Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tntv ngày 15/2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Những vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Mặt trời toả những tia nắng đầu tiên của năm mới.

a)

ăt, ơi

b)

ăng, oa  

c)

iêt, am

d)

ưng, ăm

2.

Từ nào chỉ đồ dùng học tập?

a)

xe đạp

b)

bình nước      

c)

cửa sổ     

d)

thước kẻ

3.

Chọn chữ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống

Chú gà con (….)ông vàng óng, hai ắt đen (…..)áy, nhỏ xíu như hai hạt đậu.

a)

l-l

b)

n-l   

c)

l-l

d)

n-n

4.

Những vần nào xuất hiện trong câu sau?

Chủ nhật tới, cô giáo sẽ đưa cả lớp đi thăm vườn thú.

a)

oa, ưc

b)

ăm, ươn      

c)

am, ươt       

d)

âc, ai

5.

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại

a)

đá bóng

b)

nhặt rác      

c)

nhảy dây   

d)

đá cầu

6.

Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống sau

Cánh ca có đôi cánh (….)anh biếc, óng ánh dưới ánh (…..)áng của mặt trời.

a)

x-x   

b)

x-s       

c)

s-x              

d)

s-s

7.

Những vần nào không xuất hiện trong câu sau?

Một con cò trắng đang lò dò kiếm ăn trên đồng ruộng.

a)

anh, iêm     

b)

ach, uôn     

c)

ang, ôt       

d)

ăng, on

8.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

chúm chím

b)

trật trội

c)

chằn chọc

d)

trao đảo

9.

Tiếng “thu” có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

hoạch

b)

đông

c)

xuân

d)

thi

10.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

cô giáo

b)

công an

c)

nhớ nhung

d)

bác sĩ

11.

Đáp án nào đúng với đoạn văn sau:

"Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc. Trên thân cây tua tủa những vòi xanh ngỡ như những cánh tay vươn dài. Dưới gốc chi chít những búp măng non. Búp thì mới nhô lên khỏi mặt đất, búp thì cao ngang ngực em, búp thì vượt quá đầu em,..."

a)

Những búp măng non chi chít dưới gốc tre.

b)

Lá tre đã ngả sang màu vàng úa.

c)

Thân cây tre rất tròn và nhẵn.

d)

Dưới gốc tre, những chú trâu đnag nằm nhai cỏ.

12.

Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống

Sau cơn mưa, cầu vồng thường xuất hiện rực rỡ(….)ên bầu (…..)ời.

a)

ch-ch

b)

tr-tr        

c)

ch-tr              

d)

tr-ch

13.

Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống

Nghĩa mẹ như nước (…..)ong nguồn (…)ảy ra.

a)

ch-ch

b)

tr-tr             

c)

tr-ch                   

d)

ch-tr

14.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Các bạn nhỏ đang chơi thả diều.

b)

Cả đàn kiến đang vận chuyển thức ăn về tổ.

c)

Chú chó nhà em co bộ lông màu trắng.    

d)

Trên bờ đê, đàn trâu nối đuôi nhau trở về nhà.

15.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Cả lớp em cùng nhau đi dã ngoại

b)

Các bạn nhỏ đang chơi cầu trượt.

c)

Con đường làng ngày mùa trải đầy rơm.    

d)

Mai hướng dẫn Lan làm bài tập về nhà.

16.

Câu nào có chứa vần ưu ?

a)

Cứ Tết đến là gia đình em lại sum họp đông đủ con cháu

b)

Trên triền đê, đàn trâu lững thững trở về.

c)

Ông ngoại tôi có thói quen đọc báo giấy hằng ngày

d)

Lan rất thích sưu tập tem

17.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

ngựa ô

b)

củ ngệ

c)

nghơ ngác

d)

rau nghót

18.

Từ nào viết sai chính tả

a)

quả lựu

b)

thịt lạc

c)

lũ lụt

d)

củ lạc

19.

Câu nào không có từ chứa vần uôn ?

a)

Bác lao công giữ cho khuôn viên của trường luôn sạch đẹp

b)

Cơn gió khẽ lướt qua làm cành lá rung rinh

c)

Những chú chuồn chuồn kim đậu trên những lùm cây xanh mướt

d)

Chú mèo mướp nằm cuộn tròn bên ô cửa sổ

20.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

rạo chơi

b)

ca rao

c)

dạt dào

d)

dạp xiếc

21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

Chim sơn ca (…) véo von trên cành cây.

a)

hót

b)

múa

c)

nhảy

d)

học

22.

Những vần nào không xuất hiện trong câu sau:

Buổi sáng sương muối phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

a)

anh, ai

b)

uôi, ang         

c)

ương, ăng

d)

ươn, uôn

23.

