wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐLVT - Bài OL3 - Vận tải kinh tế, và xã hội

Total questions: 13

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đây là tầm quan trọng của vận tải trong nền kinh tế Vĩ mô hay Vi mô?

- Vận tải và tính cơ động có liên quan đến mức độ sản lượng, việc làm và thu nhập trong nền kinh tế quốc gia.

- Giá trị của tất cả tài sản giao thông, bao gồm cơ sở hạ tầng và phương tiện, có thể dễ dàng chiếm phân nửa GDP của một nền kinh tế tiên tiến.

(a)  

2.

Đây là tầm quan trọng của vận tải trong nền kinh tế Vĩ mô hay Vi mô?

- Vận chuyển được liên kết với chi phí sản xuất, tiêu dùng và sản xuất.

- Đánh giá tầm quan trọng trong hoạt động giao thông và cơ sở hạ tầng cụ thể của từng lĩnh vực kinh tế.

(a)  

3.

Tác động ngoại ứng của vận tải gồm có

a)

Tắc nghẽn

Tính an toàn

Sức khỏe

b)

Tính linh hoạt

Tính an toàn

Sức khỏe

c)

Tính quy mô

Tắc nghẽn

An toàn

d)

Tính thuận tiện

Tính trao đổi

Tính quy mô

4.

Thách thức của môi trường tới vận tải gồm

​ (a)  

​ (b)  

​ (c)  

​ (d)  

Choose from the below words
Chất lượng không khí
Chất lượng nguồn nước
Tiếng ồn
Sử dụng đất
Chất lượng con người
5.

​ (a)   là số tiền khách hàng phải trả cho dịch vụ vận tải. di chuyển hàng hóa từ điểm đi tới điểm đến.

​ (b)   thể hiện số tiền mà nhà cung cấp dịch vụ vận tải phải trả

Choose from the below words
Cước phí vận tải
Chi phí vận tải
Chi phí
6.

Chi phí bốc dỡ, chi phí vận tải đường bộ và chi phí vốn được gọi là gì?

(a)  

7.

Các yếu tố ảnh hưởng tới chi phí gồm có

a)

Khoảng cách

Thời gian vận tải

Loại sản phẩm

Kinh tế quy mô và năng lượng

Tình trạng trống chỗ

Cơ sở hạ tầng và phương tiện vận tải

Cạnh tranh, quy định và trợ cấp

Phụ phí, thuế và phí cầu đường

b)

Khoảng cách

Thời gian vận tải

Loại sản phẩm

Không gian

Kinh tế quy mô và năng lượng

Tình trạng trống chỗ

Cơ sở hạ tầng và phương tiện vận tải

Cạnh tranh, quy định và trợ cấp

Phụ phí, thuế và phí cầu đường

8.

Chi phí nào đang chiếm nhiều nhất trong các loại sau:

Chi phí tồn kho

Chi phí quản lý

Chi phí vận tải

(a)  

9.

Ghép các cặp sau

a)

FAS

FOB

CFR

CIF

1.

Vận tải đường biển

b)

EXW

FCA

CPT

CIP

DAP

DPU

DDP

2.

Mọi phương thức vận tải

c)

Bảo hiểm

3.

Không phải điều kiện nào cũng có

d)

CFR, FOB, CIF

4.

Khá an toàn khi hàng được giao lên boong tàu

e)

Chi phí

Rủi ro

Bảo hiểm

5.

Phân loại chính trong Incoterms 2020

10.

​ (a)   là giao hàng tại xưởng

​ (b)   là giao hàng cho người vận chuyển

​ (c)   là giao hàng dọc mạn tàu

​ (d)   là giao hàng lên tàu

​ (e)   là tiền hàng và cước vận chuyển

Choose from the below words
EXW
FCA
FAS
FOB
CFR
11.

​ (a)   là tiền hàng, bảo hiểm và cước vận chuyển

​ (b)   là cước phí, bảo hiểm trả tới

​ (c)   là cước phí trả tới

​ (d)   là giao tại địa điểm

​ (e)   là giao tại địa điểm đã dỡ xuống

Choose from the below words
CIF
CIP
CPT
DAP
DPU
12.

​ (a)   là giao đã trả thuế

​ (b)   có điều khoản, có ​ (c)   nhóm gồm ​ (d)  

Choose from the below words
DDP
Incoterms 2020
4
E, F, C, D
Incomterm 2020
Incomterms 2022
11
A, F, D, B
E, F, C, A
A, B, C, D
13.

Nguồn cung vận tải gồm có

a)

Bên thứ nhất

Bên thứ hai

Bên thứ ba

b)

Bên thứ nhất

Cá nhân

Bên thứ ba

c)

Bên thứ ba

Cá nhân

d)

Bên thứ nhất

Bên thứ hai

Bên thứ ba

Bên thứ tư

Bên thứ năm