Worksheetsgiới từ
Total questions: 170
Worksheet time: 1hrs 24mins
Điền giới từ phù hợp:
(a) June
Điền giới từ phù hợp:
(a) 2025
Điền giới từ phù hợp:
(a) spring
Điền giới từ phù hợp:
(a) night /noon / midnight
Điền giới từ phù hợp:
(a) weekend
Điền giới từ phù hợp:
(a) Wednesday
Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?
Tháng
(july)
năm
(2000)
mùa
(summer)
Ngày
(Monday
Giới từ "on" đứng trước loại thời gian nào?
Mùa
(Summer)
Ngày
(22nd December)
Buổi trong ngày
(the morning)
Ngày cụ thể
(BirthDay)
Giới từ "at "đứng trước loại thời gian nào?
bữa ăn (lunch)
Các buổi ngắn trong ngày
(night, noon)
Giờ
(10 o'clock)
Ngày
(Monday evening)
Giới thiệu từ "in" đứng trước loại thời gian nào?
tháng
(tháng bảy)
năm
(2000)
mùa
(mùa hè)
Ngày
(Thứ hai
Giới hạn từ "on" đứng trước loại thời gian nào?
Season
(Mùa hè)
Ngày
(22 tháng 12)
Time in date
(buổi sáng)
Ngày cụ thể
(Ngày sinh nhật)
Giới thiệu từ "at" before any time type?
bữa ăn (bữa trưa)
Short the session in date
(tối, trưa)
Time
(10 giờ)
Ngày
(Buổi tối Thứ Hai)
at được dùng để chỉ (a)
Điền giới từ phù hợp:
(a) June
Điền giới từ phù hợp:
(a) 2025
Điền giới từ phù hợp:
(a) spring
Điền giới từ phù hợp:
(a) night /noon / midnight
Điền giới từ phù hợp:
(a) weekend
Điền giới từ phù hợp:
(a) Wednesday
Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?
Tháng
(july)
năm
(2000)
mùa
(summer)
Ngày
(Monday
Giới từ "on" đứng trước loại thời gian nào?
Mùa
(Summer)
Ngày
(22nd December)
Buổi trong ngày
(the morning)
Ngày cụ thể
(BirthDay)
Giới từ "at "đứng trước loại thời gian nào?
bữa ăn (lunch)
Các buổi ngắn trong ngày
(night, noon)
Giờ
(10 o'clock)
Ngày
(Monday evening)
………. July ………… Christmas . ……….. half past two
In ..... On...At
On.... at...in
In....in...in
At....on...at
We always go on holiday ….. ……. summer.
In
At
On
Into
My favorite television programme begins …………… 6:30 …………. the evening.
In.......on
from.....to
At.....in
on....to
We get presents ____ Christmas.
………. Friday. ……….. August 29th . …………10 o’clock
(a)
My family sometimes visits our grandparents ……………. the weekend.
OF
IN
AT
ON
_____ the floor.
A. at B. in C. on
A
B
C
A AND B
_____ the Internet.
A. at B. in C. on
C
D
A
B
_____ my birthday.
A. at B. in C. on
B
A
C
D
_____4th July, 1776.
A. at B. in C. on
C
B
A
D
it's .......... 62 Ngo Quyen Street Ha Noi
In
On
At
With
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
"ở trong"
(a)
"ở trên" (có tiếp xúc bề mặt)
(a)
"ở dưới"
(a)
"ở đằng trước"
(a)
"ở đằng sau"
(a)
"ở bên trái"
(a)
"ở bên phải"
(a)
"tại"
(a)
"ở gần"
(a)
"bên cạnh"
(a)
"đến/ tới"
(a)
"từ"
(a)
"quanh/ xung quanh"
(a)
"bằng/ bởi"
(a)
"bên cạnh"
(a)
"ở giữa"
(a)
"dọc theo"
(a)
"đối diện"
(a)
"ở trên" (không tiếp xúc bề mặt)
(a)
"ở bên kia"
(a)
Giới từ nào đi với thứ trong tuần và ngày trong tháng?
in
on
at
since
Giới từ nào đi với tháng, năm, thế kỷ?
in
on
at
since
Giới từ nào đi với giờ?
in
on
at
since
Giới từ nào đi với mốc thời gian?
in
on
for
since
Giới từ nào đi với khoảng thời gian?
in
on
for
since
I have live in this house _____________ 5 years.
in
on
for
since
I have learnt English _____________ 2000.
in
on
for
since
They started playing soccer _____________ 1991.
in
on
for
since
We have Maths _____________ Tuesday.
in
on
for
since
The film starts ____________ 7.15.
in
on
at
since
từ năm 2015
in 2015
on 2015
at 2015
since 2015
khoảng 4 năm
for four years
in four years
for four year
since four years
Vị trí của giới từ là ở đâu?
