wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3: TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hai vật tích điện +16C và −5C trao đổi điện tích với nhau. Điện tích lúc sau của hai vật đó không thể có giá trị nào sau đây?

a)

+5C, +6C

b)

+4C, +4C

c)

−3C, +14C

d)

−9C, +20C

2.

Điện tích Q = 5108-5\cdot10^{-8} C đặt trong không khí. Độ lớn của vector cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30 cm có giá trị nào sau đây?

a)

15 kV/m

b)

5 kV/m

c)

15 V/m

d)

5 V/m

3.

Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau, tích điện cùng dấu, đặt tại A và B. Mỗi quả cầu gây ra tại trung điểm M của AB một điện trường có cường độ là E1=300E_1 = 300 V/m và E2=200E_2 = 200 V/m. Nếu cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau rồi đưa về vị trí cũ thì cường độ điện trường tại M là:

a)

500 V/m

b)

250 V/m

c)

100 V/m

d)

0 V/m

4.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Vector cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

b)

Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm ϵ lần so với trong chân không.

c)

Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).

d)

Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E\vec{E} không đổi tại mọi điểm.

5.

Hai điện tích điểm Q1,Q2Q_1, Q_2 lần lượt gây ra tại M các vector cường độ điện trường E1\vec{E}_1E2\vec{E}_2 . Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về vector cường độ điện trường tổng hợp tại M?

a)

E=E1+E2\vec{E}=\vec{E}_1+\vec{E}_2 nếu Q1,Q2Q_1, Q_2 cùng dấu.

b)

E=E1E2\vec{E}=\vec{E}_1-\vec{E}_2 nếu Q1,Q2Q_1, Q_2 trái dấu.

c)

Luôn tính bởi công thức: E=E1+E2\vec{E}=\vec{E}_1+\vec{E}_2

d)

E=E1+E2E=E_1+E_2

6.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ\sigma . Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng aa được tính bởi biểu thức nào sau đây?

a)

E=σε0E=\dfrac{\sigma}{\varepsilon_0}

b)

E=2σε0E=\dfrac{2\sigma}{\varepsilon_0}

c)

E=σ2ε0E=\dfrac{\sigma}{2\varepsilon_0}

d)

E=σ2aε0E=\dfrac{\sigma}{2a\varepsilon_0}

7.

Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố:

a)

đều trong toàn thể tích vật dẫn.

b)

đều trên bề mặt vật dẫn.

c)

chỉ bên trong lòng vật dẫn.

d)

chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dáng bề mặt.

8.

Một quả cầu đặc mang điện, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điện tích chỉ tập trung trên bề mặt ngoài quả cầu.

b)

Điện tích phân bố đều trên bề mặt ngoài quả cầu.

c)

Cường độ điện trường ở bên trong quả cầu khác không.

d)

Điện thế bên trong quả cầu khác không.

9.

Một điện tích điểm dương qq , khối lượng mm , lúc đầu đứng yên. Sau đó được thả nhẹ vào điện trường đều có vector cường độ điện trường E\vec{E} hướng dọc theo chiều dương của trục Ox (bỏ qua trọng lực và sức cản). Chuyển động của qq có tính chất nào sau đây?

a)

Thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox với gia tốc a=qEma=\dfrac{qE}{m} .

b)

Thẳng nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox với gia tốc a=qEma=\dfrac{qE}{m} .

c)

Thẳng đều theo chiều dương của trục Ox.

d)

Thẳng đều theo chiều âm của trục Ox.

10.

Một vòng dây tròn, bán kính RR tích điện đều với điện tích tổng cộng là QQ , đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm vòng dây một đoạn RR , được tính theo biểu thức nào sau đây? (k=9109Nm2/C2)(k=9\cdot10^{9}\,\text{Nm}^2/\text{C}^2)

a)

E=kQR2ı^E=\dfrac{kQ}{R^2}\,\hat\imath

b)

E=kQ2R2ı^E=\dfrac{kQ}{\sqrt{2}\,R^2}\,\hat\imath

c)

E=kQ22R2ı^E=\dfrac{kQ}{2\sqrt{2}\,R^2}\,\hat\imath

d)

E=0E=0

11.

