Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab unit 8 lop 9

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

The baskets are made from the wood of the (a)   tree.

Những chiếc giỏ này được làm từ gỗ cây liễu.

2.

Josh bought a (a)   to Vietnam and never came back.

Josh mua vé một chiều tới Việt Nam và không bao giờ quay về nữa.

3.

My parents bought a (a)   when they went to Europe so everything was organized for them.

Bố mẹ tôi mua một chuyến du lịch trọn gói khi họ đến châu Âu vì vậy mọi thứ đã được sắp xếp sẵn cho họ.  

4.

Travelers can take a visit to explore the ______ Trung Trang cave.

Du khách có thể đến khám phá hang Trung Trang tuyệt đẹp.

a)

breathtaking

b)

unspoiled

c)

exquisite

d)

man-made

e)

conserve

5.

Can you name some _________ wonders in your country?

Bạn có thể kể tên một số kỳ quan nhân tạo ở nước bạn không?

a)

conserve

b)

deforestation

c)

replace

d)

man-made

e)

restore

6.

People in New York are friendly and _______, so don’t hesitate to ask for direction if you get lost.

Người dân ở New York rất thân thiện và dễ tính vì vậy đừng ngại hỏi đường nếu bạn bị lạc.

a)

fabulous

b)

forbidden

c)

easy-going

d)

medium-sized

e)

downtown

7.

The opera we watched last night was _________.

Vở nhạc kịch chúng tôi xem tối qua thật xúc động.

a)

stunning

b)

underrate

c)

rugged

d)

sensational

e)

renovation

8.

There used to be a _______ in the south of the town.

Từng có một pháo đài ở phía nam thị trấn.

a)

geological

b)

paradise

c)

limestone

d)

measure

e)

fortress

9.

They are trying to ________ the pagoda to its former glory.

Họ đang cố gắng khôi phục lại vẻ đẹp tuyệt vời trước đây của ngôi chùa.

a)

extraordinary

b)

former

c)

restore

d)

defensive

e)

pilgrim

10.

Ha Noi is the __________ centre of Viet Nam.

Hà Nội là trung tâm hành chính của Việt Nam.

a)

astounding

b)

fortress

c)

administrative

d)

contestant

e)

cavern

11.

You win this _____ of the game and get a special gift.

Bạn giành chiến thắng ở vòng chơi này và nhận được một món quà đặc biệt.

a)

sculpture

b)

round

c)

setting

d)

spectacular

e)

tomb

12.

He has a wide knowledge of Viet Nam's _______ features.

Anh ấy có kiến thức sâu rộng về các đặc điểm địa lí của Việt Nam.

a)

paradise

b)

measure

c)

limestone

d)

geological

e)

rickshaw

13.

The local citizens are demanding the restoration of the ________ government.

gười dân địa phương đang yêu cầu khôi phục lại chính phủ trước đó.

a)

former

b)

vast

c)

landmark

d)

pristine

e)

sensational

14.

New York has _________ attractions, so go to visit my city one day.

New York có rất nhiều địa điểm du lịch tuyệt vời, vì vậy hãy tới thăm thành phố quê tôi một ngày nào đó nhé.

a)

medium-sized

b)

forbidden

c)

downtown

d)

fabulous

e)

skyscraper

15.

The competition attracts more than 30 _________ from different countries.

Cuộc thi đã thu hút sự tham gia của hơn 30 thí sinh đến từ các nước khác nhau.

a)

contestants

b)

fortress

c)

geological

d)

limestone

e)

measure

16.

The pilot was pleased with his first (a)   after flight school.

Người phi công đó rất hài lòng với cú hạ cánh đầu tiên của mình sau khi rời trường bay.

17.

We can enjoy a great ______ of foods from different countries in New York city.

Chúng ta có thể thưởng thức nhiều món ăn đa dạng từ các nước khác nhau ở thành phố New York.

a)

variety

b)

reliable

c)

easy-going

d)

multicultural

e)

fabulous

18.

The forest is home to many _______ creatures.

