wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đi đường tắt

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

ổn áp xung Buck là loại ổn áp như thế nào.

a)

Là loại ổn áp có điện áp trung bình ngõ ra nhỏ hơn ngõ vào

b)

Là loại ổn áp có điện áp trung bình ngõ ra lớn hơn ngõ vào

c)

Là loại ổn áp có điện áp ngõ ra lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp ngõ vào

d)

Là ổn áp có điện áp ngõ ra có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp ngõ vào nhưng cực tính ngược với điện áp ngõ vào

2.

ổn áp xung Boost là loại ổn áp như thế nào.

a)

Là loại ổn áp có điện áp trung bình ngõ ra nhỏ hơn ngõ vào.

b)

Là loại ổn áp có điện áp trung bình ngõ ra lớn hơn ngõ vào.

c)

Là loại ổn áp có điện áp ngõ ra lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp ngõ vào.

d)

Là ổn áp có điện áp ngõ ra có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp ngõ vào nhưng cực tính ngược với điện áp ngõ vào.

3.

ổn áp xung Buck_Boost: là loại ổn áp như thế nào.

a)

Là loại ổn áp có điện áp trung bình ngõ ra nhỏ hơn ngõ vào.

b)

Là loại ổn áp có điện áp trung bình ngõ ra lớn hơn ngõ vào

c)

Là loại ổn áp có điện áp ngõ ra lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp ngõ vào.

d)

Là ổn áp có điện áp ngõ ra có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp ngõ vào nhưng cực tính ngược với điện áp ngõ vào.

4.

ổn áp xung Cuk là loại ổn áp như thế nào.

a)

Là loại ổn áp có điện áp trung bình ngõ ra nhỏ hơn ngõ vào.

b)

Là loại ổn áp có điện áp trung bình ngõ ra lớn hơn ngõ vào..

c)

Là loại ổn áp có điện áp ngõ ra lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp ngõ vào

d)

Là ổn áp có điện áp ngõ ra có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp ngõ vào nhưng cực tính ngược với điện áp ngõ vào.

5.

Phương pháp thực hiện tín hiệu điều khiển của nguồn xung là?

a)

Điều chế độ rộng xung: giữ tần số tín hiệu xung không đổi nhưng thay đổi độ rộng xung làm thay đổi điện áp ra

b)

Điều chế tần số xung: giữ độ rộng xung không thay đổi nhưng thay đổi chu kỳ tín hiệu xung làm thay đổi điện áp ra.

c)

Điều chế xung: vừa thay đổi độ rông xung, vừa thay đổi độ rộng xung.

d)

Tất cả A, B và C

6.

Có bao nhiêu loại ổn áp xung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

IC Ổn áp LM723 có 14 chân: trong đó chân 7: nối mass, chân 12: nối nguồn, chân 6: cung cấp điện áp tham chiếu gần 7V.

b)

IC Ổn áp LM723 có 14 chân, chân 6 nối mass, chân 7 nối nguồn, chân 12 cung cấp điện áp tham chiếu gần 7V.

c)

IC Ổn áp LM723 có 14 chân, chân 12 nối mass, chân 7 nối nguồn, chân 6 cung cấp điện áp tham chiếu gần 7V

d)

Tất cả A, B và C đều đúng.

8.

Cho mạch nguồn dùng IC LM723 điều chỉnh điện áp từ +2v đến +7v, với 𝑅1 = 2𝑅2 . Tìm 𝑉𝑟𝑒𝑓 = ? khi 𝑉𝑂𝑢𝑡 = 6V

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

9.

Cho mạch nguồn dùng IC LM723 điều chỉnh điện áp từ +7v đến +37v, với 𝑅1 = 2𝑅2 . Tìm 𝑉𝑟𝑒𝑓 = ? khi 𝑉𝑂𝑢𝑡 = 12𝑉

a)

4

b)

6

c)

9

d)

18

10.
a)

Bộ biến đổi điện áp xoay chiều

b)

Nghịch lưu 1 pha

c)

Bộ băm xung áp ( biến đồi DC-DC)

d)

Bộ chỉnh lưu 1 pha

11.
a)

Đóng điện cấp cho tải

b)

Ngắt điện cấp cho tải

c)

Đóng ngắt điện cấp cho tải

d)

Tạo chuyển mạch

12.
a)

b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

14.
a)

b)

c)

d)

15.

Có bao nhiêu loại Biến tần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Biến tần gián tiếp có bao nhiêu phần chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Mạch Inverter là

a)

Mạch biến đổi điện một chiều thành điện xoay chiều có mức điện áp với tần số theo nhu cầu

b)

Mạch biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều có mức điện áp theo nhu cầu

c)

Mạch biến đổi điện một chiều thành điện một chiều có mức điện áp theo nhu cầu

d)

Mạch biến đổi điện xoay chiều thành điện xoay chiều có mức điện áp với tần số theo nhu cầu

18.

