wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình bình hành (Lớp 4)

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

2.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm

3.

Một hình bình hành có diện tích là 50cm2, chiều cao là 5cm. Độ dài hình bình hành đó là:

a)

25cm

b)

15cm

c)

10cm

4.

Hình bình hành có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 7cm. Diện tích hình bình hành đó là ........ 

a)

b)

70

c)

17

d)

34

5.

Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2cm^2  , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

18 cm

b)

30 cm

c)

144cm

d)

4cm

6.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

7.

Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

bé hơn

d)

không so sánh được

8.

Hình có diện tích bé hơn 20 cm2cm^2  là:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

9.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

10.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

11.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

12.

Cho hình bình hành ABCD có cạnh đáy ……. và đường cao tương ứng AH.

a)

BC

b)

AD

c)

AB

d)

DC

13.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
14.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = DC

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

15.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

16.

Trong các hình sau, có bao nhiêu hình bình hành?

a)

1 hình bình hành

b)

2 hình bình hành

c)

3 hình bình hành

d)

4 hình bình hành

17.

Cho hình bình hành ABCD. Cạnh AB song song với cạnh nào dưới đây?

a)

cạnh AD

b)

cạnh DC

c)

cạnh CB

d)

cạnh BC

18.

Cạnh BC có độ dài bằng cạnh nào?

a)

cạnh AB

b)

cạnh AC

c)

cạnh AD

d)

cạnh BD

19.

Hình bình hành ABCD có mấy cạnh?

a)

2 cạnh

b)

3 cạnh

c)

4 cạnh

d)

5 cạnh

20.

Hình bình hành ABCD có mấy cặp cạnh?

a)

1 cặp cạnh

b)

2 cặp cạnh

c)

3 cặp cạnh

d)

4 cặp cạnh

21.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 5cm, cạnh AD = 3cm. Cạnh CD có độ dài là:

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

không tính được

22.

Cách đọc tên đúng của hình bình hành này là:

a)

hình bình hành MNQP

b)

Hình bình hành MQNP

c)

Hình bình hành PQMN

d)

Hình bình hành NMPQ

23.

Cạnh đối diện với cạnh PQ là:

a)

cạnh QM

b)

cạnh MN

c)

cạnh NP

d)

cạnh QP

24.

Chu vi hình bình hành MNPQ là:

a)

10cm

b)

20cm

c)

22cm

d)

24cm

25.

Công thức tính diện tích hình bình hành là:

( S: diện tích, a: độ dài đáy, h: chiều cao)

a)

S = a + h

b)

S = a x h

c)

S = a : h

d)

S = (a + h) x 2

26.

Diện tích của một hình bình hành là 600 m2m^2  . Hình bình hành có:

a)

Độ dài đáy là 300m, chiều cao là 300m

b)

Độ dài đáy là 10m, chiều cao là 60dm

c)

Độ dài đáy là 60m, chiều cao là 60m

d)

Độ dài đáy là 20m, chiều cao là 30m

27.

Một viên gạch hình bình hành có độ dài đáy là 30cm, chiều cao là 2dm. Diện tích viên gạch đó là:

a)

60 cm2cm^2  

b)

60 dm2dm^2  

c)

600 dm2dm^2  

d)

6 dm2dm^2