Khu rừng này là nơi cư trú của rất nhiều loài sinh vật kỳ lạ.

a)

landmark

b)

vast

c)

extraordinary

d)

defensive

e)

former

19.

I have never seen such an ________ waterfall before.

Tôi chưa bao giờ nhìn thấy một thác nước đáng kinh ngạc như vậy trước đây.

a)

cavern

b)

contestant

c)

astounding

d)

fortress

e)

geological

20.

Nevertheless, Cat Ba island is one of the most _______ destinations in Viet Nam.

Tuy nhiên, đảo Cát Bà là một trong những điểm đến bị đánh giá thấp nhất ở Việt Nam.

a)

rugged

b)

exquisite

c)

unspoiled

d)

underrate

e)

breathtaking

21.

I can’t (a)   about which university I want to attend.

Tôi không thể đưa ra quyết định về trường đại học mà tôi muốn học.

22.

They decided to _________ the castle with a hotel complex.

Họ quyết định thay thế lâu đài này bằng một khu liên hợp khách sạn.

a)

pilgrim

b)

defensive

c)

extraordinary

d)

replace

e)

restore

23.

The landscape was _________ but beautiful.

Cảnh quan này tuy gồ ghề nhưng rất đẹp.

a)

rugged

b)

exquisite

c)

unspoiled

d)

breathtaking

e)

man-made

24.

The capital city is a complex enclosed within______ walls.

Thủ đô này là một quần thể được bao quanh bởi các tường rào bảo vệ.

a)

vast

b)

landmark

c)

pristine

d)

defensive

e)

former

25.

Do you know any cities in _______?

Bạn có biết thành phố nào ở châu Đại Dương không?

a)

Conflict

b)

Indicator

c)

Metro

d)

Oceania

e)

Dweller

26.

My uncle and my dad have left for a few days to go on a hunting (a)   .

Bác tôi và bố tôi vừa rời đi vài ngày trong một chuyến đi săn.

27.

The view of the mountain was ______.

Quang cảnh ngọn núi mới đẹp làm sao.

a)

unspoiled

b)

exquisite

c)

rugged

d)

underrate

e)

stunning

28.

The mountain is covered with a _____ area of rainforest.

Ngọn núi này được bao phủ bởi diện tích rừng nhiệt đới rộng lớn.

a)

renovation

b)

sensational

c)

vast

d)

landmark

e)

pristine

29.

People from different countries come to live in New York, which makes it a __________.

Mọi người từ các nước khác đến sống ở New York, khiến thành phố này trở thành một thành phố đa văn hóa.

a)

variety

b)

multicultural city

c)

reliable

d)

reliable

e)

fabulous

30.

The local authority is introducing better _______ to protect the wonder.

Chính quyền địa phương đang đưa ra những biện pháp tốt hơn để bảo vệ kỳ quan này.

a)

measures

b)

paradise

c)

rickshaw

d)

round

e)

sculpture

31.

Sorry for the (a)   with the flowers. We thought you ordered roses instead of lilies.

Xin lỗi vì đã nhầm hoa. Chúng tôi nghĩ là bạn gọi hoa hồng thay vì hoa ly.

32.

She is interested in collecting modern _______.

Cô ấy có đam mê sưu tập những tác phẩm điêu khắc hiện đại.

a)

tomb

b)

citadel

c)

sculpture

d)

setting

e)

spectacular

33.

It’s a __________ city with a population of 100,000 people.

Đó là một thành phố quy mô vừa với dân số là 100.000 người.

a)

downtown

b)

forbidden

c)

skyscraper

d)

urban

e)

medium-sized

34.

Many of the _________ were destroyed over the years.

Rất nhiều trong số các ngôi mộ đã bị tàn phá qua năm tháng.

a)

contestant

b)

tombs

c)

fortress

d)

geological

e)

limestone

35.

The pagoda is located in a rural _______.

Ngôi chùa nằm trong một khung cảnh nông thôn.

a)

setting

b)

complex

c)

spectacular

d)

tomb

e)

picturesque

36.

He (a)   this flower from wood.

