wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 11

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14 là :

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

3.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H10 là :

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

4.

Ankan X có chứa 14 nguyên tử hiđrô trong phân tử . Số nguyên tử cacbon trong một phần tử X là :

a)

7

b)

4

c)

6

d)

5

5.

Các ankan không tham gia phản ứng nào ?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cháy

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng tách

6.

Tính chất hoá học đặc trưng của hidrocacbon nó là :

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng tách

c)

Phản ứng oxi hoá

d)

Phản ứng phân huỷ

7.

Trong các chất sau :

(1)C4H8 (2)C3H8

(3)CH4. (4)C5H12

(5)C3H6. (6)C2H4

(7)C6H14

Cac chất thuộc dãy đồng đẳng của ankan là ?

a)

3,5,7

b)

1,3,4,7

c)

1,3,4,6,7

d)

2,3,4,7

8.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế Metan bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Nung CH3COONA khan với hỗn hợp vôi tôi xút

b)

Phân hủy hợp chất hữu cơ

c)

Tổng hợp cacbon và hiđrô

d)

Cracking butan

9.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

a)

Ankan từ C4H10 trở đi có đồng phân cấu tạo

b)

Ankan mà phân tử chỉ chứa C bậc I và C bậc II là ankan không phân nhánh

c)

Ankan tồn tại ở ba trạng thái: khí , lỏng, rắn

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Ở điều kiện thường hidrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C5H12

11.

Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?

a)

Benzen

b)

Nước

c)

Dung dịch axit HCl

d)

Dung dịch NaOH

12.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:

a)

Anken

b)

Ankan

c)

Ankin

d)

Ankadien

13.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butan

b)

Etan

c)

Metan

d)

Propan

14.

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của ankan tăng theo chiều tăng của :

a)

Khối lượng riêng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Nguyên tử khối

d)

Phân tử khối

15.

Công thức tổng quát của ankin là :

a)

CnH2n+2 (n>=2)

b)

CnH2n (n>=2)

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

Cn+2H2n (n>=2)

16.

Anken không tham gia phản ứng hóa học nào?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng cháy

17.

Công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

7

18.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước của brôm?

a)

Butan

b)

Bút-1-en

c)

Cacbondioxit

d)

Metyl propan

19.

Chất nào sau đây dùng để phân biệt ankan và anken?

a)

Dung dịch H2SO4

b)

Dung dịch nước Br2

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch NaCl

20.

Chất nào sau đây để phân biệt nhận biết ankin có nối 3 đầu mạch (ank-1-in) ?

a)

Dung dịch nước Brom

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Dung dịch KMnO4

21.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố :

a)

Cacbon

b)

Hiđrô

c)

Oxi

d)

Nito

22.

Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?

a)

Al2C4

b)

CH4

c)

CO

d)

Na2CO3

23.

Liên kết hóa học trong phân tử hữu cơ chủ yếu là liên kết :

a)

Cộng hóa trị

b)

Ion

c)

Kim loại

d)

Hiđrô

24.

Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường:

a)

Xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm

b)

Xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất

c)

Xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm

d)

Xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất

25.

Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là :

a)

Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao

c)

Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion

d)

Thường kém bền với nhiệt và dễ cháy

26.

Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là:

a)

Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao

c)

Xác định phân tử khối của chất hữu cơ

d)

Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

27.

Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ :

a)

Xác định nhiệt độ sôi của hợp chất hữu cơ

b)

Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

c)

Xác định cấu tạo của chất hữu cơ

d)

Xác định các nguyên tố trong phân tử hữu cơ

28.

Công thức phân tử của A là C20H30O, công thức đơn giản nhất của A là :

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

29.

Chất nào sau này là hiđrocacbon ?

a)

CH2O

b)

C2H5Br

c)

C6H6

d)

CH3COOH

30.

Kết quả phân tích 7,5 gam hợp chất X ( C,H,O) cho biết mC=1,5 gam; mH=1,0gam. Tính khối lượng nguyên tố Oxi trong hợp chất X?

a)

2 gam

b)

3 gam

c)

4 gam

d)

5 gam

31.

Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X trong 3,2 gam oxi thu được 3,4 gamH2O và 2,8 gam CO2. Tính giá trị của m

a)

2 gam

b)

3 gam

c)

4 gam

d)

5 gam

32.

Công thức phân tử là công thức biểu thị:

a)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

Số lượng nhóm nguyên tử trong phân tử

c)

Ti lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

Tỉ lệ của các nguyên tử trong phân tử

33.

Một công thức đơn giản nhất có bao nhiêu công thức phân tử tương ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

34.

Công thức đơn giản nhất của C2H4O2 là?

a)

C2H4O2

b)

CH2O

c)

C2H2O

d)

CHO

35.

Công thức tổng quát của anken là?

a)

CnH2n (n>1)

b)

CnH2n (n>=2)

c)

CnH2n+2 (n>=1)

d)

CnH2n-2 (n>=2)

36.

Dãy chất nào sau đây đều thuộc dãy đồng đẳng của ankin?

a)

CH4,C2H4,C4H8

b)

C2H4,C3H6,C4H6

c)

C2H2,C3H4,C4H6

d)

C2H3,C3H4,C4H6

37.

Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O2. Công thức đơn giản nhất của hợp chất X là ?

a)

C4H8O2

b)

C2H4O

c)

CH2O

d)

C2H4O2

38.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken?

a)

C2H4,C3H8,C4H10

b)

C2H4,C3H6,C4H8

c)

C3H8,C4H6,C5H10

d)

C2H6,C3H6,C4H8