Font size
WorksheetsTTV TRƯỜNG
Total questions: 122
Worksheet time: 2hrs 59mins
Kết quả của phép tính: 4 +6 = ……….
(a)
Kết quả của phép tính: 6 – 4 = …………
(a)
Kết quả của phép tính: 3 + 3 = …………..
(a)
Kết quả của phép tính: 4 + 1= …………….
(a)
Kết quả của phép tính: 7 + 3 = ……….
(a)
Kết quả của phép tính: 6 – 1= …………
(a)
Kết quả của phép tính: 4 + 2= ……….
(a)
Kết quả của phép tính: 6 – 2= ……….
(a)
Kết quả của phép tính: 5 + 4= …………
(a)
Kết quả của phép tính: 5 – 1 = ………..
(a)
Kết quả của phép tính: 8 + 2= ……….
(a)
Kết quả của phép tính: 3 + 2= ……….
(a)
Kết quả của phép tính: 6 – 5 + 7 = ………
(a)
Kết quả của phép tính: 5 – 1 + 6= ………
(a)
Kết quả của phép tính: 6 – 1 + 4 = …………
(a)
Kết quả của phép tính: 6 – 4 + 7 = …………
(a)
Trong những hình sau, hình nào vừa có cả hình vuông, vừa có cả hình tròn?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Không có hình nào
Trong những hình sau, hình nào có 3 hình vuông?
hình A
Hình B
HÌnh C
Không có hình nào
Hùng có 4 cái bút, Dũng cho Hùng thêm 1 cái bút. Hỏi sau khi được Dũng cho thêm, Hùng có bao nhiêu cái bút?
(a)
Hùng có 4 cái bút, Dũng cho Hùng thêm 1 cái bút. Hỏi sau khi được Dũng cho thêm, Hùng có bao nhiêu cái bút?
(a)
Dũng có 6 quả cam, Dũng mang biếu ông bà 4 quả cam. Hỏi Dũng còn lại bao nhiêu quả cam?
(a)
. Có ba người đến cửa hàng mua táo. Người thứ nhất đến mua 3 quả, người thứ hai đến mua 2 quả. Người thứ ba đến mua 4 quả. Hỏi cả ba người đã mua tất cả bao nhiêu quả táo?
(a)
Có ba người đến cửa hàng mua táo. Người thứ nhất đến mua 2 quả, người thứ hai đến mua 3 quả. Người thứ ba đến mua 2 quả. Hỏi cả ba người đã mua tất cả bao nhiêu quả táo?
(a)
Bà có 6 quả táo. Bà cho Nga 3 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả táo?
(a)
Nam có 2 cái kẹo, Phú cho Nam thêm 3 cái kẹo. Hỏi sau khi được Phú cho thêm, Nam có bao nhiêu cái kẹo?
(a)
Bạn Thùy có 3 cái bút. Bạn Hà có 2 cái bút. Bạn Minh có 5 cái bút. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu cái bút?
(a)
Bạn Nam có 2 cái kẹo. Bạn An có 3 cái kẹo. Bạn Tuấn có 1 cái kẹo. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
(a)
Minh có 6 cái kẹo, bạn Minh cho bạn Lan 3 cái kẹo. Hỏi bạn Minh còn lại bao nhiêu cái kẹo?
(a)
Nhà bác Minh có hai chuồng lợn, chuồng A có 3 con, chuồng B có 1 con. Hỏi nhà bác Minh có tất cả bao nhiêu con lợn?
(a)
Buổi sáng Minh ăn 2 quả dâu. Buổi chiều Minh ăn thêm 2 quả dâu nữa. Hỏi Minh đã ăn tất cả bao nhiêu quả dâu?
(a)
Bạn Quý có 5 cái bánh, bạn Quý cho bạn Mai 2 cái bánh. Hỏi bạn Quý còn lại bao nhiêu cái bánh?
(a)
Điền dấu (<, > , =) thích hợp vào chỗ chấm. 5 + 3 ………….8
(a)
Điền dấu (<, > , =) thích hợp vào chỗ chấm. 7 + 3 ………..9
(a)
Điền dấu (<, > , =) thích hợp vào chỗ chấm. 6 + 3…………10
(a)
Điền dấu (<, > , =) thích hợp vào chỗ chấm. 8 + 1 …………9
(a)
Kết quả của phép tính: 3 + 1 + 2= ………….
(a)
Kết quả của phép tính: 1 + 1 + 2 = …………
(a)
Kết quả của phép tính: 2 + 3 + 1 = ………..
(a)
Kết quả của phép tính: 1 + 2 + 3= ………..
(a)
Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào đúng?
3 + 2 = 6
2 + 1 = 4
1 + 3 = 5
3 + 1= 4
Ban đầu Thanh có 6 quả táo, Thanh cho Mai 4 quả táo. Sau đó, Thanh được anh trai cho thêm 3 quả táo. Hỏi sau khi anh trai cho thêm, Thanh có bao nhiêu quả táo?
(a)
Ban đầu Thanh có 5 quả táo, Thanh cho Mai 3 quả táo. Sau đó, Thanh được anh trai cho thêm 2 quả táo. Hỏi sau khi anh trai cho thêm, Thanh có bao nhiêu quả táo?