Trước danh từ
Sau động từ/tính từ
Trước động từ/Tính từ
Trước danh từ và sau động từ, tính từ
-------------- holiday (đi nghỉ)
(a)
-------- vacation (đi nghỉ)
(a)
----------- business (đi công tác)
(a)
I was born ------- December 25th, 2003
(a)
----- March/January/February
(a)
---- Christmas
(a)
----- the same time (cùng lúc)
in
at
on
to be excited (a) (hào hứng về)
to be careful (a) (cẩn thận về)
to be confuse (a) (nhầm lẫn về)
to be worried (a)
to be amazed (a) (kinh ngạc về)
to be good/bad (a) (giỏi/kém về)
to be surprise (a) (ngạc nhiên về)
to be available (a) (có sẵn)
to be convenient (a)
to be difficult (a)
to be famous (a)
to be late (a)
apologize (a) sth/doing sth (xin lỗi về cái gì/làm việc gì)
thank (a) sth/doing sth (cảm ơn về cái gì/làm việc gì)
escape (a) (thoát ra từ)
prevent sth (a) sth/doing sth
suffer (a) (chịu đựng)
to be different (a) (khác với)
save sb/sth (a) sth (cứu ai/cái gì khỏi cái gì)
believe (a) (tin vào)
to be experienced (a) (có kinh nghiệm về cái gì)
to be interested (a) (quan tâm đến điều gì)
Succeed/ to be successful (a)
to be afraid (a) (sợ)
to be aware (a) (nhận thức)
to be capable (a) (có khả năng)
to be proud (a) (tự hào)
to be fond (a) (thích)
to be guilty (a) (phạm tội về, có tội)
remind sb (a) (gợi cho ai nhớ tới)
to be tired (a) (mệt vì)
to be typical (a) (tiêu biểu, điển hình)
depend (a) (lệ thuộc)
to be keen (a) (thích)
to be based...(dựa trên, dựa vào)
(a)
to be similar (a) (giống, tương tự)
to be willing (a) (sẵn lòng)
to be useful (a)
to be angry (a)
cope (a) (đương đầu với)
deal (a) (giải quyết)
to be (a) of date (hết hạn)
go (a) = consider(cân nhắc)
aim (a) sth/Ving (nhắm mục tiêu vào)
familiar (a) (quen thuộc với)
smile (a) sb (cười với ai đó)
xấu hổ về
Afraid of
Ashamed of
Aware of
Die of
Kim goes _________ school by bus.
At
To
In
On
Kim goes _________ school by bus.
At
To
In
On
Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ now
At the moment
At present
At first
Right now
The cat sleeps ________ the sofa.
in
at
on
to
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:
He/ next to
She/ next to
He/ behind
She/ behind
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau
She is under the desk
She is on the desk.
She is in the desk.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
They are in the car.
He are in the car.
She are in the car.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
He is behind the tree.
He is under the tree
He is on the tree.
We have dance lessons _________ Sunday.
at
in
on
My birthday is _______ December.
in
on
at
Do we have to go to school ______ Monday?
on
in
at
My birthday is _____ July.
on
in
at
Our school canteen opens for lunch ______ noon.
in
on
at
Let's go for a walk _____ the weekend.
in
at
on
Are we going to the party _______ Friday?
on
in
at
We moved to our new house ______ 2016.
on
at
in
We have class ________ nine o’ clock.
at
on
in
Din has tuition ________ the afternoon.
at
on
in
" The teddy is .......... the table"
in
on
under
among
Where is the dog?
The dog is in front of the tree
The dog is next to the tree
The dog is between the tree
The dog is behind the tree
Where is the cat?
It's next to two pupils
It's between two pupils
It's under two pupils
Where is the apple?
It's between the box
It's in front of the box
It's under the box
Where is the apple?
The apple is next to the boxes.
The apple is between the boxes.
the apple is cross the boxes.
Where is the apple?
NEXT TO THE BOOK
ON THE BOOK
BEHIND THE BOOK
xấu hổ về
Afraid of
Ashamed of
Aware of
Die of
She is .................... her son.
Cô ấy tự hào về con trai của mình.
Terrified of
Sick of
Quick of
proud of
I’m really ........................ the test tomorrow.
Tôi rất lo lắng về bài kiểm tra ngày mai.
nervous of
Joyful of
Think of
Sick of
tự hào
Proud of
Independent of
Made of
Jealous of
You should ..........................the smoking habit.
Bạn nên bỏ thói quen hút thuốc.
get rid of
nervous of
Guilty of
Full of
He was ......................... his rich brother.
Anh ấy ghen tị với người anh trai giàu có của mình.
jealous of
tired of
scared of
made of
I am ............................ ghosts.
Tôi sợ ma.
scared of
Sick of
Capable of
Accuse sb of
bao gồm
Consist of
Doubtful of
Get rid of st
Proud of
nghi ngờ ai về điều gì
Suspect sb of st
Tired of
Think of
Get rid of st
His parents don’t ......................... what he does, but they can’t stop him.
Bố mẹ anh ấy không tán thành những gì anh ấy làm, nhưng họ không thể cản anh ấy lại.
approve of
proud of
get rid of
consists of
What did he ...................? – “A heart attack”
Ông ấy chết vì gì vậy? – “Bệnh tim”.
die of
consists of
tired of
scared of
My house ......................... six rooms.
Nhà tôi gồm có sáu phòng.
consists of
jealous of
Terrified of
Proud of
tán thành
Approve of
Accuse sb of
Aware of
Full of
phạm tội về, có tội
Guilty of
Scare of
Suspect sb of st
Tired of
I’m just ................. everything.
Tôi cảm thấy mệt mỏi với tất cả mọi thứ.
tired of
die of
consists of
jealous of
