wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số đếm Hán Hàn

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

số Hán Hàn 5-7-9

a)

오-칠-구

b)

오-구-칠

c)

구-칠-오

2.

số 10 trong hệ số đếm Hán Hàn là?

a)

b)

c)

d)

3.

số Hán Hàn 30-50-70

a)

삼십- 오십-칠십

b)

삼십- 육십-칠십

c)

삼십- 오십-팔십

4.

십이 là số bao nhiêu

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

5.

Số 0 là gì?

a)

b)

c)

d)

6.

a)

오십

b)

오백

c)

오천

d)

오만

7.

a)

오십

b)

오백

c)

오천

d)

오만

8.

a)

b)

c)

d)

9.

a)

이십

b)

이백

c)

이천

d)

이만

10.

a)

b)

이십

c)

d)

이만

11.

a)

b)

이천

c)

d)

이만

12.

a)

오천

b)

오백

c)

오만

d)

오십만

13.

a)

천만

b)

십백

c)

백만

d)

십만

14.

a)

이천만

b)

이십백

c)

이백만

d)

이십만

15.

a)

오천만

b)

오십만

c)

오백만

d)

오십백

16.

a)

칠만

b)

칠십만

c)

칠천

d)

칠백

17.

a)

칠만오백

b)

칠십오백

c)

칠천오만

d)

칠천오백

18.

a)

구만

b)

구칠십

c)

구천

d)

구만

19.

a)

이만

b)

이칠

c)

이백

d)

이십

20.

a)

이만이백

b)

이칠이백

c)

이백이백

d)

이천이백

21.

a)

십오만

b)

만오천

c)

일만천

d)

천오만

22.

Số đếm Hán hàn được dùng trong các trường hợp nào

a)

Dùng khi nói về ngày tháng năm

b)

Dùng khi nói về ngày tháng năm, giá cả, số điện thoại

c)

Dùng khi nói về ngày tháng năm, giá cả, số điện thoại, số tiền, số tầng, số phòng

d)

Dùng khi nói số điện thoại