Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chơi đi các trò của thầy

Total questions: 20

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

i am thì câu hỏi đuôi là gì ?

a)

i am not

b)

aren't i

c)

are

2.

He can speak English,____?

a)

can he

b)

can't he

c)

can't him

3.

Let's +V câu hỏi đuôi là gì ?

a)

Are i

b)

Are you

c)

Shall we

4.

Nga speak English very well,____?

a)

A: Doesn't she

b)

B: Does she

c)

C: Is she

5.

Các từ : never,seldom,hardly thì phần hỏi đuôi ở dạng

a)

A: Phủ định

b)

B: Khẳng định

c)

C: Nghi vấn

6.

John has worked hasd____?

a)

A: Has he

b)

B: Hasn't he

c)

C: Didn't he

7.

Câu mệnh lệnh (v/don't+V) thì phần hỏi đuôi ở dạng?

a)

A: Are they

b)

B: Are you

c)

C: Will you

8.

You have a ticket to the game____?

a)

A: Haven't you

b)

C: Don't you

c)

D: Have you

9.

Every one ,some one thì phần hỏi đuuôi là gì?

a)

A: They

b)

B: It

c)

C: There

10.

There thì phần hỏi đuôi là gì ?

a)

A: It

b)

B: They

c)

C: There

11.

Mệnh đề quan hệ có mấy loại?

a)

A: 1

b)

B: 3

c)

C: 2

d)

D: 4

12.

My father is the person___deighs this house

a)

A: Whom

b)

B: Who

c)

C: Whose

d)

D: What

13.

Trong mệnh đề quan hệ danh từ chỉ người là?

a)

A: Who

b)

B: Which

c)

C: Where

d)

D: Whose

14.

The pen___is under the table is mine

a)

A: Whom

b)

B: Which

c)

C: Whose

d)

D: What

15.

Trong mệnh đề quan hệ giữa 2 danh từ dùng

a)

A: Who

b)

B: Whom

c)

C: Which

d)

D: Whose

16.

The bad weather is the reason___i was late for class yesterday

a)

A: Whom

b)

B: When

c)

C: Which

d)

D: Why

17.

Các trạng từ quan hệ đi với giới từ

a)

A: Which và Whom

b)

B: Where và Which

c)

C: Whom và Why

18.

Trạng từ quan hệ thay lý do

a)

A: Why

b)

B: When

c)

C: What

19.

Trong mệnh đề quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật

a)

A: Which

b)

B: Whose

c)

C: Whom

20.

Trạng từ quan hệ thay cho địa điểm

a)

A: Why

b)

B: Where

c)

C: When

d)

D: Who