Một vòng dây tròn, bán kính RR tích điện đều với điện tích tổng cộng là QQ , đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại tâm vòng dây được tính theo biểu thức nào sau đây? (k=9109Nm2/C2)(k=9\cdot10^{9}\,\text{Nm}^2/\text{C}^2)

a)

E=kQR2ı^E=\dfrac{kQ}{R^2}\,\hat\imath

b)

E=kQ2R2ı^E=\dfrac{kQ}{\sqrt{2}\,R^2}\,\hat\imath

c)

E=kQ22R2ı^E=\dfrac{kQ}{2\sqrt{2}\,R^2}\,\hat\imath

d)

E=0E=0

12.

Trong chân không, tại 6 đỉnh của lục giác đều cạnh a, người ta đặt 6 điện tích điểm cùng độ lớn q, gồm 3 điện tích âm và 3 điện tích dương đặt xen kẽ (k = 9109N m2/C29\cdot10^{9}\,\text{N m}^2/\text{C}^2 ). Cường độ điện trường tại tâm O của lục giác đó bằng bao nhiêu?

a)

E=kqa2E=\dfrac{kq}{a^{2}}

b)

E=6kqa2E=\dfrac{6kq}{a^{2}}

c)

E=3kqa2E=\dfrac{3kq}{a^{2}}

d)

E=0E=0

13.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài λ=6109C/m\lambda = 6\cdot10^{-9}\,\text{C/m} . Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h=20cmh = 20\,\text{cm} là bao nhiêu?

a)

270 V/m270\ \text{V/m}

b)

1350 V/m1350\ \text{V/m}

c)

540 V/m540\ \text{V/m}

d)

135 V/m135\ \text{V/m}

14.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ=17,71010C/m2\sigma = 17{,}7\cdot10^{-10}\,\text{C/m}^2 . Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a=10cma = 10\,\text{cm} có giá trị nào sau đây?

a)

100 V/m100\ \text{V/m}

b)

10 V/m10\ \text{V/m}

c)

1000 V/m1000\ \text{V/m}

d)

200 V/m200\ \text{V/m}

15.

Đặt hai điện tích điểm qq4q4q tại A và B cách nhau 30cm30\,\text{cm} . Phải đặt một điện tích thử tại điểm M trên đoạn AB, cách A bao nhiêu để nó đứng yên?

a)

7,5cm7{,}5\,\text{cm}

b)

10cm10\,\text{cm}

c)

20cm20\,\text{cm}

d)

22,5cm22{,}5\,\text{cm}

16.

Hai điện tích điểm q1=3μCq_1 = 3\,\mu\text{C}q2=12μCq_2 = 12\,\mu\text{C} đặt cách nhau một khoảng 30cm30\,\text{cm} trong không khí thì tương tác nhau một lực bao nhiêu Newton?

a)

0,36N0{,}36\,\text{N}

b)

3,6N3{,}6\,\text{N}

c)

0,036N0{,}036\,\text{N}

d)

36N36\,\text{N}

17.

Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, tích điện q1=2μCq_1 = 2\,\mu\text{C} ; q2=4μCq_2 = -4\,\mu\text{C} , đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F1=16NF_1=16\,\text{N} . Nếu cho chúng chạm nhau rồi đưa về vị trí cũ thì chúng sẽ như thế nào?

a)

không tương tác với nhau nữa.

b)

hút nhau một lực F2=2NF_2 = 2\,\text{N} .

c)

đẩy nhau một lực F2=2NF_2 = 2\,\text{N} .

d)

tương tác với nhau một lực F22NF_2 \ne 2\,\text{N} .

18.

Trong chân không, hai điện tích điểm cách nhau 10cm10\,\text{cm} thì hút nhau một lực 106N10^{-6}\,\text{N} . Nếu đem chúng đến vị trí mới cách nhau 2cm2\,\text{cm} thì lực tương tác giữa chúng sẽ là bao nhiêu?

a)

2,5105N2{,}5\cdot10^{-5}\,\text{N}

b)

5106N5\cdot10^{-6}\,\text{N}

c)

8106N8\cdot10^{-6}\,\text{N}

d)

4108N4\cdot10^{-8}\,\text{N}

19.

