wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vật lý giữa kì 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1. Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

 A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

2.

2. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

a)

A. có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

b)

B. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

C. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

. D. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

3.

3. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

 B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

4.

4. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

A. Các đường sức là các đường tròn;

b)

B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

c)

C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái

d)

D. Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện

5.

5. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;

b)

B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;

c)

C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

d)

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

6.

6. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

a)

A. các đường sức song song và cách đều nhau.

b)

B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

c)

C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.

d)

D. các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B.

7.

7. Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng:

a)

A. đổi chiều sau mỗi vòng quay

b)

B. đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay

c)

 C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay

d)

D. không đổi chiều

8.

8. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

c)

C. Trùng với hướng của từ trường;

d)

D. Có đơn vị là Tesla.

9.

9. Công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường là

a)

A. F = B.I.L sinα

b)

B. F = B.l.cosα.

c)

C. F = B.I.sinα.

d)

D. F = B.l.sinα

10.

10. Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;

b)

B. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;

c)

C. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;

d)

D. Song song với các đường sức từ.

11.

11. Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

A. từ trái sang phải.

b)

C. từ trong ra ngoài.

c)

B. từ trên xuống dưới.

d)

D. từ ngoài vào trong

12.

12. Công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn là

a)

A. B=k.(i/r)

b)

B. B=k.(r/i)

c)

C. B=k.r

d)

D. B=i/r

13.

13. Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

A. phụ thuộc bản chất dây dẫn;

b)

B. phụ thuộc môi trường xung quanh;

c)

C. phụ thuộc hình dạng dây dẫn;

d)

D. phụ thuộc độ lớn dòng điện.

14.

14. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. vuông góc với dây dẫn;

b)

B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn;

d)

D. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

15.

15. Lực Lorenxơ là:

a)

A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

B. lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

d)

D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

16.

16. Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:

a)

A. Qui tắc bàn tay trái.

b)

B. Qui tắc bàn tay phải.

c)

C. Qui tắc cái đinh ốc

d)

D. Qui tắc vặn nút chai.

17.

17. Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

a)

A. Chiều chuyển động của hạt mang điện.

b)

B. Chiều của đường sức từ

c)

C. Điện tích của hạt mang điện.

d)

D. Cả 3 yếu tố trên

18.

19. Phương của lực Lorenxơ

a)

A. Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

b)

B. Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

C. Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

d)

D. Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

19.

22. Từ thông qua một mạch điện kín phụ thuộc vào

a)

A. tiết diện của dây dẫn làm mạch điện

b)

B. điện trở của dây dẫn làm mạch điện

c)

C. khối lượng của dây dẫn làm mạch điện.

d)

D. hình dạng, kích thước của mạch điện

20.

23. Đơn vị của từ thông là:

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

21.

25. Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng

a)

A. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ

b)

B. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với đường sức từ

c)

C. có chiều sao cho từ trường trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

d)

D. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động

22.

26. Theo định luật Faraday, độ lớn sất điện động cảm ứng xuất hiện trong trong mạch kín

a)

A. tỉ lê với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.

b)

B. tỉ lê với độ lớn của từ thông qua mạch kín đó.

c)

C. tỉ lê nghịch với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.

d)

D. tỉ lê với thời gian từ thông qua mạch kín đó.

23.

27. Dòng điện Fu cô là

a)

A. dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối kim loại khi chuyển động trong từ trường hoặc đặt trong từ trường biến thiên theo thời gian

b)

B. dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín

c)

C. dòng điện được sinh ra khi khối kim loại đặt trong từ trường.

d)

D. dòng điện chỉ được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường

24.

28. Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường:

a)

A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

b)

B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.

c)

C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong

d)

D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

25.

29. Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:

a)

A. Bàn là điện.

b)

B. Bếp điện.

c)

C. Quạt điện.

d)

D. Siêu điện.

26.

30. Dòng điện Phucô là

a)

A. dòng điện chạy trong vật dẫn

b)

B. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên.

c)

C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường

d)

D. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện

27.