Thiết bị dùng để biến đổi điện DC ở ngõ vào thành điện AC ở ngõ ra được gọi là

a)

Bộ chỉnh lưu

b)

Bộ nghịch lưu

c)

Bộ biến đổi AC-AC

d)

Bộ băm áp DC

19.

Phương pháp điều khiển chủ yếu được áp dụng cho bộ nghịch lưu dòng là

a)

Phương pháp điều chế độ rộng xung

b)

Phương pháp điều biên

c)

Phương pháp điều khiển dòng điện

d)

Phương pháp điều thế

20.

Bộ nghịch lưu được phân loại theo cách hoạt động bao gồm:

a)

Nguồn thế VSI (Voltage Source Inverter)

b)

Nguồn dòng CSI (Current Source Inverter)

c)

Điều biến độ rộng xung PWM (Pulse Witdth Modulated Inverter)

d)

Tất cả A, B, C điều đúng

21.

Trong các bộ nghịch lưu hầu hết các ứng dụng đòi hỏi có sự điều khiển điện thế ở ngõ ra. Các cách nào sau đây thường được sử dụng.

a)

Điều kiển điện thế DC cấp vào bộ đổi điện

b)

Điều kiển điện thế AC cấp ra bộ đổi điện

c)

Điều khiển điện thế trong bộ đổi điện

d)

Tất cả A, B, C điều đúng

22.
a)

Bằng 1 lần 𝑉𝐷𝐶.

b)

Bằng 2 lần 𝑉𝐷𝐶..

c)

Bằng 3 lần 𝑉𝐷𝐶.

d)

Bằng 4 lần 𝑉𝐷𝐶.

23.

Dòng điện xoay chiều tạo ra từ cầu Inverter thường không phải là sóng sin lý tưởng mà là sóng vuông hoặc sóng xung. Để tạo ra sóng sin gần với sóng sin lý tưởng, Mạch Inverter cần thêm khối nào sau đây:

a)

Bộ lọc (Filter).

b)

Bảo vệ động cơ

c)

Cầu Inverter

d)

Tất cả A, B và C đều sai.

24.

Đóng vai trò chính trong việc tạo ra dòng điện xoay chiều trong mạch Inverter.

a)

Bộ lọc (Filter)

b)

Cầu Inverter

c)

Bảo vệ động cơ

d)

Tất cả A, B và C đều sai.

25.

IC dao động TL 494 cho 2 xung tín hiệu ngõ ra ở Chân 9 và chân 10 có tần số phụ thuộc:

a)

RT (Chân 6) và CT (Chân 5).

b)

Ngõ vào FEEDBACK (Chân 3). g

c)

Điện Áp 𝑉𝑅𝐸𝐹 (Chân 14)

d)

Tất cả A, B và C đều đúng

26.

Nguồn xung kiểu: Boot

a)

Kiểu dạng nguồn xung này cho điện áp đầu ra lớn hơn điện áp đầu vào : Vin < Vout. Công suất đầu ra phụ thuộc vào cuộn cảm L

b)

B. Kiểu dạng nguồn xung này cho điện áp đầu ra nhỏ hơn điện áp đầu vào : Vin > Vout. Công suất đầu ra phụ thuộc vào cuộn cảm L

c)

Cho điện áp đầu ra lớn hơn hay nhỏ hơn điện áp đầu vào. Từ một đầu vào có thể cho nhiều điện áp đầu ra.

d)

Cho điện áp đầu ra lớn hơn điện áp đầu vào. Từ một đầu vào có thể cho nhiều điện áp đầu ra.

27.

Nguồn xung kiểu: Flyback

a)

Kiểu dạng nguồn xung này cho điện áp đầu ra lớn hơn điện áp đầu vào : Vin < Vout. Công suất đầu ra phụ thuộc vào cuộn cảm L

b)

Kiểu dạng nguồn xung này cho điện áp đầu ra nhỏ hơn điện áp đầu vào : Vin > Vout. Công suất đầu ra phụ thuộc vào cuộn cảm L

c)

Cho điện áp đầu ra lớn hơn hay nhỏ hơn điện áp đầu vào. Từ một đầu vào có thể cho nhiều điện áp đầu ra.

d)

Cho điện áp đầu ra lớn hơn điện áp đầu vào. Từ một đầu vào có thể cho nhiều điện áp đầu ra

28.

Công thức tính toán điện áp ngõ ra cho kiểu nguồn nào

: Vout=Vin x (n2/n1) x (Ton x f) x (1/(1-(Ton x f))) với :

n2 = cuộn dây thứ cấp của biến áp

n1 = Cuộn dây sơ cấp biến áp

Ton = thời gian mở của Q1 trong 1 chu kì

f là tần số băm xung (T=1/f = (Ton + Toff))

a)

A. Nguồn Push-Pull

b)

Nguồn Flyback

c)

Nguồn Boot

d)

Tất cả A, B và C đều sai.

