wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein6-u7

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

2.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

3.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

4.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

5.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

6.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

7.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

8.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

9.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

10.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin thời sự

11.

sitcom/ˈsɪtˌkɔm/

a)

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

b)

lịch phát sóng

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

12.

soap operas /səʊp ˈɒprə/

a)

phim dài tập

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

nhà sản xuất

13.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

14.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

15.

war film/wɔː(r) fɪlm/

a)

phim chiến tranh

b)

bản tin dự báo thời tiết

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

16.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

17.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

18.

Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?

(a)  

19.

English in a Minute is a....?

a)

talent show

b)

animated film

c)

channel

d)

educational programme

20.

This is a....?

a)

talent show

b)

comedy

c)

films

d)

viewer

21.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "Chương trình giọng hát nhí"

a)

The Voice Kids

b)

Music talent show

c)

animated films

d)

show

22.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"

a)

The Voice Kids

b)

programme

c)

music talent show

d)

gameshow

23.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình tài năng âm nhạc"

a)

gameshow

b)

music talent show

c)

programme

d)

The Voice Kids

24.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 3D"

a)

cartoon

b)

animated film

c)

gameshow

d)

show

25.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "vua sư tử"

a)

The Prince

b)

The Princess

c)

King and Queen

d)

The Lion King

26.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "nhân vật"

a)

Clock

b)

Click

c)

Character

d)

Chart

27.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "kênh (truyền hình)"

a)

Character

b)

Channel

c)

Chicken

d)

Chopsticks

28.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 2D"

a)

animated film

b)

cartoon

c)

film

d)

movie

29.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Việt của từ "talent"

a)

hiệu năng

b)

dị năng

c)

công năng

d)

tài năng

30.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "tuyệt vời" (có 2 đáp án đúng)

a)

greet

b)

great

c)

grate

d)

wonderful

31.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa tiếng Việt là "khác nhau"

a)

Discuss

b)

disappear

c)

dependent

d)

different

32.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa "liên quan đến giáo dục" (có 2 đáp án đúng)

a)

educational

b)

education

c)

educate

d)

educative

33.

Từ nào có nghĩa "thích hơn"

a)

love

b)

like

c)

prefer

d)

view

34.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"I usually watch TV in evening after dinner with my family. Today, we view The Voice Kids Vietnam ............"

a)

channel

b)

show

c)

gameshow

d)

fashion show

35.

Kênh VTV7 Kids phát sóng các chương trình giáo dục cho các bạn nhỏ.

Cụm từ "chương trình giáo dục" trong tiếng Anh là gì?

a)

fashion show

b)

gameshow

c)

educational programme

d)

music talent show

36.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

37.

chương trình về các loài động vật

a)

animal programme

b)

programme

c)

realy programme

d)

kid programme

38.

phát sóng

a)

channel

b)

broadcast

c)

kid show

d)

clip

39.

kênh truyền hình

a)

channel

b)

clip

c)

animal programme

d)

broadcast

40.

đoạn phim ngắn

a)

clip

b)

character

c)

comedian

d)

comedy

41.

nhân vật trong phim hoặc truyện

a)

character

b)

clip

c)

comedy

d)

channel

42.

diễn viên hài

a)

comedian

b)

comedy

c)

character

d)

clip

43.

phim hài

a)

comedy

b)

comedian

c)

channel

d)

educate

44.

phim tài liệu

a)

documentary

b)

comedian

c)

channel

d)

education

45.

người xem (TV)

a)

viewer

b)

audience

c)

actress

d)

omedian

46.

lịch chiếu các chương trình truyền hình

a)

TV guide

b)

talent show

c)

game show

d)

kid show

47.

cuộc thi tài năng trên truyền hình

a)

talent show

b)

TV guide

c)

schedule

d)

viewer

48.

chương trình, lịch trình

a)

schedule

b)

TVguid

c)

game show

d)

talent show

49.

chương trình tin tức

a)

news programme

b)

national

c)

game show

d)

local

50.

chương trình/ buổi truyền hình giải trí

a)

game show

b)

entertaining

c)

local

d)

national

51.

mang tính địa phương

a)

local

b)

national

c)

game show

d)

kid show

52.

thuộc về quốc gia

a)

national

b)

local

c)

education

d)

capital

53.

mang tính giải trí

a)

entertaining

b)

entertain

c)

news programme

d)

educate

54.

giải trí

a)

entertain

b)

entertaining

c)

education

d)

educational

55.

mang tính giáo dục

a)

educational

b)

educate

c)

local

d)

national

56.

giáo dục, dạy

a)

educate

b)

educational

c)

local

d)

nation