wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第七课:你吃什么?

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Từ hán của “nhà ăn, căn tin” là gì?

(a)  

2.

Từ nào sao đây có nghĩa là “lóp học”?

a)

食堂

b)

饭馆

c)

教堂

d)

教室

3.

今天 (a)   6点吃早饭。

4.

Khoảng thời gian “4-6h sáng” gọi là gì?

(a)  

5.

Khoảng thời gian “12h đêm đến 4h sáng” gọi là gì?

(a)  

6.

Khoảng thời gian “8-10h59 sáng” gọi là gì?

(a)  

7.

Khoảng thời gian “11am - 1:59pm” gọi là gì?

(a)  

8.

Khoảng thời gian “2pm - 5:59pm” gọi là gì?

a)

早上

b)

上午

c)

中午

d)

下午

9.

Khoảng thời gian “6pm-12am” gọi là gì?

a)

凌晨

b)

晚上

c)

中午

d)

下午

10.

3h30p chiều

a)

凌晨三点半

b)

下午两点半

c)

中午三点半

d)

中午三点两刻

11.

6h45p sáng

a)

晚上六点一刻

b)

早上六点三刻

c)

中午5点半

d)

早上七点

12.

10h50 sáng

a)

晚上十点五十

b)

晚上差10分十一点

c)

上午差十分十一点

d)

差五分十点

13.

Kém 15 phút nữa là 11h tối

(a)  

14.

Chữ bào sao đây có nghĩa là “bánh bao”?

a)

馒头

b)

包子

c)

鸡蛋

d)

鸭蛋

15.

Chữ bào sao đây có nghĩa là “bánh bao không nhân”?

a)

馒头

b)

包子

c)

鸡蛋

d)

鸭蛋

16.

Chữ bào sao đây có nghĩa là “trứng gà”?

a)

馒头

b)

包子

c)

鸡蛋

d)

鸭蛋

17.

Chữ bào sao đây có nghĩa là “trứng vịt”?

a)

馒头

b)

包子

c)

鸡蛋

d)

鸭蛋

18.

“Một chén canh gà” tiếng Trung viết thế nào?

(a)  

19.

Chữ bào sao đây có nghĩa là “sủi cảo”?

a)

面条

b)

米饭

c)

饺子

d)

啤酒

20.

từ nào sau đây có nghĩa là “mì”?

a)

面条

b)

饺子

c)

米饭

d)

啤酒

21.

Từ nào sau đây có nghĩa là “cơm trắng”?

a)

米饭

b)

鸡蛋

c)

饺子

d)

包子

22.

“Rượu” tiếng Trung nói thế nào?

(a)  

23.

我要一 (a)   啤酒。

24.

我 (a)   一瓶啤酒和一碗面条。