Có hai điện tích điểm q1q_1 , q2q_2 bằng nhau nhưng trái dấu, đặt trên đường thẳng xyxy như hình vẽ. Đặt thêm điện tích điểm Q<0Q<0 trên đường thẳng xyxy thì lực tác dụng lên Q có đặc điểm nào?

a)

có chiều về phía x, nếu Q đặt trên đoạn x – q1q_1 .

b)

có chiều về phía y, nếu Q đặt trên đoạn q2q_2 – y.

c)

có chiều về phía q1q_1 , nếu Q đặt trên đoạn q1q_1q2q_2 .

d)

có giá trị bằng không, nếu Q đặt tại trung điểm của đoạn q1q_1q2q_2 .

20.

Trong hệ SI, đơn vị đo thông lượng điện cảm Φp\Phi_p là gì?

a)

vôn trên mét (V/m)

b)

vôn mét (Vm)

c)

coulomb trên mét vuông (C/m 2^2 )

d)

coulomb (C)

21.

Hai điện tích Q1=8μCQ_1 = 8\,\mu\text{C}Q2=5μCQ_2 = -5\,\mu\text{C} đặt trong không khí và nằm ngoài mặt kín (S). Thông lượng điện trường ΦE\Phi_E do hai điện tích trên gởi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

a)

3106(V m)3\cdot10^{-6}\,(\text{V m})

b)

3,4105(V m)3{,}4\cdot10^{5}\,(\text{V m})

c)

0(V m)0\,(\text{V m})

d)

9105(V m)9\cdot10^{5}\,(\text{V m})

22.

Hai điện tích Q1=8μCQ_1 = 8\,\mu\text{C}Q2=5μCQ_2 = -5\,\mu\text{C} đặt trong không khí và nằm trong mặt kín (S). Thông lượng điện trường ΦE\Phi_E do hai điện tích trên gởi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

a)

3106(V m)3\cdot10^{-6}\,(\text{V m})

b)

3,4105(V m)3{,}4\cdot10^{5}\,(\text{V m})

c)

0(V m)0\,(\text{V m})

d)

9105(V m)9\cdot10^{5}\,(\text{V m})

23.

Đường sức của điện trường là đường như thế nào?

a)

vuông góc với vector cường độ điện trường E\vec{E} tại điểm đó.

b)

mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vector cường độ điện trường E\vec{E} tại điểm đó.

c)

mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vector cường độ điện trường E\vec{E} tại điểm đó.

d)

do các hạt nam châm sắt từ vẽ nên.

24.

Nếu điện thông gởi qua mặt kín (S) mà bằng 0 thì điều nào đúng?

a)

bên trong (S) không có điện tích.

b)

tổng điện tích bên trong (S) bằng 0.

c)

đường sức điện trường đi vào (S) nhưng không đi ra khỏi nó.

d)

bên trong (S) không có điện trường.

25.

Tích điện Q<0Q<0 cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ.

b)

Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu.

c)

Điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ.

d)

Điện thế tại tâm O lớn hơn ở bề mặt quả tạ.

26.

Cho ba điện tích điểm q1=q2=q3=q=9μCq_1=q_2=q_3=q=9\,\mu\text{C} đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC, cạnh a=10cma=10\,\text{cm} (trong chân không). Tính lực tác dụng lên điện tích q1q_1 (với k=9109N m2/C2k=9\cdot10^{9}\,\text{N m}^2/\text{C}^2 ).

a)

F=2kq2a2=64,8NF=\dfrac{2kq^{2}}{a^{2}}=64{,}8\,\text{N}

b)

F=kq23a2=56,1NF=\dfrac{kq^{2}\sqrt{3}}{a^{2}}=56{,}1\,\text{N}

c)

F=kq232a2=28,1NF=\dfrac{kq^{2}\sqrt{3}}{2a^{2}}=28{,}1\,\text{N}

d)

F=kq2a2=32,4NF=\dfrac{kq^{2}}{a^{2}}=32{,}4\,\text{N}

27.

