wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 8 VOCABULARY TERM 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
equal (a)
a)
công bằng
b)
sự công bằng
c)
bình đẳng hoá
d)
một cách công bằng
2.
equality (n)
a)
công bằng
b)
sự công bằng
c)
bình đẳng hoá
d)
một cách công bằng
3.
equalize (v)
a)
công bằng
b)
sự công bằng
c)
bình đẳng hoá
d)
một cách công bằng
4.
equally (adv)
a)
công bằng
b)
sự công bằng
c)
bình đẳng hoá
d)
một cách công bằng
5.
marry (v)
a)
kết hôn
b)
đã kết hôn
c)
hôn nhân
d)
có thể kết hôn
6.
married (a)
a)
kết hôn
b)
đã kết hôn
c)
hôn nhân
d)
có thể kết hôn
7.
marriage (n)
a)
kết hôn
b)
đã kết hôn
c)
hôn nhân
d)
có thể kết hôn
8.
marriageable (a)
a)
kết hôn
b)
đã kết hôn
c)
hôn nhân
d)
có thể kết hôn
9.
competitive (a)
a)
có tính cạnh tranh
b)
người thi đấu
c)
một cách cạnh tranh
d)
thi đấu, cạnh tranh
10.
competitor (n)
a)
có tính cạnh tranh
b)
người thi đấu
c)
một cách cạnh tranh
d)
thi đấu, cạnh tranh
11.
competitively (adv)
a)
có tính cạnh tranh
b)
người thi đấu
c)
một cách cạnh tranh
d)
thi đấu, cạnh tranh
12.
compete (v)
a)
có tính cạnh tranh
b)
người thi đấu
c)
một cách cạnh tranh
d)
thi đấu, cạnh tranh
13.
collect (v)
a)
sưu tầm, thu gom
b)
người sưu tầm
c)
bộ sưu tập
14.
collector (n)
a)
sưu tầm, thu gom
b)
người sưu tầm
c)
bộ sưu tập
15.
collection (n)
a)
sưu tầm, thu gom
b)
người sưu tầm
c)
bộ sưu tập
16.
fame (n)
a)
danh tiếng
b)
nổi tiếng
c)
tai tiếng
d)
một cách nổi tiếng
17.
famous (a)
a)
danh tiếng
b)
nổi tiếng
c)
tai tiếng
d)
một cách nổi tiếng
18.
infamous (a)
a)
danh tiếng
b)
nổi tiếng
c)
tai tiếng
d)
một cách nổi tiếng
19.
famously (adv)
a)
danh tiếng
b)
nổi tiếng
c)
tai tiếng
d)
một cách nổi tiếng
20.

Her drink had been laced with a deadly poison.

a)

thuốc

b)

chất độc

c)

bẩn

d)

hóa chất

21.

It's a disease that affects mainly older people.

a)

gây ra

b)

ảnh hưởng

c)

ô nhiễm

d)

nguyên nhân

22.

We'll think about a present for her and see what we can ........ with.

a)

set up

b)

get up

c)

find up

d)

come up

23.

hearing loss

a)

ô nhiễm tiếng ồn

b)

mất tai

c)

tiếng ồn ào

d)

mất thính lực

24.

Her drink had been laced with a deadly poison.

a)

thuốc

b)

chất độc

c)

bẩn

d)

hóa chất

25.

Untreated (adj)

a)

Chưa qua xử lý

b)

Bị gián đoạn

c)

Lo lắng

26.

Air …………….……is one of the problems that people have deal to with

(a)  

27.

thuốc trừ sâu bọ

a)

ecosystem

b)

inorganic

c)

fertilizers

d)

pesticides

28.

a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution

29.

ô nhiễm phóng xạ

(a)  

30.

ô nhiễm tầm nhìn

(a)  

31.

(Write the words with meaning)

ô nhiễm nhiệt

(a)  

32.

land/soil pollution

a)

ô nhiễm đất

b)

ô nhiễm phóng xạ

c)

ô nhiễm nước

d)

ô nhiễm tiếng ồn

33.

ô nhiễm ánh sáng

(a)  

34.

cholera (n) nghĩa là gì?

a)

bệnh tả

b)

bệnh sởi

c)

bệnh thận

d)

bệnh cúm

35.

(Sắp xếp lại từ) lerlutiats

_____ (v) : minh họa

a)

illustrate

b)

illastrute

c)

illustreta

d)

itllusrate

36.

"Groundwater"

a)

Nước lọc

b)

Nước sông

c)

Nước biển

d)

Nước ngầm

37.

pollute

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

38.

pollution

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

39.

pollutant

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

40.

polluted

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(a) bị ô nhiễm

41.

poisonous

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

42.

poison

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

43.

environmentalist

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

44.

Đúng vị của tớ!

a)

It’s right up my street!

b)

It’s right up my taste!

c)

It’s catch up my street!

d)

It’s catch up my taste!

