Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH HỌC 12_ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 4,4, diện tích xung quanh bằng 8π.8\pi. Tính bán kính hình đáy RR của hình nón đó.

a)

R=8.R=8.

b)

R=4.R=4.

c)

R=2.R=2.

d)

R=1.R=1.

2.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AC=3,BC=5.AC=3,BC=5. Quay tam giác ABCABC quanh cạnh ABAB . Diện tích xung quanh của hình nón được sinh ra là

a)

30π.30\pi.

b)

15π.15\pi.

c)

5π.5\pi.

d)

3.

Thể tích khối cầu có bán kính bằng RR là

a)

4πR2.4\pi R^2.

b)

πR2.\pi R^2.

c)

43πR3.\frac{4}{3}\pi R^3.

d)

13πR3.\frac{1}{3}\pi R^3.

4.

Cho khối trụ có đường kính mặt đáy bằng 6,6, diện tích xung quanh của hình trụ bằng 12π.12\pi. Độ dài đường sinh của hình trụ bằng

a)

4.4.

b)

8.8.

c)

2.2.

d)

6.6.

5.

Cho hình nón có diện tích toàn phần bằng 21π21\pi  và bán kính đáy r=3.r=3.  Độ dài đường sinh của hình nón bằng

a)

l=4.l=4.

b)

l=3.l=3.

c)

l=43.l=\frac{4}{3}.

d)

l=8.l=8.

6.

Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 5πa25\pi a^2 và bán kính đáy bằng a.a. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng

a)

32a.3\sqrt{2}a.

b)

5a.5a.

c)

3a.3a.

d)

a5.a\sqrt{5}.

7.

Cho khối cầu có bán kính r=2.r=2. Thể tích của khối cầu đã cho bằng

a)

256π3.\frac{256\pi}{3}.

b)

256π.256\pi.

c)

64π.64\pi.

d)

32π3.\frac{32\pi}{3}.

8.

Diện tích của mặt cầu có đường kính bằng 1010 là

a)

S=25π.S=25\pi.

b)

S=5π.S=5\pi.

c)

S=50π.S=50\pi.

d)

S=100π.S=100\pi.

9.

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a4a và chiều cao bằng 3a.3a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

a)

20πa2.20\pi a^2.

b)

40πa2.40\pi a^2.

c)

12πa2.12\pi a^2.

d)

24πa2.24\pi a^2.

10.

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục được thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của khối trụ bằng a.a.

a)

V=4πa3.V=4\pi a^3.

b)

V=πa3.V=\pi a^3.

c)

V=23πa3.V=\frac{2}{3}\pi a^3.

d)

V=2πa3.V=2\pi a^3.

11.

Cho khối nón có bán kính r=5r=\sqrt{5} và chiều cao h=3.h=3. Tính thể tích của khối nón là

a)

V=5π.V=5\pi.

b)

V=π5.V=\pi\sqrt{5}.

c)

V=π5.V=\pi\sqrt{5}.

d)

V=π5.V=\pi\sqrt{5}.

12.

Một hình trụ có bán kính đáy r=5cm,r=5cm, chiều cao h=7cm.h=7cm. Diện tích xung quanh của hình trụ này là

a)

353π(cm2).\frac{35}{3}\pi\left(cm^2\right).

b)

70π(cm2).70\pi\left(cm^2\right).

c)

703π(cm2).\frac{70}{3}\pi\left(cm^2\right).

d)

35π(cm2).35\pi\left(cm^2\right).

13.

Thể tích khối trụ có bán kính rr và chiều cao hh bằng

a)

V=43πr2h.V=\frac{4}{3}\pi r^2h.

b)

V=13πr2h.V=\frac{1}{3}\pi r^2h.

c)

V=πr2h.V=\pi r^2h.

d)

V=2πrh.V=2\pi rh.

14.

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a.2a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

a)

π2a2.\pi\sqrt{2}a^2.

b)

2π2a2.2\pi\sqrt{2}a^2.

c)

2πa2.2\pi a^2.

d)

πa2.\pi a^2.

