wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CN CUỐI KÌ I

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của điện trở là

a)

A. hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

B. hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

C. điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

d)

D. tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

2.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

a)

A. Điôt, tranzito, tirixto, triac.

b)

B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.

c)

C. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.

d)

D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.

3.

Ý nghĩa của trị số điện trở là

a)

A. cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

B. cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.

c)

C. cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.

d)

D. cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

4.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

A. Tụ điện có điện dung thay đổi được.

b)

B. Tụ điện có điện dung cố định.

c)

C. Tụ điện hóa.

d)

D. Tụ điện tinh chỉnh.

5.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μmF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

A. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

b)

B. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

C. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

d)

D. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

6.

Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?

a)

A. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.

b)

B. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.

c)

C. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.

d)

D. Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.

7.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

A. Tụ hóa

b)

B. Tụ xoay

c)

C. Tụ giấy

d)

D. Tụ gốm

8.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

C. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

9.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào

a)

A. vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.

b)

B. vật liệu làm vỏ của tụ điện.

c)

C. vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.

d)

D. vật liệu làm chân của tụ điện.

10.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ

a)

A. bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.

b)

B. chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

C. không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

D. chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

11.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

A. Điôt ổn áp.

b)

B. Điôt chỉnh lưu.

c)

C. Tranzito.

d)

D. Tirixto.

12.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có

a)

A. hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

B. hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

C. một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

D. ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

13.

Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ

a)

A. có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều.

b)

B. khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.

c)

C. có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.

d)

D. có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.

14.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

A. Tranzito loại NPN

b)

B. Tranzito loại PNP

c)

C. Tranzito loại NNP

d)

D. Tranzito loại PP

15.

Phát biểu nào sao đây đúng?

a)

A. Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

b)

B. Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

C. Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

D. Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

16.

Công dụng của tụ điện là

a)

A. ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.

b)

B. ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.

c)

C. tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

d)

D. ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

17.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là

a)

A. cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

b)

B. cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

c)

C. cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

D. cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

18.

Điện trở nhiệt có

a)

A. 2 loại.

b)

B. 4 loại.

c)

C. 3 loại.

d)

D. 5 loại.

19.

Điện trở được chế tạo từ

a)

A. gốm, sứ.

b)

B. chất bán dẫn.

c)

C. chất dẻo.

d)

D. cao su.

20.

Ký hiệu như hình vẽ bên là loại cuộn cảm nào?

a)

A. Cuộn cảm lõi sắt từ.

b)

B. Cuộn cảm lõi ferit.

c)

C. Cuộn cảm lõi không khí.

d)

D. Cuộn cảm có trị số thay đổi.

21.

Điôt bán dẫn có

a)

A. 2 tiếp giáp P-N.

b)

B. 3 tiếp giáp P-N.

c)

C. 5 tiếp giáp P-N.

d)

D. 4 tiếp giáp P-N.

22.

Linh kiện dùng để ổn định điện áp một chiều là

a)

A. điốt zêne.

b)

B. điốt tách sóng.

c)

C. điốt phát quang.

d)

D. tranzito.

23.

Điôt ổn áp (điôt zêne) khác điôt chỉnh lưu?

a)

A. Có thể cho dòng điện ngược đi qua.

b)

B. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo 1 chiều từ anôt sang catôt.

c)

C. Không bị đánh thủng khi phân cực thuận.

d)

D. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo 1 chiều từ catôt sang anôt.

24.

Chức năng nào sau đây không phải của tranzito?

a)

A. Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu.

b)

B. Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung.

c)

C. Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại.

d)

D. Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng.

25.

Linh kiện điện tử có ba lớp tiếp giáp P - N là

a)

A. tirixto.

b)

B. triac.

c)

C. điac.

d)

D. tranzito.

26.

SCR cho dòng điện đi từ cực A sang cực K khi

a)

A. U_A > U_K và U_G >U_K.

b)

B. U_A > U_K và U_GK <0.

c)

C. U_A > U_K và U_K >U_G.

d)

D. U_A > U_K và U_A >U_G.

27.

Linh kiện điện tử có 5 lớp tiếp giáp P - N là

a)

A. triac.

b)

B. tirixto.

c)

C. điot.

d)

D. tranzito.

28.

Linh kiện nào được xem là tương đương với 2 SCR mắc song song và ngược đầu nhau?

a)

A. Triac.

b)

B. Tranzito.

c)

C. Điôt.

d)

D. Điện trở.

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Triac và điac là linh kiện bán dẫn có 3 điện cực.

b)

B. Điac có cấu tạo hoàn toàn giống triac.

c)

C. Triac và điac là linh kiện bán dẫn.

d)

D. Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều.