó
cận thị
viễn thị
lão thị
loạn thị
Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
ánh sáng truyền thẳng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường không trong suốt.
ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
ánh sáng bị phản xạ khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường không trong suốt.
ánh sáng bị tối toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
ánh sáng bị hắt toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:
Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần;
ứng dụng của hiện tượng khúc xạ là
chiếc đũa bị gãy khúc khi đặt trong ly nước
cáp quang
nội soi
kim cương sáng lấp lánh
tia sáng đi từ thủy tinh 1,6 sang không khí góc giới hạn phản xạ toàn phần là
38 độ 40 phút
41độ 78 phút
32 độ 47 phút
48độ 25 phút
Phát biểu nào sau đây không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí ?
A. Tia sáng qua thấu kính phân kì luôn bị lệch về phía trục chính.
A. Tia sáng qua thấu kính phân kì luôn bị lệch xa trục chính.
tia sáng luôn truyền thẳng
Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính.
Lăng kính là một khối chất trong suốt
có dạng hình trụ
có dạng hình trụ tròn.
có dạng trụ tam giác.
có dạng lục lăng
Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía
truyền thẳng
cạnh bên
đáy
góc chiết quang
từ trường là
dạng vật chất tồn tại trong không gian tác dụng lực từ lên kim nam châm
dạng vật chất tồn tại trong không gian tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện
dạng vật chất tồn tại trong không gian tác dụng lực từ lên nam châm
dạng vật chất tồn tại trong không gian tác dụng lực từ lên dòng điện
Lực Lo – ren – xơ là
lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
lực từ tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.
lực từ tác dụng lên điện tích
lực hút tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Một hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=8.10-4T.Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6Wb.Tính góc hợp bởi véc tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó
0 độ
45 độ
60 độ
30 độ
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn
B = 0,6 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
0,024T
0,024wb
0,024H
0,048Wb
Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm
sau kính 60 cm.
trước kính 60 cm.
sau kính 60 cm ảnh ảo
sau kính 60 cm, ảnh cùng chiều vật
ảnh qua kính phân kỳ luôn
ảnh ảo cùng chiều bé hơn vật ảnh sau kính
ảnh ảo cùng chiều bé hơn vật
ảnh thật cùng chiều bé hơn vật
ảnh ảo ngược chiều bé hơn vật
tia sáng qua quang tâm 0
truyền thẳng
qua tiêu điểm ảnh
qua tiêu điểm vật
song song
tia sáng song song trục chính
truyền thẳng
qua tiêu điểm vật
qua tiêu điểm ảnh
qua tiêu điểm
