Font size
WorksheetsTNTE | Himawari A1 | Test Tuần 4
Total questions: 20
Worksheet time: 42mins
Q1 - Sắp xếp lại những chữ cái sau thành từ có nghĩa
お
か
し
Q2 - Sắp xếp lại những chữ cái sau để tạo thành từ có nghĩa
お
み
や
げ
Q3 - Sắp xếp lại những chữ cái sau để tạo thành từ có nghĩa
い
り
ぐ
ち
Q4 - Sắp xếp lại những chữ cái sau để tạo thành từ có nghĩa
か
ぞ
く
Q5 - Sắp xếp lại những chữ cái sau tạo thành từ có nghĩa
す
い
か
Q6 - Sắp xếp lại những chữ cái sau tạo thành từ có nghĩa
せ
か
い
V1 - hãy viết chữ KA (hiragana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, Nét 2 - màu xanh, Nét 3 - màu vàng.
V2 - hãy viết chữ SU (hiragana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh, nét 3 - màu vàng.
V3 - hãy viết chữ KE (hiragana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh, nét 3 - màu vàng.
V4 - hãy viết chữ SE (katakana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh, nét 3 - màu vàng.
V5 - hãy viết chữ GI (katakana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh, nét 3 - màu vàng, nét 4 - màu tím, nét 5 - màu đen
V6 - hãy viết chữ KO (katakana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh.
V6 - hãy viết chữ E (Hiragana) theo đúng thứ tự nét: Nét 1 - màu đỏ, nét 2 - màu xanh.
T1 - Ghép các cặp tương ứng với nhau
かさ
うし
かぞく
みず
ごはん
T2 - Tìm các cặp tương ứng sau
いけ
いす
がか
かぎ
かぜ
T3 - Tìm các cặp tương ứng sau
いりぐち
せかい
かんじ
くさ
あさ
T4 - Ghép chữ cái Hiragana và Katakana tương ứng với nhau
し
カ
ざ
ザ
そ
シ
か
ソ
う
ウ
T5 - Ghép chữ cái Hiragana và Katakana tương ứng với nhau
く
サ
け
ス
せ
ケ
す
セ
さ
ク
T6 - Ghép chữ cái Hiragana và Katakana tương ứng với nhau
が
ガ
ぎ
ギ
ぐ
グ
じ
ゴ
ご
ジ
kể tên các đồ vật có trong bức ảnh sau bằng chữ romaji, có dùng dấu phẩy để cách các từ vựng