45.

join

a)

tham gia

b)

sự thư giãn nghỉ ngơi

c)

hoạt động thư giãn nghỉ ngơi

d)

thời gian thư giãn nghỉ ngơi

46.

sự thư giãn nghỉ ngơi

a)

leisure

b)

leisure activity

c)

leisure time

d)

netlingo

47.

leisure activity

a)

hoạt động thư giãn nghỉ ngơi

b)

thời gian thư giãn nghỉ ngơi

c)

ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng

d)

ngắm người qua lại

48.

 thời gian thư giãn nghỉ ngơi

a)

leisure time

b)

netlingo

c)

people watching

d)

relax

49.

netlingo

a)

ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng

b)

ngắm người qua lại

c)

thư giãn

d)

hài lòng

50.

ngắm người qua lại

a)

people watching

b)

relax

c)

satisfied

d)

socialise

51.
a)

relax

b)

socialise

c)

weird

d)

window shopping

52.

satisfied

a)

hài lòng

b)

giao tiếp để tạo mối quan hệ

c)

kì cục

d)

đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng

53.
a)

socialise

b)

weird

c)

window shopping

d)

virtual

54.

kì cục

a)

weird

b)

window shopping

c)

virtual

d)

join

55.

window shopping

a)

đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng

b)

ảo (chỉ có ở trên mạng)

c)

tham gia

d)

sự thư giãn nghỉ ngơi

56.

ảo (chỉ có ở trên mạng)

a)

virtual

b)

join

c)

leisure

d)

leisure activity

57.

Đúng vị của tớ!

(a)  

58.

sự thư giãn nghỉ ngơi

(a)  

59.

ngắm người qua lại

(a)  

60.

đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng

(a)  

61.

ảo (chỉ có ở trên mạng)

(a)  

62.

ngày kỉ niệm

(a)  

63.

lễ hội (hóa trang)

(a)  

64.

giải thích

(a)  

65.

thế hệ

(a)  

66.

đáng nhớ

(a)  

67.

công nghệ

(a)  

68.

nhờ vào

(a)  

69.

do đó, vì thế

(a)  

70.

tuy nhiên

(a)  

71.

tiền lì xì

(a)  

72.

ancestor

a)

ông cha, tổ tiên

b)

cơ bản

c)

tinh vi, phức tạp

d)

trang phục

73.

cơ bản

a)

basic

b)

complicated

c)

costume

d)

curious

74.

complicated

a)

tinh vi, phức tạp

b)

trang phục

c)

tò mò, muốn tìm hiểu

d)

tập quán, phong tục

75.

trang phục

a)

costume

b)

curious

c)

custom

d)

diverse

76.

curious

a)

tò mò, muốn tìm hiểu

b)

tập quán, phong tục

c)

đa dạng

d)

sự đa dạng, phong phú

77.

tập quán, phong tục

a)

custom

b)

diverse

c)

diversity

d)

costume

78.

diverse

a)

đa dạng

b)

sự đa dạng, phong phú

c)

dân tộc

d)

người dân tộc thiểu số

79.

sự đa dạng, phong phú

a)

diversity

b)

diverse

c)

ethnic

d)

 ethnic group

80.

ethnic

a)

(thuộc) dân tộc

b)

(nhóm) dân tộc

c)

người dân tộc thiểu số

d)

thu thập, hái lượm

81.

(nhóm) dân tộc

a)

 ethnic group

b)

ethnic minority people

c)

ethnic

d)

gather

82.
a)

ethnic minority people

b)

ethnic group

c)

ethnic

d)

gather

83.

gather

a)

thu thập, hái lượm

b)

di sản

c)

ông cha, tổ tiên

d)

cơ bản

84.

di sản

a)

heritage

b)

ancestor

c)

basic

d)

complicated

85.

ông cha, tổ tiên

(a)  

86.

tinh vi, phức tạp

(a)  

87.

sự đa dạng, phong phú

(a)  

88.

người dân tộc thiểu số

(a)  

89.

di sản

(a)  

90.

trang phục

(a)  

91.

Viết Tiếng Anh của từ: phong tục (tập quán)

(a)  

92.

Viết Tiếng Anh của từ: quy tắc bàn ăn

(a)  

93.

Viết Tiếng Anh của từ: truyền thống

(a)  

94.

Viết Tiếng Anh của từ: một cách truyền thống

(a)  

95.

Viết Tiếng Anh của từ: dao, nĩa

(a)  

96.

Viết Tiếng Anh của từ: 7 giờ đúng

(a)  

97.

Viết cụm từ: sợ cái gì

(a)  

98.

Viết cụm từ: trả tiền cho

(a)  

99.

Viết cụm từ: hồi phục khỏi cái gì

(a)  

100.

Viết cụm từ: dị ứng với

(a)