(a)
Ban đầu Thanh có 5 quả táo, Thanh cho Mai 2 quả táo. Sau đó, Thanh được anh trai cho thêm 5 quả táo. Hỏi sau khi anh trai cho thêm, Thanh có bao nhiêu quả táo?
(a)
Ban đầu Thanh có 6 quả táo, Thanh cho Mai 2 quả táo. Sau đó, Thanh được anh trai cho thêm 3 quả táo. Hỏi sau khi anh trai cho thêm, Thanh có bao nhiêu quả táo?
(a)
Ngày thứ nhất của hàng bán được 5 cái mũ. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 3 cái mũ. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái mũ?
(a)
Ngày thứ nhất của hàng bán được 5 cái mũ. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 4 cái mũ. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái mũ?
(a)
Ngày thứ nhất của hàng bán được 3 cái mũ. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 6 cái mũ. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái mũ?
(a)
Ngày thứ nhất của hàng bán được 8 cái mũ. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 1 cái mũ. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái mũ?
(a)
Bạn Mạnh có 5 cái bánh, bạn Mạnh cho bạn Tiến 2 cái bánh. Hỏi bạn Mạnh còn lại bao nhiêu cái bánh?
(a)
Bạn Mạnh có 6 cái bánh, bạn Mạnh cho bạn Tiến 4 cái bánh. Hỏi bạn Mạnh còn lại bao nhiêu cái bánh?
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 4 + 1 < 1 + 2 + … < 5 – 1 + 0
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 3 – 2 < 5 – 4 + …… < 9 – 4 + 3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 3 + 1 – 2 > 1 + 4 - ……
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 2 – 1 < 2 + 2 + …… < 8 – 5 + 3
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 8 – 4 + 5 …… 2 + 2 + 5
(a)
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 2 + 3 ……… 5 – 1 – 3
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 2 – 4 ……. 7 – 3 – 2
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 5 ……. 4 – 2 – 1
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 8 ……… 5 + 2
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 2 …….. 7 + 1
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 3…… 4 + 1
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 3 ………. 2 + 2
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 4 …….. 2 + 2
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 2 ……5
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 2 …….4 + 1
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 1 ……..3 + 2
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 1 …… 1 + 2
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 4 – 2 – 1 ……. 7 – 4 - 3
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 4 – 3 ……. 6 – 2 - 1
(a)
Chọn đáp án đúng: 2 < ….. < 4
5-0
3-0
1-0
2-0
Chọn đáp án đúng: 3 < ……. < 5 – 0
2
4-0
3
5-0
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 0 + 2 – 0 …….3 – 1 – 0
(a)
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 1 + 3 – 0 …… 3 – 1 + 1
(a)
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 0 – 2 + 0 …….3 – 1 – 0
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 + …… + 2 = 1 + 4 – 0
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 + ….. – 1 = 3 – 0
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 - ….. + 3 = 2 – 0 + 4.
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 2 – 0 + 2 = 3 + 2 - …..
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 2 + 1 - ……… = 2 – 0 + 1
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 4 – 0 + 1 = 2 - ………+ 4
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 – 0 – 1 = 1 + ………
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 2 + ….. + 0 = 0 + 4 – 0
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 1 – 0 + ……… = 3 – 2 + 2
(a)
Số liền trước của số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
(a)
Số liền sau số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
(a)
Số liền sau số bé nhất có 1 chữ số là số nào?
(a)
5 trừ đi số bé nhất có 1 chữ số bằng bao nhiêu?
(a)
SỐ bé nhất có 1 chữ số cộng với 5 bằng bao nhiêu?
(a)
Số liền sau số 8 là số …
(a)
Số liền trước số 8 là số………
(a)
Số bé nhất có 1 chữ số là số………
(a)
Số lớn nhất có 1 chữ số là số ……
(a)
2 cộng với 3 bằng bao nhiêu?
(a)
1 cộng 0 lớn hơn 1 trừ mấy?
(a)
4 cộng 1 bằng 3 cộng mấy?
(a)
1 cộng với 2 rồi trừ đi 0 bằng bao nhiêu?
(a)
Số liền sau của số liền sau số 4 là số nào?
(a)
2 cộng 3 bằng 5 trừ mấy?
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 3 ………. 8
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 3……….. 3 – 1 + 1
(a)
Điền số thích hợp: 4 - ……….. = 3
(a)
Bạn Linh có 7 cái bánh, mẹ cho Linh thêm 3 cái bánh nữa thì bạn Linh có ………..cái bánh.
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 3 ……..6 – 6
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 1 + 5 = ………….
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 1 + 1 = ………..
(a)
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 3 – 1 ………..1 + 2
(a)
So sánh: 2 + 2 + 1………. 3 + 0 + 2
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 - 1 + 2= …………..
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 4 + 8 ……….2 + 2 + 5
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 7 ………2 + 3 + 2
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 4- 1 ………. 6- 2 – 1
(a)
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 2 ………… 6 – 0
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 5 – 2+ ………. = 6
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 4 - 4= …….
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 8 = …………..
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 4 + 3= ……
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 2 – 1 = ……
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 2 – 1 = ……
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + …………. = 4 + 0
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 1 + 1 + ……… = 4 + 1
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 1< ……….. + 2 < 5
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 > ……………. > 4 + 0
2
3
4
5
