Font size
Worksheetsielts 8.0
Total questions: 186
Worksheet time: 3hrs 6mins
sự cô đọng
(a)
tuần hoàn liên tục
(a)
sự bốc hơi
(a)
thể khí
(a)
sự ẩm
(a)
hình thành
(a)
hơi nước
(a)
bức xạ mặt trời
(a)
đầu tiên, căn bản (a)
(a)
nhỏ
(a)
bộc lộ cảm xúc bằng hoạt động
(a)
đặt với nhau, nghĩ là giống nhau
(a)
tương đối
(a)
= occur, happen
(a)
hạn chế
(a)
phân loại
(a)
ngăn chặn
(a)
thịnh hành, phổ biến (a)
(a)
biến động thường xuyên (a)
(a)
xuất phát từ, đến từ
(a)
bossy =
(a)
vô sinh
(a)
làm rắn
(a)
hoá lỏng
(a)
nước
(a)
confused
(a)
dự định
(a)
rút ra kết luận
(a)
định kiến
(a)
niềm tin, suy nghĩ
(a)
thông minh
(a)
đạo văn (v)
(a)
luyện tập
(a)
nỗ lực
(a)
theo tất cả những gì thu thập được
(a)
kí ức không rõ dàng
(a)
không đồng tình
(a)
useful
(a)
ý tưởng, kế hoạch gốc
(a)
đưa ra quyết định sáng suốt
(a)
trên đà
(a)
gợi nhớ
(a)
xã hội đương thời
(a)
hứng thú với
(a)
còn bé
(a)
lôi cuốn
(a)
năng khiếu trời ban (a)
(a)
thuộc tim mạch
(a)
nạp
(a)
sự thiếu
(a)
suy dinh dưỡng
(a)
mạnh (ielts part 1)
(a)
truyền thông tin, kiến thức
(a)
support
(a)
stop
(a)
thúc đẩy
(a)
sâu sắc
(a)
phạm vi, tầm ảnh hưởng
(a)
high or important
(a)
thời gian
(a)
người ủng hộ
(a)
người phản đối
(a)
bad in quality
(a)
lần lượt
(a)
period
(a)
severe
(a)
slight
(a)
a bad example for
(a)
not updated
(a)
cố gắng trong vô vọng
(a)
nhấn mạnh
(a)
giống (a)
(a)
very important
(a)
sự biến chuyển
(a)
chặt cây
(a)
phá huỷ
(a)
next to
(a)
nghèo
(a)
rào cản ngôn ngữ
(a)
fluent
(a)
cùng lúc
(a)
đẹp
(a)
cải thiện tình hình
(a)
làm giảm
(a)
bằng cách
(a)
linh hoạt, đa năng (a)
(a)
từ đó
(a)
tỉ mỉ (a)
(a)
reach an agreement
(a)
sinh lời
(a)
phân chia
(a)
nạn đói
(a)
dịch bệnh
(a)
làm trầm trọng hơn
(a)
deliriously happy
(a)
bạn thân
(a)
ngon
(a)
Ngu ngốc
(a)
hiện đại
(a)
solution
(a)
coi như một thứ để đạt đến mục đích cuối cùng
(a)
lĩnh vực
(a)
tackle, address
(a)
học thành thạo
(a)
tình trạng
(a)
lòng yêu nước
(a)
di vật
(a)
di tích
(a)
tiềm thức
(a)
sự tiếp xúc
(a)
không có cách xác minh nào
(a)
chứa đầy điều gì
(a)
ở khắp mọi nơi
(a)
thủ tục
(a)
chiến thuật
(a)
điều kiện sống khổ
(a)
chiếm đa số
(a)
tình trạng kẹt cứng
(a)
đi sớm để tránh tắc đường
(a)
di chuyển
(a)
tận hưởng thời gian với nhau
(a)
chuyến đi để đời
(a)
ẩm thực và đặc sản
(a)
cải thiện trí nhớ
(a)
người năng động, cuốn hút
(a)
develop
(a)
kỉ nguyên thịnh vượng
(a)
bản sắc dân tộc
(a)
sự hội tụ văn hoá
(a)
cut-throat business/ market/ world
(a)
mong muốn tột cùng
(a)
gây áp lực lớn
(a)
tìm việc làm thích hợp
(a)
thiết bị điện tử
(a)
phần không thể thiếu
(a)
công cụ tìm kiếm
(a)
sự ra đời của
(a)
tương lai gần
(a)
dấu mốc quan trọng
(a)
bảo vệ chủ quyền dân tộc
(a)
Quân đội hùng mạnh
(a)
thăng trầm
(a)
tự hào
(a)
sự nghèo và cơ cực
(a)
góc nhìn toàn diện về cuộc sống
(a)
Khắc họa những chiến công lịch sử hào hùng
(a)
tri ân
(a)
hiểu rõ hơn
(a)
tận hưởng
(a)
doanh nghiệp tạo ra lợi nhuận
(a)
mọc như nấm
(a)
rất muộn
(a)
cân bằng học và cuộc sống
(a)
ko đáng tiền
(a)
dành tiền cho lúc khó khăn
(a)
sống với mức thu nhập thấp
(a)
cân đối chi tiêu
(a)
an toàn tài chính
(a)
giải toả
(a)
muốn thử
(a)
phim đình đám
(a)
khơi dậy niềm yêu thích
(a)
cuộc sống lời vận động
(a)
dinh dưỡng thiết yếu
(a)
cắt đồ ăn chế biến sẵn
(a)
thải độc cơ thể
(a)
tăng sức đề kháng
(a)
khổng khoẻ
(a)
tội phạm từ tầng lớp thấp
(a)
get on well = on good terms
(a)
hồi tường tuổi thơ
(a)
được chiều quá mức
(a)
bày đủ trò nghịch ngợm
(a)
mở mang kiến thức
(a)
nổi
(a)
hiện tượng truyền thông
(a)
tăng độ nhận diện thương hiệu
(a)
thu hút sự chú ý
(a)
gắn vào màn hình
(a)
đưa tin thời sự
(a)
bụi mịn
(a)
toà nhà cao tầng tráng lệ
(a)
cơ sở hạ tầng
(a)
nhịp sống thoải mái
(a)
hối hả
(a)
