wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cuộn cảm và điện từ

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cuộn cảm thường được cấu tạo từ:

a)

Một tấm kim loại phẳng

b)

Một số vòng dây quấn lại thành nhiều vòng, dây quấn được sơn emay cách điện

c)

Hai bản cực đặt song song với một lớp điện môi ở giữa

d)

Một khối bán dẫn được pha tạp chất

2.

Lõi của cuộn dây có thể là:

a)

Chỉ có không khí

b)

Chỉ có vật liệu dẫn điện như đồng hoặc nhôm

c)

Không khí, hoặc là vật liệu dẫn từ như Ferrite hay lõi thép kỹ thuật

d)

Chất bán dẫn như Silicon hoặc Germanium

3.

Ký hiệu L1 trên sơ đồ mạch điện biểu thị cho:

a)

Cuộn dây lõi ferit

b)

Cuộn dây lõi thép kỹ thuật

c)

Cuộn dây có lõi chỉnh

d)

Cuộn dây lõi không khí

4.

Đại lượng đặc trưng cho sức điện động cảm ứng là:

a)

Cảm kháng

b)

Điện trở thuần

c)

Hệ số tự cảm

d)

Dòng điện định mức

5.

Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

Ohm (Ω)

b)

Farad (F)

c)

Henry (H)

d)

Ampe (A)

6.

Công thức tính hệ số tự cảm:

a)

L = 2πfZ

b)

L = (μr·4π·n²·S·10⁻⁷)/l

c)

L = R·C

d)

L = U/I

7.

Đại lượng đặc trưng sự cản trở dòng AC là:

a)

Điện trở thuần

b)

Điện dung

c)

Cảm kháng

d)

Độ dẫn điện

8.

Công thức tính cảm kháng:

a)

ZL = 1 / (2πfL)

b)

ZL = R + jXC

c)

ZL = 2πfL

d)

ZL = U / I

9.

Khi tần số tăng, bóng đèn nối tiếp cuộn dây sẽ:

a)

Sáng hơn

b)

Yếu đi

c)

Không thay đổi

d)

Sáng nhấp nháy

10.

Mối quan hệ cảm kháng - tần số:

a)

Tỉ lệ nghịch

b)

Không phụ thuộc

c)

Tỉ lệ thuận

d)

Tỉ lệ bình phương

11.

Với dòng điện một chiều (f = 0 Hz), cảm kháng:

a)

Rất lớn

b)

Bằng hệ số tự cảm L

c)

Bằng 0

d)

Phụ thuộc điện trở thuần

12.

So với cảm kháng, điện trở thuần của cuộn dây tốt thường:

a)

Lớn hơn nhiều

b)

Tương đương

c)

Tương đối nhỏ

d)

Bằng 0

13.

Điện trở thuần còn gọi là:

a)

Điện trở kháng

b)

Điện trở dung kháng

c)

Điện trở tổn hao

d)

Điện trở ảo

14.

Khi có dòng điện, cuộn dây nạp năng lượng dưới dạng:

a)

Điện trường

b)

Nhiệt năng

c)

Từ trường

d)

Quang năng

15.

Công thức tính năng lượng từ trường tích lũy:

a)

W = U·I·t

b)

W = C·U² / 2

c)

W = L·I² / 2

d)

W = R·I²

16.

Chất bán dẫn có điện trở suất nằm trong khoảng:

a)

10⁻⁶ ÷ 10⁻⁴ Ωm

b)

10⁻⁴ ÷ 10⁴ Ωm

c)

10⁴ ÷ 10¹⁰ Ωm

d)

Nhỏ hơn 10⁻⁶ Ωm

17.

Đặc điểm không đúng của chất bán dẫn:

a)

Phụ thuộc nhiệt độ

b)

Điện trở suất giảm khi nhiệt độ tăng

c)

Phụ thuộc chất pha tạp

d)

Không thay đổi khi chiếu sáng

18.

Các chất bán dẫn thường dùng là:

a)

Cu, Al, Fe

b)

Si, Ge, GaAs

c)

Hg, Au, Ag

d)

Nhựa, Gốm, Thủy tinh

19.

Bán dẫn thuần là:

a)

Pha tạp loại N

b)

Pha tạp loại P

c)

Tinh khiết không pha tạp

d)

Điện trở suất thấp

20.

Nguyên tử Si có số electron lớp ngoài cùng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

14

21.

Liên kết giữa các nguyên tử Si là:

a)

Ion

b)

Kim loại

c)

Cộng hoá trị

d)

Van der Waals

22.

Khi nhiệt độ tăng, electron và lỗ trống:

a)

Electron tăng, lỗ trống giảm

b)

Electron giảm, lỗ trống tăng

c)

Cả hai giảm

d)

Cả hai tăng

23.

Bán dẫn tạp chất được tạo ra bằng:

a)

Làm sạch bán dẫn thuần

b)

Thay đổi nhiệt độ

c)

Pha thêm tạp chất

d)

Chiếu ánh sáng

24.

Pha tạp nhóm V vào Si tạo:

a)

Loại P

b)

Loại N

c)

Loại I

d)

Cách điện

25.

Hạt dẫn điện chính của bán dẫn loại N:

a)

Lỗ trống

b)

Electron

c)

Ion dương

d)

Ion âm

26.

Pha nhóm III vào Si tạo:

a)

Loại N

b)

Loại I

c)

Cách điện

d)

Loại P

27.

Hạt dẫn điện chính của bán dẫn loại P:

a)

Electron

b)

Ion dương

c)

Lỗ trống

d)

Ion âm

28.

Khi bán dẫn P và N tiếp xúc, vùng tiếp xúc gọi là:

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Mối nối P-N

d)

Cuộn cảm

29.

Hiện tượng tại vùng tiếp xúc P-N:

a)

Electron từ P sang N

b)

Lỗ trống từ N sang P

c)

Electron từ N sang P và lỗ trống ngược lại

d)

Không có trao đổi điện tích

30.

Điện áp ngưỡng của diode Silicon:

a)

0.2 ÷ 0.3 V

b)

0.6 ÷ 0.7 V

c)

1.0 ÷ 1.5 V

d)

2.0 ÷ 2.5 V

31.

Số mối nối P-N trong diode chỉnh lưu là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Nhiều

32.

Khi diode phân cực thuận (VAK > 0):

a)

Không có dòng

b)

Vùng nghèo mở rộng

c)

Điện trở rất lớn

d)

Dòng chạy từ Anode sang Cathode

33.

Khi diode phân cực ngược (VAK < 0):

a)

Có dòng lớn

b)

Vùng nghèo thu hẹp

c)

Điện trở nhỏ

d)

Có dòng rò nhỏ từ Cathode sang Anode

34.

LED hoạt động dựa trên:

a)

Quang điện ngoài

b)

Quang điện trong

c)

Bức xạ ánh sáng khi electron tái hợp với lỗ trống

d)

Hấp thụ ánh sáng khi phân cực ngược

35.

Diode Zener dùng để:

a)

Chỉnh lưu

b)

Khuếch đại

c)

Ổn áp

d)

Phát ánh sáng