Anh ấy đã khắc bông hoa này từ gỗ.

37.

The One Pillar Pagoda has a unique ________.

Chùa Một Cột có cấu trúc rất độc đáo.

a)

recognition

b)

cavern

c)

structure

d)

astounding

e)

administrative

38.

Every year thousands of ______ from different parts of the country visit the temple.

Mỗi năm hàng ngàn người hành hương từ các vùng miền khác nhau trên cả nước tới thăm ngôi đền này.

a)

vast

b)

former

c)

defensive

d)

extraordinary

e)

pilgrim

39.

We were all impressed with the ________ scenery there.

Tất cả chúng tôi đều bị ấn tượng bởi cảnh đẹp hùng vĩ nơi đó.

a)

tomb

b)

citadel

c)

recognition

d)

spectacular

e)

administrative

40.

The Temple of Literature is a _______ in Hanoi.

Văn Miếu Quốc Tử Giám là một công trình quan trọng ở Hà Nội.

a)

stunning

b)

landmark

c)

pristine

d)

sensational

e)

renovation

41.

If you go to Hoi An on the 15th of each lunar month, you can enjoy the lights of many beautiful (a)   .

Nếu bạn đến Hội An vào ngày 15 âm lịch hàng tháng, bạn có thể tận hưởng những ánh đèn từ rất nhiều chiếc lồng đèn đẹp.

42.

We are travelling to ______ beaches in the South of Vietnam.

Chúng tôi đang đi du lịch đến những bãi biển hoang sơ ở miền Nam Việt Nam.

a)

deforestation

b)

conserve

c)

man-made

d)

unspoiled

e)

replace

43.

Tourists prefer to use public transportation in New York because it is very safe and ________.

Khách du lịch thích sử dụng phương tiện công cộng ở thành phố New York hơn vì nó rất an toàn và đáng tin cậy.

a)

medium-sized

b)

variety

c)

easy-going

d)

reliable

e)

fabulous

44.

They can’t ________ which cities around the world provide the best living condition.

Họ không thể quyết định thành phố nào trên thế giới cung cấp điều kiện sống tốt nhất.

a)

Oceania

b)

conduct

c)

determine

d)

conflict

e)

indicator

45.

That city is one of the most _______ places to live in the U.S.

Thành phố đó là một trong những nơi có mức sống phải chăng nhất ở Mỹ.

a)

conduct

b)

Oceania

c)

affordable

d)

determine

e)

conflict

46.

What time did you (a)   on your journey to Da Lat?

Bạn đã khởi hành chuyến đi tới Đà Lạt lúc mấy giờ?

47.

The new policy was launched to conserve wildlife in the local area.

Chính sách mới này được đưa ra để bảo tồn động vật hoang dã ở khu vực địa phương.

a)

conserve

b)

restore

c)

pilgrim

d)

deforestation

e)

replace

48.

The scenery outside Phong Nha Cave is especially ________.

Phong cảnh bên ngoài động Phong Nha đẹp như tranh vẽ.

a)

astounding

b)

structure

c)

administrative

d)

recognition

e)

picturesque

49.

It's recommended to use _______ to get around the city.

Nên sử dụng xích lô để đi quanh thành phố.

a)

sculpture

b)

round

c)

setting

d)

spectacular

e)

rickshaws

50.

In my opinion, the _______ between two cultures is unavoidable.

Theo ý kiến của tôi, mâu thuẫn giữa hai nền văn hóa là không thể tránh khỏi.

a)

metro

b)

indicator

c)

dweller

d)

negative

e)

conflict

51.

The various crafts may (a)   people of a specific region.

Mỗi nghề có thể gợi người ta nhớ đến một vùng miền đặc trưng.

52.

Air pollution has a _________ effect on people’s health.

Ô nhiễm không khí có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của con người.

a)

affordable

b)

medium-sized

c)

urban

d)

negative

e)

reliable

53.

They are _______ a survey about quality of life in big cities.

Họ đang thực hiện một cuộc khảo sát về chất lượng cuộc sống ở các thành phố lớn.

a)

conducting

b)

determining

c)

wandering

54.