29.

Mạch converter biến nguồn điện DC mức thấp sang nguồn điện DC mức cao.Dc to DC gồm Có các khối gì

a)

Mạch nghịch chuyển

b)

Bộ tăng áp

c)

Nắng lọc điện.

d)

Tất cả A, B và C

30.
a)

Mạch Push Pull Converter

b)

Mạch converter dùng nguồn đối xứng.

c)

. Mạch converter dùng cầu Transistor.

d)

Tất cả A, B và C đều sai.

31.
a)

Mạch converter dùng nguồn đối xứng.

b)

Mạch converter dùng cầu Transistor PNP.

c)

Mạch converter dùng cầu Transistor NPN.

d)

Mạch converter dùng nguồn đơn

32.
a)

Mạch converter dùng nguồn đối xứng.

b)

Mạch converter dùng cầu Transistor PNP.

c)

Mạch converter dùng cầu Transistor NPN.

d)

Mạch converter dùng nguồn đơn

33.
a)

Mạch converter dùng nguồn đối xứng.

b)

Mạch converter dùng mộtTransistor NPN

c)

Mạch converter dùng cầu Transistor NPN.

d)

Mạch converter dùng nguồn đơn

34.
a)

Mạch khuếch đại không đảo.

b)

Mạch khuếch đại đảo.

c)

Mạch theo điện áp.

d)

Mạch khuếch đại vi sai (mạch trừ

35.
a)

Mạch khuếch đại không đảo.

b)

Mạch khuếch đại đảo.

c)

Mạch theo điện áp.

d)

Mạch khuếch đại vi sai (mạch trừ)

36.
a)

Mạch cộng đảo.

b)

Mạch khuếch đại đảo.

c)

Mạch theo điện áp.

d)

Mạch khuếch đại vi sai (mạch trừ)

37.
a)

Mạch khuếch đại không đảo.

b)

Mạch khuếch đại đảo.

c)

Mạch theo điện áp.

d)

Mạch khuếch đại vi sai (mạch trừ)

38.
a)

Mạch khuếch đại không đảo.

b)

Mạch khuếch đại đảo.

c)

Mạch theo điện áp.

d)

Mạch vi phân

39.
a)

Mạch khuếch đại không đảo.

b)

Mạch khuếch đại đảo.

c)

Dao động sóng vuông 500 Hz – 5 KHz

d)

Dao động sóng vuông 2 Hz – 20 KHz

40.
a)

Dao động vuông 500 Hz – 5 KHz

b)

Dao động sóng vuông 2 Hz – 20 KHz

c)

Mạch khuếch đại đảo.

d)

Mạch theo điện áp.

41.

Động cơ bước phân loại dựa vào số pha của động cơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Động cơ bước phân loại dựa vào rotor của động cơ là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

: Động cơ bước phân loại dựa vào cực của động cơ là..

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Cấu tạo của động cơ bước gồm

a)

Rotor là một dãy các lá nam châm vĩnh cửu, chúng được sắp xếp chồng lên nhau một cách kỹ lưỡng, cẩn thận. Trên các lá nam châm này lại được chia thành các cặp cực sắp xếp đối xứng với nhau.

b)

Stato được cấu tạo bằng sắt từ, chúng được chia thành các rãnh nhỏ để đặt cuộn dây.

c)

Rotor là một dãy các lá nam châm vĩnh cửu, chúng được Cả A và B.

d)

Rotor là một dãy các lá nam châm vĩnh cửu, chúng được tất cả đều sai.

45.

Động cơ bước (motor step) có một bộ phận quan trọng nhất đó là số step (thông thường số step là 200). Ngoài ra, động cơ bước còn có các thông số khác như

a)

Rated Current/ phase (dòng tiêu thụ tối đa của mỗi pha: 2.0 A)

b)

Phase Resistance (điện trở của từng pha: 1.4 Ω)

c)

Voltage (hiệu điện thế dòng điện: 2.8 V)

d)

Tất cả A, B và C.

46.

Phương pháp để điều khiển động cơ bước được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Điều khiển động cơ bước dạng sóng (Wave) và Điều khiển động cơ bước đủ (Full step).

b)

Điều khiển động cơ nửa bước (Half step) và Điều khiển động cơ vi bước (Microstep)

c)

Điều khiển động cơ bước dạng sóng (Wave) và Điều khiển động cơ vi bước (Microstep)

d)

A và B đúng.

47.

Cấu tạo của động cơ điện 1 chiều gồm những bộ phận chính như sau:

a)

Stator và Chổi than (brushes)

b)

Rotor và Cổ góp (commutator)

c)

Chổi than (brushes) và Cổ góp (commutator)

d)

A và B đúng.

