wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 2. TRANG NGUYÊN

Total questions: 40

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

cành./trên/em/búp/Trẻ/như

a)

Trẻ em như búp trên cành.

b)

trẻ em như búp trên cành.

c)

Trẻ em như búp trên cành

2.

mai./hôm/em/giới/thế/nay,/Trẻ/ngày

a)

Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai.

b)

Trẻ em hôm nay thế giới ngày mai

c)

trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai.

3.

búp/Em/non/măng/là

a)

em là búp măng non

b)

em là búp măng non.

c)

Em là búp măng non.

4.

i/iếu/nh/th

a)

thiếu nhi

b)

nhi thiếu

c)

thi nhiều

5.

Kính/ dưới/trên/ nhường

a)

kính trên nhường dưới.

b)

Kính trên nhường dưới.

c)

Kính trên nhường dưới

6.

hân/hoan/Học/sinh/trường./đến

a)

học sinh hân hoan đến trường.

b)

Học sinh hân hoan đến trường.

c)

Học sinh hân hoan đến trường

7.

hoa/kết/Đơm/quả

a)

Đơm hoa kết quả.

b)

đơm hoa kết quả

c)

đơm hoa kết quả.

8.

lành/rách./Lá/lá/đùm

a)

lá lành đùm lá rách.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

lá lành đùm lá rách.

9.

th/ơ/uổi/t

a)

thơ tuổi

b)

tuổi thơ

c)

thơ thẩn

10.

cây/làm/Một/chẳng/nên/non

a)

Một cây làm chẳng nên non

b)

Một cây làm chẳng nên non.

c)

một cây làm chẳng nên non.

11.

Em vẽ làng xóm

Tre xanh, lúa xanh

Sông máng lượn quanh

Một dòng .... mát.

a)

xanh

b)

chanh

c)

sông

12.

đông,/ bàng/ Mùa/ rụng/ lá./ cây

a)

Mùa đông, cây bàng rụng lá.

b)

Mùa đông, cây bàng rụng lá

c)

mùa đông, cây bàng rụng lá.

13.

về/ tha/ kiến/ Đàn/ mồi/ tổ.

a)

đàn kiến tha mồi về tổ.

b)

Đàn kiến tha mồi về tổ

c)

Đàn kiến tha mồi về tổ.

14.

thơm/ ngát./ Hoa/ sen

a)

Hoa sen thơm ngát

b)

Hoa sen thơm ngát.

c)

hoa sen thơm ngát.

15.

như/ trắng/ Mây /bông.

a)

Mây trắng như bông

b)

mây trắng như bông.

c)

Mây trắng như bông.

16.

mưa./ bay/ Chuồn/ thấp/thì/ chuồn

a)

Chuồn chuồn bay thấp thì mưa

b)

chuồn chuồn bay thấp thì mưa.

c)

Chuồn chuồn bay thấp thì mưa.

17.

nở/ Hoa/cúc/ vàng.

a)

hoa cúc nở vàng.

b)

Hoa cúc nở vàng.

c)

Hoa cúc nở vàng

18.

ức/ s/ỏe/ kh

a)

sức khỏe

b)

khỏe khỏe

c)

vức khỏe

19.

chụm/ núi/nên/ cao./ cây/hòn/ lại/ Ba

a)

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

b)

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

20.

Đâu là tên của một phương tiện?

a)

pha

b)

phe

c)

phà

d)

phá

21.

Từ ngữ nào khác với từ còn lại?

a)

thân thể

b)

thân thuộc

c)

thân mật

d)

thân thiết

22.

Đây là hình ảnh gì?

a)

diễn xiếc

b)

tiết kiệm

c)

tìm kiếm

d)

khiêng vác

23.

Chú chim sẻ nhỏ cặm cụi nhặt những hạt thóc còn thừa trên sân.

Bé Hà thương chim quá, em rắc một ít hạt gạo của bà

để chim có một bữa no.

những vần nào có trong đoạn văn trên?

a)

em, ang, ôc

b)

im. ưng, oc

c)

um, ung, ac

d)

êm, ong, ôc

24.

Chú Lê là bộ đội, làm việc ở phương ...a.

a)

n

b)

l

c)

s

d)

x

25.

Đâu là tên một con vật?

a)

b)

bế

c)

bệ

d)

bể

26.

Chú Lê là..... chú nặn ra những sản phẩm đẹp đẽ, từ đất sét

nung trong lò lửa đỏ rực.

a)

thợ gốm

b)

thợ điện

c)

thợ năn

d)

thợ mỏ

27.

Mặt đất khô cằn, ...... vì hạn hán.

a)

nứt nẻ

b)

san sẻ

c)

khe khẽ

d)

vo ve

28.

Bé tự dọn dẹp bàn học gọn gàng, ng......nắp.

a)

ăn

b)

an

c)

ăng

d)

âm

29.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

đồng su

b)

xu xu

c)

xu hào

d)

cao xu

30.

Câu văn nào viết về mùa thu?

a)

Mùa thu, tiết trời bắt đầu chuyển se lạnh.

b)

Giọng hát của Hà đã thu hút tất cả khán giả.

c)

Mẹ rán cá thu, cả nhà khen ngon quá.

d)

Bé đã tự thu xếp va li khi đi chơi xa nhà.

31.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

quả khế

b)

quả na

c)

quả lê

d)

quả bóng

32.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

trang sách

b)

trang giấy

c)

trang trí

d)

trang vở

33.

Đâu là tên một con vật?

a)

hổ

b)

c)

hố

d)

hộ

34.

Hoạt động trong hình là gì?

a)

trượt băng

b)

tiết kiệm

c)

lướt ván

d)

khiêng vác

35.

Quyển vở nho nhỏ

Bút chì con con

Cái tẩy tí hon

Nào ta cùng vẽ

a)

ôn, ang, ut

b)

it, en, ung

c)

êt, ôn, ang

d)

ung, ut, on

36.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

bí ẩn

b)

bí mật

c)

bí hiểm

d)

bí ngô

37.

Câu nào viết về tình cảm gia đình?

a)

Bà luôn yêu thương chăm sóc bé Na.

b)

Cô khen bé làm bài tập tốt quá.

c)

Chim sơn ca hót líu lo trong vòm lá.

d)

Na và các bạn cùng đạp xe trên sân.

38.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

quả tạ

b)

quả na

c)

quả cam

d)

quả nhãn

39.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

con ngan

b)

con gà

c)

con vịt

d)

con sóng

40.

Đâu là tên một loại đồ chơi?

a)

búp bê

b)

búp chè

c)

búp sen

d)

búp măng