This is the biggest _________ mountain in the country.

Đây là ngọn núi đá vôi lớn nhất cả nước.

a)

measure

b)

limestone

c)

round

d)

rickshaw

e)

paradise

55.

The island is known as a great ______ for tourists nationwide.

Hòn đảo này được biết đến là một thiên đường tuyệt vời cho du khách cả nước.

a)

round

b)

sculpture

c)

paradise

d)

rickshaw

e)

setting

56.

There is lots of (a)   in the Surprise Cave in Ha Long Bay.

Có nhiều măng đá ở hang Sửng Sốt ở Vịnh Hạ Long.

57.

They have succeeded in seeking _______ of Ha Long as a world natural heritage site.

Họ đã thành công trong việc giúp Vịnh Hạ Long được công nhận là di sản thiên nhiên thế giới.

a)

recognition

b)

astounding

c)

contestant

d)

cavern

e)

administrative

58.

These factors contribute to making city life more difficult for its ___________.

Những yếu tố này góp phần làm cho đời sống ở thành phố của người dân khó khăn hơn.

a)

wander

b)

downtown

c)

skyscraper

d)

urban

e)

dwellers

59.

The beach was one of ___________ beauty.

Bãi biển này mang vẻ đẹp thật hấp dẫn đến nghẹt thở.

a)

man-made

b)

breathtaking

c)

conserve

d)

deforestation

e)

replace

60.

The _______ of Hue Monuments attracts millions of tourists each year.

Quần thể di tích Cố đô Huế thu hút hàng triệu khách du lịch mỗi năm.

a)

picturesque

b)

complex

c)

structure

d)

administrative

e)

recognition

61.

I would rather exercise than play video games because I find it more (a)   .

Tôi thích tập thể dục hơn chơi trò chơi điện tử vì tôi thấy nó thú vị hơn.

62.

Getting around New York is really easy because the city has a great _________ system.

Việc đi lại trong thành phố New York rất dễ dàng vì thành phố này có một hệ thống tàu điện ngầm lớn.

a)

negative

b)

metro

c)

dweller

d)

multicultural

e)

variety

63.

________ has a bad impact on the environment in the tropical areas.

Phá rừng có tác động xấu đến môi trường ở các khu vực nhiệt đới.

a)

replace

b)

pilgrim

c)

extraordinary

d)

restore

e)

deforestation

64.

You can’t stop here. Parking is __________ in this street.

Bạn không thể đỗ xe ở đây. Đường này cấm đỗ xe.

a)

forbidden

b)

skyscraper

c)

urban

d)

downtown

e)

wander

65.

The car was kept in ________ condition.

Chiếc xe được giữ như mới.

a)

sensational

b)

pristine

c)

renovation

d)

stunning

e)

underrate

66.

The (a)   of  Egypt are one of the seven wonders of the world.

Các kim tự tháp ở Ai Cập là một trong 7 kỳ quan của thế giới.

67.

The economic __________ are worse than expected.

Các chỉ số kinh tế xấu hơn kỳ vọng.

a)

indicators

b)

restore

c)

dweller

d)

negative

e)

conduct

68.

A visit to Hanoi wouldn't be complete without visiting the Imperial _________ of Thang Long.

Chuyến thăm Hà Nội sẽ không trọn vẹn nếu không ghé thăm Hoàng thành Thăng Long.

a)

citadel

b)

picturesque

c)

recognition

d)

complex

e)

structure

69.

The house is undergoing ________.

Ngôi nhà đang được khôi phục lại.

a)

underrate

b)

rugged

c)

renovation

d)

stunning

e)

exquisite

70.

Local people can also make willow (a)   for artists.

Người dân địa phương cũng có thể làm ra than liễu để bán cho các họa sĩ.

71.

We must (a)   the fact that our handicrafts are in competition with those of other villages.

Chúng ta phải đối mặt với thực tế rằng sản phẩm thủ công của chúng ta phải cạnh tranh với các sản phẩm của những làng nghề khác.

72.