48.

Căn cứ vào phương pháp kích từ, có thể chia động cơ điện 1 chiều thành những dòng chính như sau:

a)

Động cơ điện 1 chiều kích từ hỗn hợp bao gồm 2 cuộn dây kích từ, 1 cuộn được mắc nối tiếp với phần ứng, 1 cuộn được mắc song song với phần ứng.

b)

Động cơ điện 1 chiều kích từ bằng nam châm vĩnh cửu; Động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập.

c)

Động cơ điện 1 chiều kích từ nối tiếp; Động cơ điện 1 chiều kích từ song song.

d)

Tất cả A, B và C đúng.

49.

Tần số dao động của thạch anh phụ thuộc vào

a)

. Các linh kiện của mạch ngoài

b)

. Phụ thuộc vào chính thạch anh

c)

. Phụ thuộc vào ánh sáng, nhiệt độ tác động lên thạch anh

d)

Cả A và B đều đúng

50.

:Mạch khuếch đại thuật toán thuộc loại

a)

Tích hợp Transistor-Diode

b)

Vi mạch lai ự

c)

Vi mạch số

d)

Vi mạch tương tự

51.

IC LM317 là IC gì?

a)

IC ổn áp dương có điều chỉnh

b)

IC ổn áp âm có điều chỉnh

c)

IC ổn áp nguồn dương cố định

d)

IC ổn áp nguồn âm cố định

52.

: IC LM337 là IC gì ?

a)

. IC ổn áp dương có điều chỉnh

b)

IC ổn áp âm có điều chỉnh

c)

.C ổn áp nguồn dương cố định

d)

IC ổn áp nguồn âm cố định

53.

Mạch dao động đa hài là mạch tạo ra sóng

a)

Sóng sin

b)

Sóng vuông

c)

Sóng răng cưa

d)

Sóng tam giác

54.

: Các mạch khuếch đại ghép trực tiếp có ưu điểm hơn so với các mạch khuếch đại RC là chúng có thể khuếch đại:

a)

.Các mức tín hiệu lớn hơn

b)

.Các mức tín hiệu nhỏ hơn

c)

Các tín hiệu tần số cao

d)

Các tín hiệu tần số thấp

55.

Mạch khuếch đại Darlington có đặc điểm:

a)

Có trở kháng vào và hệ số khuếch đại dòng đều lớn

b)

.Có trở kháng vào và hệ số khuếch đại dòng đều nhỏ

c)

Có trở kháng vào lớn nhưng hệ số khuếch đại dòng nhỏ

d)

Có trở kháng vào nhỏ nhưng hệ số khuếch đại dòng lớn

56.

Loại này có số chân lên tới 64 chân, trong đó 14 chân có thể phát PWM, 4 cổng truyền tiếp có cùng kích thước là 5x10cm. Đây được coi là một kích thước khá lớn. Phát biểu này là loại Aduino gì?

a)

Arduino RedBroad

b)

Arduino LilyPad

c)

Arduino Mega

d)

Arduino Leonardo

57.

Là một thiết kế mới khi mà chân số sẽ không có sẵn mà tùy theo số chân bạn cần sử dụng thì sẽ gắn trực tiếp. Điều này giúp tiết kiệm được khoảng không lớn. Có 2 loại có nguồn là 3,3V và 5V. Phát biểu này là loại Aduino gì?

a)

Arduino Pro

b)

Arduino RedBroad

c)

Arduino Leonardo

d)

Arduino LilyPad

58.

: Có 20 chân và trong đó 7 chân là có thể phát PWM. Loại này có kích thước nhỏ gọn chỉ có 5x2cm. Phát biểu này là loại Aduino gì?

a)

Arduino Micro

b)

Arduino RedBroad

c)

Arduino LilyPad

d)

Arduino Nano

59.

Là loại đơn giản nhất nên phù hợp cho những ai mới bắt đầu tìm hiểu về lĩnh vực này. Dữ liệu số bao gồm 14 chân, đầu vào có 6 chân 5V, khả năng phân giải ở mức 1024, tốc độ đạt 16MHz, điện áp từ 7 – 12V. Board này có kích thước là 5,5x7cm. Phát biểu này là loại Aduino gì?

a)

Arduino Uno

b)

Arduino RedBroad

c)

Arduino LilyPad

d)

Arduino Nano

60.

Với Kích thước nhỏ gọn và các tính năng giống với phiên bản Arduino Uno. Không sử dụng cổng USB chuẩn thường dùng để kết nối với máy tính, thay vào đó chỉ hỗ trở cổng USB Mini để kết nối. Phát biểu này là loại Aduino gì?

a)

Arduino Uno

b)

Arduino RedBroad

c)

Arduino LilyPad

d)

Arduino Nano