WorksheetsLUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
số oxi hóa của N trong NH3 là
-1.
-3.
– 4.
0
số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
+3
+5
+7
+1
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự di chuyển của
ion.
nơtron.
proton.
electron.
Chất oxi hoá là chất
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất khử là chất
Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình
oxi hóa.
Khử
nhận electron.
tự oxi hóa – khử.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Trong số các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O.
N2O5 + H2O → 2HNO3.
2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.
2Fe(OH)3 → Fe2O3+ 3H2O.
Trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò gì?
Chỉ là chất oxi hóa.
Chỉ là chất khử.
Là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
Không là chất oxi hóa, không là chất khử.
Cho các phản ứng sau, phản ứng NH3 không đóng vai trò chất khử?
4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O.
2NH3 + 3Cl2→ N2 + 6HCl.
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2+ 3H2O.
NH3 + HCl → NH4Cl.
