Font size
Worksheets[Tiếng Nhật] Chữ mềm âm ngắt, trường âm
Total questions: 22
Worksheet time: 1hrs 19mins
Những từ vựng nào có âm ngắt tsu nhỏ
てっきょう
てっかい
てつや
ていつや
Những từ vựng nào có âm ngắt tsu nhỏ
はっきり
へつり
はっぽ
へつや
Những từ vựng nào có âm ngắt tsu nhỏ
しっかり
びっくり
がっかり
せつび
Ghép các cặp câu sau:
とうきょう
toukyou
とうかい
toukai
きっさてん
kissaten
きちんと
kichinto
しゃちょう
shachou
Ghép các cặp câu sau:
かちょう
kachou
ぶちょう
buchou
しゃちょう
shachou
はんちょう
hanchou
しょちょう
shochou
Ghép các cặp câu sau:
しんかんせん
shinkansen
しんせつ
shinsetsu
しんぱい
shinpai
しんらい
shinrai
しんくう
shinkuu
Ghép các cặp câu sau:
しゅっちょう
shucchou
しゃっきん
shakkin
しょっぱい
shoppai
ぎゃっぷ
gyappu
ちょっと
chotto
Ghép các cặp câu sau:
たいよう
taiyou
ようちえん
youchien
へんじ
henji
けんきゅうしゃ
kenkyuusha
びょういん
byoin
Ghép các cặp câu sau:
おなまえは
tên bạn là gì
なんさい
bao nhiêu tuổi
どこから きましたか
đến từ đâu
おいくつ ですか
hỏi tuổi lịch sự
どなた ですか
vị nào
Em hãy đọc câu sau:
しつれいですが、おなまえは ?
Em hãy đọc câu sau:
しつれいですが、おいくつ ですか ?
Em hãy đọc câu sau:
すみません、ことし なんさい ですか ?
Em hãy đọc câu sau:
すみません、どこから きました か ?
Em hãy đọc câu sau:
あなた は がくせい ですか ?
Em hãy đọc câu sau:
あなた は なんさい ですか ?
Phiên âm từ vựng sau ra romaji
てっきょう
(a)
Phiên âm từ vựng sau ra romaji
せっきゃく
(a)
Phiên âm từ vựng sau ra romaji
ちっとも
(a)
Phiên âm từ vựng sau ra romaji
べんきょう
(a)
Phiên âm từ vựng sau ra romaji
きんぎょう
(a)
Phiên âm từ vựng sau ra romaji
きんぎょう
(a)
Sắp xếp từ vựng thành một câu hoàn chỉnh
Tôi
yêu
lớp
BN79
nhất
