Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTrung 8 - Luyện tập 1 (Bài 16)
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phiên âm đúng của từ sau:
晚上
a)
zǎoshang
b)
wǎnshang
c)
shàngwǎng
d)
shàngkè
2.
Chọn phiên âm đúng của từ sau:
咱们
a)
wǒmen
b)
nǐmen
c)
zánmen
d)
tāmen
3.
Chọn phiên âm đúng của từ sau:
预习
a)
xuéxí
b)
fùxí
c)
liànxí
d)
yùxí
4.
Chọn nghĩa đúng của từ sau:
生词
a)
từ mới
b)
bài khóa
c)
luyện tập
d)
tài liệu
5.
Chọn nghĩa đúng của từ sau:
课文
a)
từ mới
b)
bài khóa
c)
luyện tập
d)
tài liệu
6.
Chọn nghĩa đúng của từ sau:
练习
a)
từ mới
b)
bài khóa
c)
luyện tập
d)
tài liệu
7.
Chọn nghĩa đúng của từ sau:
资料
a)
từ mới
b)
bài khóa
c)
luyện tập
d)
tài liệu
8.
Chọn nghĩa đúng của các từ sau
a)
走
1.
đi
b)
上网
2.
lên mạng
c)
查
3.
tìm kiếm
d)
复习
4.
ôn tập
e)
借
5.
mượn
9.
Nối các động từ với tân ngữ phù hợp
a)
买
1.
东西
b)
查
2.
资料
c)
借
3.
书
d)
收发
4.
邮件
e)
看
5.
电视
10.
Đọc từ sau:
公园
4 lines
11.
Đọc từ sau:
超市
4 lines
12.
Đọc từ sau:
宿舍
4 lines
13.
Đọc từ sau:
休息
4 lines
14.
Đọc từ sau:
聊天儿
4 lines
15.
Đọc từ sau:
有时候
4 lines
Reset
