wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Reading 5 week 3a

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
bridge (v.)
a)
xây cầu nối
b)
giá trị được đo bằng tiền
c)
chiêu đãi
d)
đi công tác
2.
gulf (n.)
a)
vịnh
b)
bền
c)
cá tuyết
d)
đặt cơ sở
3.
carrier (n.)
a)
hãng hàng không
b)
thời trang
c)
cá hồi
d)
khách hàng
4.
open up (phr v.)
a)
mở ra
b)
gợi cảm
c)
thịt bê
d)
đồng nghiệp
5.
reckon (v.)
a)
tính toán
b)
thượng lưu
c)
tôm
d)
hội nghị truyền hình
6.
dictate (v.)
a)
ảnh hưởng
b)
vượt thời gian
c)
cà tím
d)
nhân vật
7.
energetic (adj.)
a)
tràn đầy năng lượng
b)
phức tạp
c)
Bông cải xanh
d)
trải nghiệm
8.
airline lounge (n.)
a)
phòng chờ máy bay
b)
chất lượng tốt
c)
súp lơ
d)
hạng thương gia
9.
boarding pass (n.)
a)
thẻ lên máy bay
b)
đáng tin cậy
c)
món tráng miệng
d)
phòng chờ kinh doanh
10.
annoy (v.)
a)
làm phiền
b)
cổ điển
c)
kem sô cô la
d)
tiền boa
11.
loyal (adj.)
a)
trung thành
b)
sành điệu
c)
gỏi cuốn
d)
nhân viên giao dịch ngân hàng
12.
cope with (v.)
a)
làm việc với
b)
lòng trung thành với thương hiệu
c)
bánh ngọt của Ý
d)
công chức
13.
casual attitude (n.)
a)
thái độ bình thường
b)
hình ảnh thương hiệu
c)
thịt cừu
d)
quan chức chính phủ
14.
openness (n.)
a)
sự cởi mở
b)
mở rộng thương hiệu
c)
thịt bò hầm
d)
kinh tế học
15.
mere (adj.)
a)
chỉ
b)
nhận thức về thương hiệu
c)
nấm nhồi
d)
thiên niên kỷ
16.
convey (v.)
a)
truyền đạt
b)
tên thương hiệu
c)
biên nhận, hóa đơn
d)
đắt
17.
publishing consultancy (n.)
a)
tư vấn xuất bản
b)
sự giới thiệu sản phẩm lần đầu ra thị trường
c)
hóa đơn (American English)
d)
chính sách hoàn trả
18.
city break (n.)
a)
một kỳ nghỉ ngắn
b)
vòng đời sản phẩm
c)
hóa đơn (British English)
d)
hàng trả lại
19.
tour operator (n.)
a)
người điều hành tour du lịch
b)
dòng Sản Phẩm
c)
tạp dề
d)
phát hành
20.
incorporate (v.)
a)
kết hợp
b)
đưa sản phẩm vào phim ảnh
c)
đặt, để
d)
phiếu mua hàng
21.
peak travel (n.)
a)
du lịch mùa cao điểm
b)
thuê người nổi tiếng quảng bá cho sản phẩm
c)
khay
d)
cúp máy
22.
burden (v.)
a)
đè nặng lên
b)
người dẫn đầu thị trường
c)
chất hàng lên
d)
khách hàng không hẹn trước
23.
inquire (v.)
a)
hỏi thăm
b)
nghiên cứu thị trường
c)
cắt tỉa
d)
hạ cánh
24.
regarding (pre)
a)
về, liên quan đến
b)
thị phần
c)
trong lòng (mẹ)
d)
chuyến bay nối chuyến
25.
price scale (n.)
a)
Thang giá
b)
đưa ra (ý tưởng)
c)
thử làm gì
d)
chuyển đến