wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

20 CÂU PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

2.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

A(1;2)

b)

B(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3

3.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

4.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

5.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2xy=02x-y=0  

6.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y 6=03x+2y\ -6=0

c)

2x3y4=02x-3y-4=0

d)

2x3y+4=02x-3y+4=0

7.

Cho đường thẳng (d) có vecto chỉ phương u=(1;3)\overrightarrow{u}=\left(1;-\sqrt{3}\right)  . Hệ số góc của (d) là:


a)

3\sqrt{3}  

b)

33-\frac{\sqrt{3}}{3}  

c)

3-\sqrt{3}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

8.

Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x7y+15=03x-7y+15=0 .  Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

u=(7;3)\overrightarrow{u}=\left(7;3\right)  là một vecto chỉ phương của  Δ.

b)

 Δ có hệ số góc  k=37k=\frac{3}{7}  .

c)

  Δ không đi qua gốc tọa độ.

d)

 Δ đi qua hai điểm M(5;0)M\left(5;0\right)  và N(13;2)N\left(-\frac{1}{3};2\right) .

9.

Cho đường thẳng d có phương trình x=1+3t;   y=tx=-1+3t;\ \ \ y=-t

. Phương trình tổng quát của d là:

a)

x+3y+1=0x+3y+1=0  

b)

x+3y1=0x+3y-1=0  

c)

3x+y+1=03x+y+1=0  

d)

3xy+3=03x-y+3=0  

10.

Cho đường thẳng Δ có phương trình:   3x+5y15=03x+5y-15=0 . Phương trình nào sau đây KHÔNG PHẢI là phương trình dạng khác của Δ?

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1  

b)

y=35x+3y=-\frac{3}{5}x+3  

c)

x=5t;   y=33tx=5t;\ \ \ y=3-3t  

d)

x=5+53t;   y=tx=5+\frac{5}{3}t;\ \ \ y=t  

11.

Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là  u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)   . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?

a)

n1=(1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

n2=(1;2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

n3=(3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

n4=(3;6)\overrightarrow{n_4}=\left(3;6\right)  

12.

Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:

a)

𝑥+𝑦=1.

b)

𝑥+𝑦=0.

c)

𝑦−𝑥=0.

d)

𝑥−𝑦=1.

13.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.

a)

7𝑥+3𝑦−11=0.

b)

−3𝑥+7𝑦+13=0.

c)

3𝑥+7𝑦+1=0.

d)

7𝑥+3𝑦+13=0.

14.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho ba điểm 𝐴 (2;0) ¸ 𝐵 (0;3 )và 𝐶 (−3;−1) . Đường thẳng đi qua điểm 𝐵 và song song với 𝐴𝐶 có phương trình tham số là:

a)

𝑥=5𝑡, 𝑦=3+𝑡 .

b)

𝑥=5, 𝑦=1+3𝑡 .

c)

𝑥=𝑡, 𝑦=3−5𝑡 .

d)

𝑥=3+5𝑡, 𝑦=𝑡 .

15.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (1;4) , 𝐵 (3;2) và 𝐶 (7;3) . Viết phương trình tham số của đường trung tuyến 𝐶𝑀 của tam giác.

a)

𝑥=7 ,𝑦=3+5𝑡 .

b)

𝑥=3−5𝑡 ,𝑦=−7 .

c)

𝑥=7+𝑡 ,𝑦=3 .

d)

𝑥=2 ,𝑦=3−𝑡 .

16.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm 𝑀(0;1) và vuông góc với đường thẳng có phương trình  (2+1)x+(21)y=0(\sqrt{2}+1)x+(\sqrt{2}-1)y=0  

a)

x+(3+22)y2=0.-x+(3+2\sqrt{2})y-\sqrt{2}=0.  

b)

(12)x+(2+1)y+122=0.(1-\sqrt{2})x+(\sqrt{2}+1)y+1-2\sqrt{2}=0.  

c)

(12)x+(2+1)y+1=0(1-\sqrt{2})x+(\sqrt{2}+1)y+1=0  

d)

x+(3+22)y32=0-x+(3+2\sqrt{2})y-3-\sqrt{2}=0  

17.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀 (1;2) và song song với đường thẳng 𝛥:2𝑥+3𝑦−12=0 có phương trình tổng quát là:

a)

2𝑥+3𝑦−8=0.

b)

2𝑥+3𝑦+8=0.

c)

4𝑥+6𝑦+1=0.

d)

4𝑥−3𝑦−8=0.

18.

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1: xy+3=0\Delta_1:\ x-y+3=0  , Δ2: 2x2y11=0\Delta_2:\ 2x-2y-11=0  . Khoảng cách giữa 2 hai đường thẳng là

a)

172 2\frac{17}{2\ \sqrt[]{2}}  

b)

172\frac{17}{2}  

c)

174 2\frac{17}{4\ \sqrt[]{2}}  

d)

172\frac{17}{\sqrt[]{2}}  

19.

Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1: 4x+3y18=0d_1:\ 4x+3y-18=0  và d2: 3x+5y19=0d_2:\ 3x+5y-19=0 cắt nhau tại điểm có toạ độ là

a)

(3,2)\left(3,-2\right)  

b)

(3,2)\left(-3,2\right)  

c)

(3,2)\left(-3,-2\right)  

d)

(3,2)\left(3,2\right)  

20.

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng  d1:x2y+1=0d_1:x-2y+1=0  và  d2: 3x+6y10=0d_2:\ -3x+6y-10=0  

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

d)

Vuông góc với nhau