Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ6 Từ KHTN7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về

a)

các đường sức từ

b)

các đường sức điện

c)

cường độ điện trường

d)

cảm ứng từ phổ

2.

Chọn phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện

c)

Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu

d)

Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

3.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo qui ước sao cho

a)

có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

có chiều từ cực Bắc tới cực Đông bên ngoài thanh nam châm

c)

có chiều từ cực Nam tới cực Tây bên ngoài thanh nam châm

d)

có chiều từ cực Bắc tới cực Tây bên ngoài thanh nam châm

4.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là?

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A và B là cực Bắc

d)

A và B là cực Nam

5.

Chiều của đường sức từ của nam châm hình chữ U được vẽ như sau. Kể tên các từ cực của nam châm

a)

1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

b)

1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

c)

1 và 2 là cực Bắc

d)

1 và 2 là cực Nam

6.

Chiều của đường sức từ cho ta biết về từ trường tại điểm có

a)

chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó

b)

hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó

c)

hướng của lực từ tác dụng lên một vun sắt đặt tại điểm đó

d)

hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó

7.

Độ nhiều, ít của đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh

b)

Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

Chỗ từ trường càng thưa thì dòng điện đặt tại đó có cường độ càng lớn

d)

Chỗ từ trường càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều

8.

Chọn chiều đúng của đường sức từ qua nam châm sau

a)
b)
c)

d)

9.

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

Điểm 1

b)

Điểm 2

c)

Điểm 3

d)

Điểm 4

10.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

11.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm được gọi là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

12.

Trong các vật liệu dưới đây, đâu không phải là vật liệu từ?

a)

Sắt.

b)

Nickel

c)

Cobalt

d)

Inox

13.

Khi đưa hai cực cùng tên của nam châm lại gần nhau, chúng sẽ

a)

đẩy nhau.

b)

hút nhau.

c)

không xảy ra hiện tượng gì.

d)

có thể hút nhau hoặc đẩy nhau.

14.

Càng xa nam châm, các đường mạt sắt càng

a)

dày hơn.

b)

thưa dần. 

c)

xếp chồng lên nhau.     

d)

chuyển động nhanh hơn.

15.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau

a)

Khi hai từ cực Bắc để gần nhau

b)

Khi hai từ cực Nam để gần nhau

c)

Khi để hai từ cực khác tên ở gần nhau

d)

Khi cọ xát hai từ cực cùng tên gần nhau

16.

Các cực của một nam châm là

a)

bắc và nam.

b)

đông và tây.

c)

bắc và tây.

d)

tây và nam.

17.

Vùng của lực bao quanh một nam châm được gọi là

a)

sức đẩy.

b)

sức hút.

c)

từ trường.

d)

trường lực.

18.

Điều nào đúng về nam châm?

a)

Không phải tất cả các vật liệu đều dính vào chúng

b)

Tất cả các kim loại đều có từ tính

c)

Mỗi nam châm có ba cực

d)

Nam châm được làm bằng thủy tinh

19.

Chữ S trong nam châm có nghĩa là

a)

cực Bắc.

b)

cực Nam.

c)

cực Đông.

d)

cực Tây.

20.

Dùng vật gì có thể nhận biết từ trường là

a)

ampe kế.

b)

lực kế.

c)

la bàn.

d)

vôn kế.