wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8 Grade 9 ( No 1)

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English

a)

affordable

b)

afordable

c)

afordablle

d)

afforrdable

2.

breathtaking nghĩa là gì?

a)

ấn tượng, hấp dẫn

b)

không thở được

c)

đánh cắp hơi thở

d)

thở hổn hển

3.

mòn đi -> English

a)

erode away

b)

erod away

c)

ero away

d)

erde away

4.

exotic (adj) nghĩa là gì?

a)

kỳ lạ

b)

kỳ diệu

c)

ly kỳ

d)

thuốc độc

5.

imp_r_al (adj) : (thuộc về) hoàng đế

a)

e-i

b)

i-e

c)

e-e

d)

i-i

6.

inaccessible (adj) nghĩa là gì?

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

không thể nào hiểu được

c)

không thể lùi/tránh xa được

d)

không gì là không thể

7.

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English

a)

magnif cence

b)

magni cence

c)

manif cence

d)

magnir cence

8.

not break the bank (idiom) nghĩa là gì?

a)

không tốn nhiều tiền

b)

không cướp ngân hàng

c)

không vây ngân hàng

d)

có làm mới có ăn

9.

package tour nghĩa là gì?

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

chuyến du lịch 1 chiều

c)

chuyến du dài hạn

d)

chuyến du lịch vòng quanh thế giới

10.

stalagmite (n) nghĩa là gì?

a)

măng đá

b)

măng non

c)

măng già

d)

đá ven đường

11.

thú vị, đầy phấn khích

a)

stimulating

b)

stimulator

c)

simulating

d)

stimullating

12.

từ nào sau đây là "đa dạng" ?

a)

varied

b)

varie

c)

varried

d)

varrie

13.

Chỗ ở

a)

accommodation

b)

expedition

c)

safari

d)

touchdown

14.

Có thể chi trả, giá cả phải chăng

a)

accommodation

b)

affordable

c)

safari

d)

touchdown

15.

Cuộc đi chơi biển

a)

accommodation

b)

affordable

c)

safari

d)

cruise

16.

Điểm đến

a)

accommodation

b)

affordable

c)

destination

d)

cruise

17.

Chuyến đi ngắn

a)

excursion

b)

affordable

c)

destination

d)

cruise

18.

Chuyến hành trình

a)

excursion

b)

affordable

c)

expedition

d)

cruise

19.

Quyết định

a)

excursion

b)

make up one’s mind

c)

expedition

d)

cruise

20.

Cắt giảm xuống

a)

excursion

b)

make up one’s mind

c)

narrow down

d)

cruise

21.

Khu nghỉ dưỡng

a)

excursion

b)

make up one’s mind

c)

narrow down

d)

resort

22.

Cuộc đi săn, cuộc hành trình

a)

safari

b)

make up one’s mind

c)

narrow down

d)

resort

23.

Ngắm cảnh

a)

safari

b)

sightseeing

c)

narrow down

d)

resort

24.

Đồ lưu niệm

a)

safari

b)

sightseeing

c)

souvenir

d)

resort

25.

Hạ cánh

a)

safari

b)

sightseeing

c)

souvenir

d)

touchdown

26.

Hướng dẫn viên du lịch

a)

tour guide

b)

sightseeing

c)

souvenir

d)

touchdown

27.

"Set off" means?

a)

start on a trip

b)

end a trip

c)

light arrive

d)

light land

28.

" Local area" means?

a)

Khu vực công nghiệp

b)

khu vực địa phương

c)

khu vực thành thị

d)

khu vực nông nghiệp

29.

What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?

a)

Công thức tính toán

b)

Món ăn truyền thống

c)

Thực phẩm

d)

Công thức nấu ăn

30.

spring onion

a)

hành lá

b)

hành tây

c)

hành băm

d)

hành khô

31.

exotic (adj) nghĩa là gì?

a)

kỳ lạ

b)

kỳ diệu

c)

ly kỳ

d)

thuốc độc

32.

set ....: khởi hành

a)

on

b)

up

c)

of

d)

off

33.

be good ... : giỏi về

a)

for

b)

at

c)

to

d)

about

34.

be accustomed/ used ... + V-ing: quen với

a)

with

b)

on

c)

in

d)

to

35.

