wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 7 - UNIT 9 - GETTING STARTED

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ vựng cho từ sau:

ném

(a)  

2.

Viết từ vựng cho từ sau:

người Hà Lan

(a)  

3.

Viết từ vựng cho từ sau:

cơ hội

(a)  

4.

Viết từ vựng cho từ sau:

màn trình diễn pháo hoa

(a)  

5.

Viết từ vựng cho từ sau:

Trung Thu

(a)  

6.

Choose the best answer:

biểu diễn – đã biểu diễn

a)

Perform – Performing

b)

Perform – Performed

c)

Perform – Perform

d)

Perform – Performe

7.

Viết từ vựng cho từ sau:

xe rước, xe diễu hành

(a)  

8.

Viết từ vựng cho từ sau:

ấm cúng

(a)  

9.

Viết từ vựng cho từ sau:

đuổi

(a)  

10.

Viết từ vựng cho từ sau:

bánh trung thu

(a)  

11.

Choose the best answer:

mặc – đã mặc

a)

Wear – Worer

b)

Wear – Wearing

c)

Wear – Wored

d)

Wear – Wore

12.

Viết từ vựng cho từ sau:

vũ công

(a)  

13.

Viết từ vựng cho từ sau:

tổ chức

(a)  

14.

Choose the best answer:

chở - đã chở

a)

Carry – Corried

b)

Carry – Carring

c)

Carry – Carried

d)

Carry – Caried

15.

Viết từ vựng cho từ sau:

Hà Lan

(a)  

16.

Viết từ vựng cho từ sau:

cây thông 

(a)  

17.

Viết từ vựng cho từ sau:

Mời vào.

(a)  

18.

Viết từ vựng cho từ sau:

bánh xe

(a)  

19.

Viết từ vựng cho từ sau:

trang phục truyền thống

(a)  

20.

Viết từ vựng cho từ sau:

đêm giao thừa

(a)  

21.

Viết từ vựng cho từ sau:

tiệc

(a)  

22.

Viết từ vựng cho từ sau:

điệu múa truyền thống

(a)  

23.

Viết từ vựng cho từ sau:

cuộc diễu hành

(a)