Font size
Worksheets[Tiếng Nhật] Chữ mềm ha~n
Total questions: 25
Worksheet time: 1hrs 13mins
Em hãy phát âm từ vựng sau: はたち
Em hãy phát âm từ vựng sau: ふつう
Em hãy phát âm từ vựng sau: ほうほう
Em hãy phát âm từ vựng sau: かばん
Em hãy phát âm từ vựng sau: えんぴつ
Chọn từ phù hợp trong câu sau:
sensei, (a) dete (b) yoroshii desuka
Chọn từ phù hợp trong câu sau:
sensei, sumimasen gohan (a) tori ni (b) mo yoroshii desuka
Chọn từ phù hợp trong câu sau:
sensei, sumimasen (a) wo azukete (b) yoroshii desuka
Chọn từ phù hợp trong câu sau:
sensei, sumimasen (a) wo nonde (b) yoroshii desuka
Chọn từ phù hợp trong câu sau:
sensei, sumimasen (a) wo shimari ni (b) mo yoroshii desuka
Những từ nào có chứa chữ cái se (có trên 1 đáp án đúng)
せいかつ
たいせつ
でかけ
いえで
Chọn đáp áp đúng
あめ
あね
かせ
あぬ
Chọn đáp áp đúng
ふゆ
ふや
ゆき
ふう
Chọn đáp áp đúng
ひだり
ひかり
ひかり
ひまり
Chọn đáp áp đúng
なまえ
なめえ
なかめ
はまえ
Chọn đáp áp đúng
のみもの
のりもの
のひもの
のちもの
Chọn đáp áp đúng
りんご
りご
りんの
りんお
Sắp xếp các từ vựng sau theo thứ tự xuất hiện trong bảng chữ cái
かさ
しんぶん
たけ
ねん
りんご
Sắp xếp các từ vựng sau theo thứ tự xuất hiện trong bảng chữ cái
い
き
て
は
め
Sắp xếp các từ vựng sau theo thứ tự xuất hiện trong bảng chữ cái
ごご
ちち
なな
はは
みみ
Sắp xếp các từ vựng sau theo thứ tự xuất hiện trong bảng chữ cái
が
ざ
だ
ば
ぱ
Ghép các từ vựng với nghĩa tiếng Việt tương ứng
bố
ちち
mẹ
はは
tai
みみ
số 7
なな
tốt
いい
Ghép các từ vựng với nghĩa tiếng Việt tương ứng
かお
mặt
め
mắt
い
dạ dày
は
răng
みみ
tai
Ghép các từ vựng với nghĩa tiếng Việt tương ứng
たいせつ
quan trọng
がいこく
nước ngoài
ちかてつ
tàu điện ngầm
しんかんせん
tàu siêu tốc
しずか
yên tĩnh
Ghép các từ vựng với nghĩa tiếng Việt tương ứng
おととい
hôm kia
おとうと
em trai mình
いもうと
em gái mình
とおい
xa
とおか
ngày mùng 10