15.

Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng 600.60^0. Gọi r,h,lr,h,l lần lượt là bán kính, đường cao, đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

l=2r.l=2r.

b)

h=r.h=r.

c)

h=2r.h=2r.

d)

l=r.l=r.

16.

Cho tam giác ABHABH vuông tại H,AH=3a,BH=2a.H,AH=3a,BH=2a. Quay tam giác ABHABH quanh trục AHAH ta được một khối nón có thể tích là

a)

4πa3.4\pi a^3.

b)

18πa3.18\pi a^3.

c)

43πa3.\frac{4}{3}\pi a^3.

d)

12πa3.12\pi a^3.

17.

Cho một mặt cầu có diện tích là S,S, thể tích khối cầu đó là V.V. Tính bán kính RR của mặt cầu.

a)

R=3VS.R=\frac{3V}{S}.

b)

R=S3V.R=\frac{S}{3V}.

c)

R=4VS.R=\frac{4V}{S}.

d)

R=V3S.R=\frac{V}{3S}.

18.

Cho hình trụ có bán kính đáy R=2R=2 và độ dài đường sinh l=8.l=8. Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng

a)

40π.40\pi.

b)

36π.36\pi.

c)

96π.96\pi.

d)

24π.24\pi.

19.

Cho mặt cầu (S)(S) và mặt phẳng (P),(P), biết khoảng cách từ tâm của mặt cầu (S)(S) đến mặt phẳng (P)(P) bằng a.a. Mặt phẳng (P)(P) cắt mặt cầu (S)(S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi 23πa.2\sqrt{3}\pi a. Diện tích mặt cầu (S) là

a)

12πa2.12\pi a^2.

b)

16πa2.16\pi a^2.

c)

4πa2.4\pi a^2.

d)

8πa2.8\pi a^2.

20.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=3,AD=4.AB=3,AD=4. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SCSC và mặt phẳng đáy là 45∘.45^{\circ}. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.S.ABCD.

a)

R=5.R=5.

b)

R=52.R=5\sqrt{2}.

c)

R=522.R=\frac{5\sqrt{2}}{2}.

d)

R=52.R=\frac{5}{2}.

21.

Cho hình lập phương có cạnh bằng a.a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng

a)

πa333.\frac{\pi a^3\sqrt{3}}{3}.

b)

433πa3.\frac{4\sqrt{3}}{3}\pi a^3.

c)

43πa3.4\sqrt{3}\pi a^3.

d)

πa332.\frac{\pi a^3\sqrt{3}}{2}.

22.

Trong không gian cho tam giác ABCABC vuông cân tại đỉnh AA và BC=2a.BC=2a. Quay tam giác ABCABC quanh cạnh BCBC ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay đó bằng

a)

πa33.\frac{\pi a^3}{3}.

b)

2πa3.2\pi a^3.

c)

2πa33.\frac{2\pi a^3}{3}.

d)

πa3.\pi a^3.

23.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC đều cạnh a,SAa,SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA=2a.SA=2a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng

a)

8πa23.\frac{8\pi a^2}{3}.

b)

16πa23.\frac{16\pi a^2}{3}.

c)

16πa29.\frac{16\pi a^2}{9}.

d)

16πa2.16\pi a^2.

24.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC,S.ABC, có cạnh đáy bằng 3a,3a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45∘.45^{\circ}. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng

a)

4πa33.4\pi a^3\sqrt{3}.

b)

4πa333.\frac{4\pi a^3\sqrt{3}}{3}.

c)

4πa323.\frac{4\pi a^3\sqrt{2}}{3}.

d)

4πa32.4\pi a^3\sqrt{2}.

25.

Cho khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều có cạnh a3.a\sqrt{3}. Thể tích của khối nón đã cho bằng

a)

πa338.\frac{\pi a^3\sqrt{3}}{8}.

b)

πa38.\frac{\pi a^3}{8}.

c)

9πa38.\frac{9\pi a^3}{8}.

d)

3πa38.\frac{3\pi a^3}{8}.