Các từ sau có chung vần gì

Lũy tre, tàu thủy, huy hiệu

a)

uê

b)

uân

c)

un

d)

uy

24.

Những vần nào xuất hiện trong câu sau:

Mỗi độ xuân sang, cây bồ quân lại đổ lá non, bừng sắc đỏ.

a)

oan, ay

b)

uân, ưng

c)

ương, ưng

d)

ong, ai

25.

Những vần nào xuất hiện trong câu sau:

Cỏ trên bờ đê như một tấm thảm xanh rờn.

a)

ơm, on

b)

ăng, ich

c)

ach, inh

d)

âm, anh

26.

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại

a)

Dòng sông

b)

tủ lạnh

c)

nồi cơm 

d)

quạt trần

27.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau

a)

Hai bạn nhỏ đang xây lâu đài cát.

b)

  Các ngư dân đang nhổ neo ra khơi đánh cá.

c)

Cuối tuần cả gia đình em cùng nhau đi sở

d)

Ba dạy em tập đi xe đạp ở ngoài công viên

28.

Những người trong hình đang làm gì

a)

quét sân             

b)

lau bảng 

c)

trồng cây

d)

gặt lúa

29.

Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống

(…..)ọn bạn mà (…)ơi, (….)ọn nơi mà ở

a)

ch-tr-tr

b)

tr-tr-ch            

c)

ch-tr-ch        

d)

ch-ch-ch

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Em rất thích được mẹ (……) tóc mỗi buổi sáng.

a)

chải

b)

đánh 

c)

dạy

d)

bảo

31.

Các từ sau có chung vần gì?

 Châu chấu, cây cầu, trầu cau

a)

ây

b)

âu

c)

ân

d)

ât

32.

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại

a)

từ điển

b)

cục tẩy      

c)

nhảy dây    

d)

bút chì

33.

Tiếng nào ghép với tiếng “đôi” để tạo thành từ.

a)

cơm

b)

tay

c)

gạo

d)

tóc

34.

Câu nào không có từ chứa vần uât

a)

Bố cho bé tham quan nhà máy sản xuất sữa chua

b)

Chú cún vẫy cái đuôi chạy ra cổng đón bố đi làm về

c)

Giờ mĩ thuật hôm nay cô dạy cả lớp vẽ tranh chợ tết    

d)

Cô giáo dạy em phải ăn hết suất cơm của mình

35.

Đáp án nào đúng với đoạn văn sau

Mẹ tôi làm nghề bán cá. Mùa nước nổi mẹ bán cá linh. Cá linh đưa lên bờ mau chết, dễ sình, nên xuống bến mua cá xong mẹ phải chạy rao bán khắp xóm. Có lần mẹ đội thau cá đồng trước cổng trường tiểu học nơi tôi học, ở ngoài rào mẹ ngoắc tôi đến, cốt đưa cho gói xôi, cái bánh

a)

Đến mùa nước nổi mẹ tác giả thường bán cá linh

b)

Mẹ tác giả làm nghề bán bánh cam      

c)

Mẹ gặp tác giả ở công viên rồi đưa cho chiếc bánh    

d)

Mẹ tác giả thường phải đi rao bán khắp các bến xe

36.

Câu nào có từ chứa vần “anh”?

a)

Hoa bằng lăng tím xòe những cánh mỏng manh

b)

Cô nắng xuân gọi những mầm cây thức dậy      

c)

Dưới tia nắng sớm, muôn ngàn đóa hoa đua nhau khoe sắc

d)

Từng chùm hoa lộc vừng đỏ buông xuống mặt hồ

37.

Câu nào có từ chứa vần “ươm”

a)

Vào mùa lúa chín, cánh đồng như trải thảm vàng.

b)

Đàn bướm xinh tung tăng múa lượn trong vườn đào      

c)

Những cây tre già ôm ấp, che chở cho măng non

d)

Buổi chiều, những đám mây trắng xô đẩy nhau trên bầu trời

38.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu

Chân lấm (…..) bùn

a)

tay    

b)

tai

c)

mắt

d)

vai

39.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

reo trồng

b)

giá sách          

c)

hạt giẻ                

d)

giễ cây

40.

Câu nào không có từ chứa vần ưt?

a)

Trời mưa liên tục cả ngày, chưa có dấu hiệu ngớt.

b)

Hôm nay, mẹ thử làm món bánh chưng bằng gạo lứt

c)

Cô dạy em phải vứt rác đúng nơi quy định    

d)

Hạn hán kéo dài khiến cánh đồng ngày một khô nứt nẻ