Hai điện tích điểm Q1=8μCQ_1 = 8\,\mu\text{C} , Q2=6μCQ_2 = -6\,\mu\text{C} đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm10\,\text{cm} trong không khí. Tính độ lớn của vector cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA=8cmMA = 8\,\text{cm} , MB=6cmMB = 6\,\text{cm} .

a)

18,75106V/m18{,}75\cdot10^{6}\,\text{V/m}

b)

7,2106V/m7{,}2\cdot10^{6}\,\text{V/m}

c)

5,85106V/m5{,}85\cdot10^{6}\,\text{V/m}

d)

6,48106V/m6{,}48\cdot10^{6}\,\text{V/m}

28.

Hai điện tích điểm Q1=8μCQ_1 = 8\,\mu\text{C} , Q2=6μCQ_2 = -6\,\mu\text{C} đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm10\,\text{cm} trong không khí. Tính độ lớn của vector cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA=10cmMA = 10\,\text{cm} , MB=20cmMB = 20\,\text{cm} .

a)

3,6106V/m3{,}6\cdot10^{6}\,\text{V/m}

b)

7,2106V/m7{,}2\cdot10^{6}\,\text{V/m}

c)

5,85106V/m5{,}85\cdot10^{6}\,\text{V/m}

d)

8,55106V/m8{,}55\cdot10^{6}\,\text{V/m}

29.

Hai điện tích điểm Q1=8μCQ_1 = 8\,\mu\text{C} , Q2=6μCQ_2 = -6\,\mu\text{C} đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm10\,\text{cm} trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA=5cmMA = 5\,\text{cm} , MB=5cmMB = 5\,\text{cm} .

a)

50,4106V/m50{,}4\cdot10^6\,\text{V/m}

b)

7,2106V/m7{,}2\cdot10^6\,\text{V/m}

c)

5,85106V/m5{,}85\cdot10^6\,\text{V/m}

d)

0V/m0\,\text{V/m}

30.

Một mặt cầu (S) bao kín một điện tích qq . Nếu giá trị của qq tăng lên 3 lần thì điện thông gửi qua (S):

a)

Tăng 3 lần

b)

Không thay đổi

c)

Giảm 3 lần

d)

Tăng 9 lần

31.

Gọi WMW_M , WNW_N là thế năng của điện tích qq trong điện trường tại M, N; VMV_M , VNV_N là điện thế tại M, N và AMNA_{MN} là công của lực điện trường làm di chuyển điện tích qq từ M đến N. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

AMN=q(VMVN)=WMWNA_{MN}=q\,(V_M-V_N)=W_M-W_N

b)

AMN=WMWMq=VMVNA_{MN}=\dfrac{W_M-W_M}{q}=V_M-V_N

c)

AMN=q(VMVN)=WMWNA_{MN}=|q|(V_M-V_N)=W_M-W_N

d)

AMN=q(VNVM)=WNWMA_{MN}=q\,(V_N-V_M)=W_N-W_M

32.

Tại A và B cách nhau 20cm20\,\text{cm} ta đặt 2 điện tích điểm qA=5109Cq_A=-5\cdot10^{-9}\,\text{C} , qB=5109Cq_B=5\cdot10^{-9}\,\text{C} . Tính thông lượng điện trường ΦE\Phi_E do hệ điện tích này gửi qua mặt cầu tâm B, bán kính R=10cmR=10\,\text{cm} .

a)

5109 (V m)5\cdot10^{-9}\ (\text{V m})

b)

565 (V m)565\ (\text{V m})

c)

4,41020 (V m)4{,}4\cdot10^{-20}\ (\text{V m})

d)

0 (V m)0\ (\text{V m})

33.