31. Chọn câu phát biểu sai khi nói về dòng điện Phucô

a)

A. Hiện tượng xuất hiện dòng điện Phucô cũng là hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

B. chiều của dòng điện Phucô cũng được xác định bằng định luật Jun – Lenxơ

c)

C. dòng điện Phucô trong lõi sắt của máy biến thế là dòng điện có hại

d)

D. dòng điện Phucô có tính chất xoáy

28.

32. Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

A. Vôn (V).

b)

B. Tesla (T).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Henri (H

29.

33. Đáp án nào sau đây là sai : Hệ số tự cảm của ống dây:

a)

A. phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây

b)

B. có đơn vị là Henri(H)B. có đơn vị là Henri(H)

c)

C. được tính bởi công thức L = 4π.10-7NS/l

d)

D. càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây là nhiều

30.

34. Hiện tượng tự cảm là

a)

A. hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.

b)

B. hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch kín C mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của từ trường bên ngoài.

c)

C. hiện tượng cảm ứng điện từ khi có từ thông biến thiên qua mạch kín.

d)

D. là hiện tượng cảm ứng điện từ khi mạch kín C chuyển động trong từ trường

31.

35. Đáp án nào sau đây là sai : suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:

a)

A. độ tự cảm của ống dây lớn

b)

B. cường độ dòng điện qua ống dây lớn

c)

C. dòng điện giảm nhanh

d)

D. dòng điện tăng nhanh

32.

36. Suất điện động tự cảm có độ lớn

a)

A. tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện trong mạch

b)

B. tỉ lệ với độ lớn của dòng điện qua mạch kín đó

c)

C. tỉ lệ nghịch với tốc độ biến thiên của dòng điện trong mạch

d)

D. tỉ lệ với thời gian từ thông qua mạch kín đó

33.

38. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có dặc điểm nào sau đây ?

a)

A: Vuông góc với dây dẫn

b)

B: Tỷ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

c)

C: Tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện

d)

D: Tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

34.

43. Độ lớn của cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc vào.

a)

A: Chiều dài sợi dây tạo thành ống dây

b)

B: Số vòng dây của ống.

c)

C: Đường kính sợi dây.

d)

D: Số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

35.

45. Quy tắc “nắm tay phải” để xác định chiều đường sức từ của dòng điện tròn giống với cách xác định chiều đường sức từ của dòng điện thẳng ở điểm nào?

a)

A: Chiều của ngón cái chỉ chiều đường sức.

b)

B: Khum bàn tay phải theo vòng dây

c)

C: Chiều của dòng điện từ cổ tay đén ngón trỏ.

d)

D: Ngón tay cái choãi thẳng.

36.

47. Để xác định chiều của lực Lo – ren – xơ có thể dùng quy tắc bàn tay trái. Khi đó

a)

A: chiều từ cổ tay đến ngón trỏ là chiều của cảm ứng từ.

b)

B: chiều từ cổ tay đến ngón tay là chiều của lực từ

c)

C: chiều ngón cái choãi ra là chiều lực Lo ren xơ nếu điện tích dương.

d)

D: chiều ngược ngón cái choãi ra là chiều lực Lơ ren xơ nếu điện tích dương.

37.

48. Lực Lo – ren – xơ là lực tác dụng giữa

a)

A: từ trường và điện tích đứng yên.

b)

B: hai điện tích chuyển động

c)

C: một điện tích đứng yên một điện tích chuyển động

d)

D: từ trường và điện tích chuyển động.

38.

49. Trong công thức tính lực lo – ren – xơ. F = q v B . . sin ,  là

a)

A: Góc hợp bởi phương của vec tơ lực và phương của cảm ứng từ.

b)

B: Góc hợp bởi chiều của vec tơ lực và chiều của cảm ứng từ

c)

C: Góc hợp bởi phương của vec tơ vận tốc và phương của cảm ứng từ

d)

D: Góc hợp bởi chiều của vec tơ vận tốc và chiều của cảm ứng từ

39.

53. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

c)

C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

d)

D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.