wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Học

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Hoá chất cần cho thí nghiệm “ PHẢN ỨNG TẠO KẾT TỦA”

a)

5 giọt Pb(CH3COO)2 , 5 KCl, 5 KI

b)

5 giọt Chì Axetat, 5 NaCl, 5 KI

c)

5 giọt Pb(CH3COO)2 , 5 CaCl2, 5 KCL

2.

Hoá chất cần cho thí nghiệm “ OXH - Khử “

a)

5 MnSO4 , 5 KI, 5 K2CrO4, 3 H2SO4, 10 H2O2

b)

5 KMnO4 , 5 KI, 5 K2CrO4, 3 H2SO4, 10 H2O2

c)

5 MnSO4 , 5 KI, 5 K2CrO4, 3 H2SO4, 10 H2O

3.

Chất chỉ thị acid bazo cần hoá chất?

a)

5 NaOH, 5 H2SO4, 2 Metyl da cam, 2 Phenol phtalein, 1 Mẩu pH

b)

5 NaOH, 5 HCl, 2 Metyl da cam, 2 Phenol phtalein, 1 Mẩu pH

c)

5 NaOH, 5 KCl, 2 Metyl da cam, 2 Phenol phtalein, 1 Mẩu pH

4.

Thí nghiệm tính chất của Fe3+ cần hoá chất?

a)

5 Fe3+ , 5 NaCl

b)

5 FeCl3 , 5 KI ( Nhỏ từ từ 1-5)

c)

5 Fe3+ , 5 KI ( Nhỏ từ từ 1-5)

5.

Phi kim

a)

2 AgNO3, 5 KCl, 5 KI, 10 NH3

b)

2 AgNO3, 5 BaCl2, 5 KI, 10 NH3

c)

2 AgNO3, 5 NaCl, 5 KI, 10 NH3

6.

Kim loại nhóm IIA

a)

5 NaOH, 5 BaCl2, 5 CaCl2, 5 MgSO4

b)

5 NaOH, 5 BaCl2, 5 CaCl2, 5 K2SO4

c)

5 NaCl, 5 BaCl2, 5 CaCl2, 5 MgSO4

7.

Tính chất của Al3+

a)

10 AlCl3, 5 NaOH 0,1M, 5 NH3, 5 HCL, 5 NaOH 10%

b)

10 AlCl3, 5 NaOH 10%, 5 NH3, 5 HCL, 5 NaOH 10%

c)

10 AlCl3, 5 NaOH 0,1M, 5 NH3, 5 HCL, 5 NaOH 0,1M

8.

Tính chất của rượu

a)

5 CuSO4 + 5 NaOH 10%, 10 C2H5OH, 10 C3H5(OH)3

b)

5 MgSO4 + 5 NaOH 10%, 10 C2H5OH, 10 C3H5(OH)3

c)

5 CuSO4 + 5 NaCl 10%, 10 C2H5OH, 10 C3H5(OH)3