Quả cầu kim loại rỗng, bán kính 10cm10\,\text{cm} , tích điện Q=6μCQ=6\,\mu\text{C} , đặt trong không khí. Tính cường độ điện trường tại tâm O của quả cầu.

a)

E=5,4106V/mE=5{,}4\cdot10^6\,\text{V/m}

b)

E=5,4108V/mE=5{,}4\cdot10^8\,\text{V/m}

c)

E=5,4109V/mE=5{,}4\cdot10^9\,\text{V/m}

d)

E=0V/mE=0\,\text{V/m}

34.

Hai điểm A, B cùng nằm trên một đường sức điện trường của một điện tích điểm. Biết rằng cường độ điện trường tại A là EA=400V/mE_A=400\,\text{V/m} ; tại B là EB=100V/mE_B=100\,\text{V/m} . Cường độ điện trường tại trung điểm của AB là:

a)

150V/m150\,\text{V/m}

b)

250V/m250\,\text{V/m}

c)

177,8V/m177{,}8\,\text{V/m}

d)

189,8V/m189{,}8\,\text{V/m}

35.

Một electron bay từ điểm A đến điểm B trong điện trường có điện thế VA=150VV_A=150\,\text{V} ; VB=50VV_B=50\,\text{V} . Công của lực điện trường để di chuyển ee có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

8,11017J8{,}1\cdot10^{-17}\,\text{J}

b)

8,11017J-8{,}1\cdot10^{-17}\,\text{J}

c)

1,61017J1{,}6\cdot10^{-17}\,\text{J}

d)

1,61017J-1{,}6\cdot10^{-17}\,\text{J}

36.

Hai điện tích điểm đặt trong chân không cách nhau 4cm4\,\text{cm} đẩy nhau một lực F=10NF=10\,\text{N} . Để lực đẩy giữa chúng là 2,5N2{,}5\,\text{N} thì khoảng cách giữa chúng là:

a)

1cm1\,\text{cm}

b)

4cm4\,\text{cm}

c)

8cm8\,\text{cm}

d)

10cm10\,\text{cm}

37.

Điện trường giữa hai bản tụ của một tụ điện phẳng là EE . Nếu kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp đôi thì cường độ điện trường trong bản tụ sau khi kéo so với trước:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không thay đổi

38.

Điện tích qq di chuyển trong điện trường của điện tích QQ , từ điểm M đến điểm N, cách QQ những khoảng rMr_M , rNr_N trong không khí. Biểu thức nào sau đây tính công của lực điện trường? ( k=9109N m2/C2k=9\cdot10^9\,\text{N m}^2/\text{C}^2 )

a)

A=q ⁣(kQrMkQrN)A=q\!\left(\dfrac{kQ}{r_M}-\dfrac{kQ}{r_N}\right)

b)

A=iqkQrMkQrNA=iq\sqrt{\dfrac{kQ}{r_M}-\dfrac{kQ}{r_N}}

c)

A=q ⁣(kQrNkQrM)A=q\!\left(\dfrac{kQ}{r_N}-\dfrac{kQ}{r_M}\right)

d)

A=kQq1rM1rNA=k\sqrt{Qq}\,\sqrt{\dfrac{1}{r_M}-\dfrac{1}{r_N}}

39.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

b)

Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.

c)

Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.

d)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

40.

Hai điện tích điểm cùng dấu q1q_1q2q_2 ( q1=4q2q_1=4q_2 ) đặt tại A và B cách nhau một khoảng 3a3a trong không khí. Đặt điện tích điểm QQ trên đoạn AB, cách B một khoảng aa . Lực tổng hợp do q1q_1q2q_2 tác dụng lên QQ có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về A.

b)

Luôn hướng về B.

c)

Luôn bằng không.

d)

Hướng về A nếu QQ trái dấu với q1q_1 .

41.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài l. Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h được tính bởi biểu thức nào sau đây? (k = 9.109 Nm2/C2)

a)

E = kλhE\ =\ \frac{k\left|\lambda\right|}{h}

b)

E = 2kλhE\ =\ \frac{2k\left|\lambda\right|}{h}

c)

E = kλh2E\ =\ \frac{k\left|\lambda\right|}{h^2}

d)

E = kλ2hE\ =\ \frac{k\left|\lambda\right|}{2h}