It's kind... sb to inf. : ai đó tốt bụng

a)

to

b)

on

c)

of

d)

with

36.

hold .... = put .... = delay: hoãn

a)

on/ off

b)

up/ of

c)

up/ off

d)

on / up

37.

concern ...: quan tâm đến

a)

with

b)

about

c)

on

d)

in

38.

be satisfied....: hài lòng với/ về

a)

to

b)

with

c)

of

d)

on

39.

run... cạn kiệt, hết...

a)

out of

b)

on

c)

in

d)

up to

40.

be aware ....: ý thức về

a)

in

b)

to

c)

of

d)

for

41.

set ....: khởi hành

a)

on

b)

up

c)

of

d)

off

42.

prevent/ stop .... + V-ing/N: ngăn cản ai khỏi/ không làm gì

a)

of

b)

in

c)

from

d)

to

43.

accuse sb ... : trách móc/buộc tội/ tố cáo ai về ...

a)

in

b)

to

c)

with

d)

of

44.

successful ....: thành công trong việc....

a)

to

b)

in

c)

with

d)

of

45.

refer ...= mention: đề cập đến

a)

with

b)

of

c)

to

d)

in

46.

get....: vượt qua, hồi phục

a)

on

b)

off

c)

up

d)

over

47.

advise sb + __________: khuyên ai làm gì

a)

doing sth

b)

to do sth

c)

not to do sth

d)

do sth

48.

__________ + to inf.: tự đề nghị làm gì

a)

offer

b)

threaten

c)

promise

d)

agree

49.

warn + sb + not to inf. có nghĩa là

a)

khuyến khích ai làm gì

b)

đe dọa làm gì

c)

cảnh báo ai đừng làm gĩ

d)

nhắc nhở ai làm gì

50.

Cấu trúc đổ lỗi cho ai vì làm gì

a)

blame sb for doing sth

b)

threaten to do sth

c)

congratulate sb on doing sth

d)

offer to do sth

51.

accuse sb __________ doing sth: buộc tội ai vì làm gì

a)

of

b)

for

c)

about

d)

on

52.

complain (to sb) ___________ doing sth: phàn nàn về điều gì

a)

of

b)

for

c)

about

d)

on

53.

deny __________ sth: phủ nhận làm gì

a)

doing

b)

to be done

c)

do

d)

to do

54.

as long as (conj)

a)

mặc dù

b)

miễn là

c)

bởi vì

d)

kể từ khi

55.

as soon as (conj)

a)

trước khi

b)

cho đến khi

c)

trừ khi

d)

ngay sau khi

56.

thanks to (prep)

a)

mặc dù

b)

nếu

c)

do đó, nhờ vào

d)

sau khi

57.

although (conj)

a)

mặc dù

b)

trừ khi

c)

bởi vì

d)

giả định

58.

Trước

a)

On advance

b)

In advance

59.

việc làm thủ tục lên máy bay, vào khách sạn

a)

process

b)

procedure

c)

check out

d)

check in

60.

dấu gạch ngang

a)

dots

b)

plus

c)

minus

d)

hyphen

61.

không thể vào, tiếp cận được

a)

inaccessible

b)

access

c)

enter

d)

join

62.

tươi tốt, xum xuê

a)

healthy

b)

fresh

c)

lush

d)

diet

63.

nguy nga, tráng lệ

a)

poverty

b)

Magnificence

c)

breathtaking

d)

majestic

64.

không tốn quá nhiều tiền

a)

value

b)

not break the bank

c)

expensive

d)

worthy

65.

hoa lan

a)

apricot

b)

orchid

c)

rose

d)

lotus

66.

chuyến đi du lịch trọn gói

a)

package tour

b)

tour

c)

trip

d)

vacation

67.

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

a)

car crash

b)

accident

c)

damage

d)

pile up

68.

Where is Son Doong Cave located?

a)

In Quang Ninh

b)

In Quang Binh

c)

In Quang Nam

d)

In Quang Ngai

69.

When was Son Doong Cave discovered?

a)

In 1991

b)

In 2005

c)

In 2009

d)

In 2013