Font size
Worksheets4급3과
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Thỏa mãn, sảng khoái
(a)
Đau khổ, phiền phức, rắc rối
(a)
Khó chịu, không thoải mái
(a)
Tiếc nuối
(a)
Bất mãn (A)
(a)
Căm ghét
(a)
Yêu và ghét
(a)
Oán trách, oán hận
(a)
Oan ức, uất ức
(a)
Lòng tham
(a)
Ghen tuông
(a)
Thất vọng
(a)
Tuyệt vọng
(a)
Nổi lên, xuất hiện lên
(a)
Che giấu
(a)
Dục vọng
(a)
Vấn vương, quyến luyến
(a)
Bồn chồn, nôn nao
(a)
Họa sĩ truyện tranh
(a)
Quầy giao dịch, quầy hướng dẫn
(a)
Gặp/tiếp khách hàng
(a)
Quán trà
(a)
Nốt, hết, đến tận
(a)
Việc làm ăn, kinh doanh
(a)
Hoảng hốt
(a)
Hiệp lực
(a)
Tài giỏi
(a)
Thăm bệnh
(a)
Tháng lương đầu tiên
(a)
Phát thanh viên
(a)
Tỉ lệ tử vong
(a)
Điều hành, thống trị, cai trị, đàn áp, nắm quyền, điều khiển
(a)
Nối tiếp, tiếp tục, nối đuôi
(a)
Vai trò cầu nối
(a)
Ném, gieo mình, vất, quăng
(a)
Hoán đổi, chuyển đổi
(a)
Quà tặng kèm
(a)
Dầu gội
(a)
Sự hài hước
(a)
Người viết
(a)
Được trích dẫn
(a)
Khiêm tốn và lễ phép
(a)
Rõ ràng và chính xác
(a)
Tỉnh lược, rút gọn
(a)
Lấy dũng khí
(a)
Cơn thịnh nộ, sự giận dữ
(a)
Sự ghét
(a)
Nắn nót, tinh xảo, xinh xắn, tinh tế
(a)
Kết hợp
(a)
ẩn dụ
(a)
Hoán dụ
(a)
Có tính so sánh
(a)
1 cách tươi tắn, tủm tỉm, tươi vui
(a)
Vượt mức, đầy tràn, ngập, tràn
(a)
Nho giáo
(a)
Lạnh như tiền, không có biểu hiện gì
(a)
Bắt chước, làm theo, noi theo
(a)
1 cách liên tục, liên tù tì
(a)
Thêm vào đó
(a)