Sarah and Peter went to a beautiful (a)   in Malaysia for their honeymoon.

Sarah và Peter đã đi nghỉ tuần trăng mật ở một hòn đảo tuyệt đẹp ở Malaysia.

73.

Those pieces of pottery are of high quality and very (a)   .

Những đồ gốm đó có chất lượng cao và rất đa năng.

74.

To make a drum, the craftsmen have to follow an eight (a)   process.

Để làm được một chiếc trống, người thợ thủ công phải tuân theo một quy trình gồm 8 bước.

75.

The craft of pottery making is (a)   through generations.

Nghề làm gốm đã được truyền lại qua các thế hệ.

76.

I invited her to join our trip, but she (a)   my invitation.

Tôi đã mời cô ấy tham gia chuyến đi của chúng ta, nhưng cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.

77.

Visiting the place, I was amazed at the (a)   products created by the drum makers there.

Thăm quan địa danh, tôi lấy làm ngạc nhiên trước vô vàn các sản phẩm được làm ra bởi những người thợ làm trống ở đó.

78.

The artisans may face the challenges of (a)   waste and pollution.

Người thợ thủ công có thể phải đối mặt với những thách thức trong việc xử lí rác thải và ô nhiễm.

79.

The villagers can no longer (a)   their craft nowadays.

Ngày nay, dân làng không thể sống bằng nghề thủ công của họ được nữa.

80.

My family and I will be staying at a (a)   in the Caribbean.

Gia đình tôi và tôi sẽ ở trong một khu nghỉ mát cạnh biển ở Caribbean.

81.

The (a)   flights are much more expensive than the one-way flights.

Chuyến bay khứ hồi đắt hơn nhiều so với chuyến bay một chiều.

82.

It has always been my dream to go on a (a)   in Africa.

Đi ngắm động vật ở châu Phi luôn là mơ ước của tôi.

83.

They say that life is about the (a)   , not the destination.

Mọi người nói rằng cuộc đời là những chuyến đi xa, chứ không phải là điểm đến.

84.

The artisans in my village prefer to use traditional (a)   rather than modern knitting machines.

Thợ thủ công ở làng tôi thích sử dụng khung cửi truyền thống hơn là máy dệt kim hiện đại.

85.

We get (a)   so our meals are included in our accommodation.

Chúng tôi đặt phòng kèm ăn uống nên các bữa ăn có kèm trong gói ngủ nghỉ.

86.

I don't remember when my parents (a)   this workshop.

Tôi không nhớ bố mẹ tôi đã mở/thành lập xưởng này khi nào.

87.

The museum has a big collection of valuable (a)   .

Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn các đồ tạo tác giá trị.

88.

All domestic flights will now depart from (a)   number 3.

Tất cả những chuyến bay nội địa sẽ khởi hành từ nhà ga hành khách số 3.

89.

Karen and Jack put up posters all over the school to (a)   the concert.

Karen và Jack treo áp phích quảng cáo khắp trường để quảng bá cho buổi hòa nhạc.

90.

We arranged to meet in front of the lantern shop at 8 o'clock but she never (a)   .

Chúng tôi đã hẹn gặp nhau lúc 8 giờ trước cửa hàng đèn lồng nhưng cô ấy đã không đến.

91.

They had to (a)   the workshop after two years.

Họ đã phải đóng cửa xưởng sau hai năm.

92.

The traffic is pretty bad because there’s a big (a)   of cars on Route 10.

Giao thông rất tệ vì có một vụ đâm xe hàng loạt lớn xảy ra ở Đường số 10.

93.

My uncle (a)   the business from my grandparents.

Bác tôi đã tiếp quản công việc kinh doanh của ông bà tôi.

94.

I’m so excited for our trip to India; it’s going to be such an (a)   !

Tôi rất háo hức về chuyến đi tới Ấn Độ của chúng tôi; đó sẽ thực sự là một chuyến phiêu lưu!

95.

People have (a)   opinions about the President’s new policies.

Mọi người có những ý kiến khác nhau/ đa dạng về chính sách mới của đương kim tổng thống.