WorksheetsUNIT 9: NATURAL DISASTERS
Total questions: 79
Worksheet time: 1hrs 19mins
thảm họa
(a)
thiên tai
(a)
tai họa
(a)
1 cách tai họa
(a)
bão tuyết
(a)
động đất
(a)
núi lửa
(a)
thuộc về núi lửa
(a)
bão nhiệt đới
(a)
dự báo thời tiết
(a)
nắng, mặt trời
(a)
có nắng
(a)
ánh mặt trời
(a)
nhiệt độ
(a)
bão có sấm sét
(a)
cao nguyên
(a)
đồng bằng
(a)
đem theo
(a)
phòng hờ
(a)
đồ hộp
(a)
nến
(a)
cái xô
(a)
cái thang
(a)
cái mền
(a)
sửa chữa
(a)
bão
(a)
bão
(a)
đóng hôp
(a)
rò rỉ
(a)
cái cọc
(a)
sợi dây (thừng)
(a)
chốt cửa
(a)
cúp điện
(a)
năng lượng
(a)
thiệt hại
(a)
đồ đạc cố định (tủ, ghế)
(a)
ngăn lại
(a)
con lăn
(a)
lăn
(a)
sự luyện tập
(a)
vành đai Thái Bình Dương
(a)
sụp đổ
(a)
có tính sụp đổ
(a)
sóng thần
(a)
thủy triều
(a)
liên quan đến thủy triều, do thủy triều
(a)
kết quả
(a)
bất thình lình, đột ngột
(a)
bất thình lình, đột ngột
(a)
sự dịch chuyển đột ngột
(a)
lớn
(a)
sóng thần
(a)
sự đột ngột
(a)
di chuyển, chuyển động
(a)
sự chuyển động, phong trào
(a)
phun trào
(a)
sự phun trào
(a)
sự phun trào núi lửa
(a)
cảnh báo về
(a)
nhà khoa học
(a)
thuộc về khoa học
(a)
khoa học
(a)
lốc xoáy
(a)
có hình phễu
(a)
hút vào
(a)
đối xử
(a)
sự đối xử
(a)
nơi trú ngụ
(a)
cái sừng
(a)
cái mũi
(a)
thám hiểm
(a)
nhà thám hiểm
(a)
sự thám hiểm
(a)
nuốt
(a)
nhai
(a)
tàn phá
(a)
sự phá hoại
(a)
tàn phá, hủy diệt
(a)
có thể bị phá hủy
(a)
